Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh Example Example Transcription Listen Meaning load /ləʊd/
Trang 1Bài 17 - Diphthong /əʊ/
(Nguyên âm đôi /əʊ/)
Diphthong /əʊ/
Nguyên âm đôi /əʊ/
Introduction
Trang 2Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó
miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh
Example
Example Transcription Listen Meaning
load /ləʊd/
vật
nặng,
gánh
nặng
Trang 3home /həʊm/
nhà, gia
đình
most /məʊst/
hầu hết,
phần
lớn
pole /pəʊl/
cực
(bắc,
nam)
coat /kəʊt/
áo
choàng
Trang 4thuyền
cold /kəʊld/ lạnh lẽo
comb /kəʊm/ cái lược
though /ðəʊ/
dù, mặc
dù
thorough /ˈθʌrəʊ/
hoàn
toàn,
hoàn
hảo
stole /stəʊl/
khăn
choàng
Trang 5vai
bowl /bəʊl/ cái bát
old /əʊld/ cũ, già
roll /rəʊl/
cuốn,
cuộn
toe /təʊ/
ngón
chân
Trang 6Identify the vowels which are pronounce /əʊ/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /əʊ/)
1 "O" thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ
Example Transcription Listen Meaning
ago /əˈgəʊ/
trước
đây
mosquito /məˈskiːtəʊ/
con
muỗi
Trang 7potato /pəˈteɪtəʊ/
khoai
tây
tomato /təˈmɑːtəʊ/ cà chua
toe /təʊ/
ngón
chân
2 "oa" được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng
bằng một hay hai phụ âm
Example Transcription Listen Meaning
coat /kəʊt/
áo
choàng
Trang 8road /rəʊd/
con
đường
coal /kəʊl/ than đá
loan /ləʊn/
sự cho
vay nợ
moan /məʊn/
tiếng
than,
tiếng
rên
vang
goat /gəʊt/ con dê
Trang 9moat /məʊt/
hào,
xung
quanh
thành
trì
soap /səʊp/
xà
phòng
coast /kəʊst/ bờ biển
load /ləʊd/
vật
nặng,
gánh
Trang 10nặng
3 "ou" có thể được phát âm là /əʊ/
Example Transcription Listen Meaning
soul /səʊl/ tâm hồn
dough /dəʊ/
bột
nhão
mould /məʊld/
cái
khuôn
shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ vai
poultry /ˈpəʊltri/ gia cầm
Trang 114 "ow" được phát âm là /əʊ/
Example Transcription Listen Meaning
widow /ˈwɪdəʊ/
bà góa
phụ
window /ˈwɪndəʊ/ cửa sổ
bowl /bəʊl/ cái bát
grow /grəʊ/
lớn lên,
trồng
Trang 12(cây)
tomorrow /təˈmɒrəʊ/
ngày
mai
arrow /ˈærəʊ/ mũi tên