Example Example Transcription Listen Meaning while /waɪl/ trong khi fine /faɪn/ tốt, nguyên chất behind /bɪˈhaɪnd/ đằng... sau child /tʃaɪld/ đứa trẻ kind /kaɪnd/ tốt bụng mind /maɪnd/ ý
Trang 1Bài 14 - Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm
đôi /aɪ/)
Diphthong /aɪ/
Nguyên âm đôi /aɪ/
Introduction
Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi
/ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng,
đến /ɪ/ miệng hẹp dần
Trang 2Example
Example Transcription Listen Meaning
while /waɪl/ trong khi
fine /faɪn/
tốt,
nguyên
chất
behind /bɪˈhaɪnd/ đằng
Trang 3sau
child /tʃaɪld/ đứa trẻ
kind /kaɪnd/ tốt bụng
mind /maɪnd/
ý nghĩ,
tâm trí
silent /ˈsaɪlənt/ im lặng
guide /gaɪd/
hướng
dẫn
guy /gaɪ/
chàng
trai
Trang 4eye /aɪ/ mắt
I /aɪ/
tôi (đại
từ nhân
xưng
my /maɪ/
của tôi
(tính từ
sở hữu)
paradigm /ˈpærədaɪm/
hệ biến
hóa
Trang 5thở dài
island /ˈaɪlənd/ hòn đảo
aisle /aɪl/
lối đi
giữa
các
hàng
ghế
psyche /ˈsaɪki/
linh hồn,
tinh thần
Identify the vowels which are pronounce /aɪ/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /aɪ/)
Trang 61 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết
mà tận cùng bằng i+phụ âm+e
Example Transcription Listen Meaning
bike /baɪk/
cắn, vết
cắn
site /saɪt/
nơi chỗ,
vị trí
kite /kaɪt/ cái diều
dine /daɪn/
ăn bữa
tối
Trang 7side /saɪd/
bên
cạnh
tide /taɪd/
nước
thủy
triều
like /laɪk/
ưa
thích,
giống
mine /maɪn/
của tôi
(từ sở
hữu)
Trang 8swine /swaɪn/ con lợn
twine /twaɪn/
sợi dây,
dây bện
2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meaning
either /ˈaɪðə(r)/
một
trong
hai, cả
hai
neither /ˈnaɪðə(r)/ không
Trang 9cái nào
height /haɪt/
chiều
cao
sleight /slaɪt/
sự khôn
khéo
seismic /ˈsaɪzmɪk/
(thuộc)
động
đất
3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của
một từ có một âm tiết
Trang 10Example Transcription Listen Meaning
lie /laɪ/
nằm, nói
dối
pie /paɪ/
bánh
nhân
tie /taɪ/
thắt,
buộc
4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e
Example Transcription Listen Meaning
Trang 11guide /gaɪd/
hướng
dẫn
guile /gaɪl/
sự gian
xảo
guise /gaɪz/
chiêu
bài, lốt,
vỏ
quite /kwaɪt/
hoàn
toàn,
hầu hết
inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ điều tra,
Trang 12thẩm tra
require /rɪˈkwaɪə(r)/
đòi hỏi,
yêu cầu
quite /kwaɪt/ yên tĩnh
squire /skwaɪə(r)/
người
cận vệ
5 "uy" phát âm là /aɪ/
Example Transcription Listen Meaning
Trang 13trai