1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 71 potx

10 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

remember /rɪˈmem.bər/ v nhớ I can't remember.. remind /rɪˈmaɪnd/ v nhắc nhở Please remind me to post this... Cách sử dụng Remind remind + object + infinitive nhắc nhở người khác làm mộ

Trang 1

Unit 71

Trang 2

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

Your

handwriting

is so untidy

I can't read

it

Trang 3

receive /rɪˈsiːv/ v

nhận,

thu, tiếp

Did you

receive my

letter?

remember /rɪˈmem.bər/ v nhớ

I can't

remember

remind /rɪˈmaɪnd/ v

nhắc

nhở

Please

remind me

to post this

Trang 4

letter

remove /rɪˈmuːv/ v

chuyển

đi, bỏ đi,

tháo ra

It got so

hot that he

removed

his tie and

jacket

rent /rent/

v

n

thuê,

tiền nhà

Rents here

are very

high

Trang 5

repair /rɪˈpeər/ v

sửa

chữa

I really

must get

my bike

repaired

this

weekend

repeat /rɪˈpiːt/ v nhắc lại

Would you

mind

repeating

Trang 6

what you

just said?

reply /rɪˈplaɪ/ v trả lời

I try to

reply to

letters the

day I

receive

them

Trang 7

report /rɪˈpɔːt/

v

n

thuật lại

biên

bản, báo

cáo

We rang

the

insurance

company

to report

the theft

Cách sử dụng Remind

remind + object + infinitive nhắc nhở người khác làm

một việc gì đó mà họ có thể quên

Eg

Trang 8

Please remind me to go to the post office Nhớ nhắc mình đi đến bưu điện

remind + that + clause chỉ đến sự thật

Eg

I remind him that we hadn't got any petrol left Tôi nhắc nhở anh ấy là chúng ta không còn tí xăng nào nữa đâu

remind of nói về những việc gì đó làm cho chúng ta

nhớ lại quá khứ, hoặc là làm cho chúng ta nghĩ về những

điều gì đó đã quên

Eg

Trang 9

Remind me of your phone number Nhắc cho mình số điện thoại của bạn

Chúng ta cũng có thể dùng remind of để nói về những

điều tương tự với nhau

Eg

She reminds me of her mother Cô ấy làm tôi nhớ về mẹ của cô ấy

remind và remember Hai động từ này không cùng nghĩa

Remember somebody có nghĩa là "làm cho người đó nhớ lại"

Trang 10

Eg

This sort of weather reminds me of my home Loại thời tiết này nhắc nhở tôi về nhà của tôi

This sort of weather makes me remember my home

Loại thời tiết này làm cho tôi nhớ nhà

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN