Example Example Transcription Listen Meaning easier /ˈi:zɪə/ dễ dàng hơn... khu vực superior /suːˈpɪəriər/ ở trên, cao cấp hơn tear /tɪər/ nước mắt pier /pɪər/ bến tàu, cầu tàu beard /bɪ
Trang 1Bài 18 - Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm
đôi /ɪə/)
Diphthong /ɪə/
Nguyên âm đôi /ɪə/
Introduction
Cách phát âm: đặt lưỡi và môi ở vị trí phát âm /ə/ sau đó di
chuyển lưỡi đi lên và hướng ra phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật ra
rất ngắn
Trang 2Example
Example Transcription Listen Meaning
easier /ˈi:zɪə/
dễ dàng
hơn
Trang 3khu vực
superior /suːˈpɪəriə(r)/
ở trên,
cao cấp
hơn
tear /tɪə(r)/
nước
mắt
pier /pɪə(r)/
bến tàu,
cầu tàu
beard /bɪəd/
đương
đầu,
Trang 4chống
cự với
Identify the vowels which are pronounce /ɪə/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /ɪə/)
1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear
Example Transcription Listen Meaning
tear /tɪə(r)/
nước
mắt
Trang 5không
thấy rõ
spear /spɪə(r)/
giáo
mác
smear /smɪə(r)/
trát, bôi
lem
nhem
weary /ˈwɪəri/
uể oải,
mệt mỏi
Trang 6dreary /ˈdrɪəri/
buồn tẻ,
buồn
rầu
beard /bɪəd/
đương
đầu,
chống
cự
2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ
Example Transcription Listen Meaning
Trang 7cheer /tʃɪə(r)/
sự vui
vẻ
deer /dɪə(r)/
con nai,
hoẵng
steer /stɪə(r)/
lái xe,
tàu
sneer /snɪə(r)/
cười
khẩy
career /kəˈrɪə(r)/
nghề
nghiệp
Trang 8engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ kỹ sư