1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 48 Vocabulary ppt

8 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 708,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example leg /leg/ n chân, cẳng chân My legs were tired after so much walking.. left /left/ adj n trái Turn left at the lights... make science lessons

Trang 1

Unit 48

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

leg /leg/ n

chân,

cẳng

chân

My legs were

tired after so

much

walking

left /left/

adj

n

trái

Turn left at

the lights

Trang 3

mượn like lending

her books

length /leŋk θ/ n chiều dài

The boat is

ten metres in

length

We must try

to spend less

money

lesson /ˈles.ən/ n bài học How can we

Trang 4

make

science

lessons more

interesting?

let /let/ v

để cho,

hãy

Let your

shoes dry

completely

before

putting them

Trang 5

on

letter /ˈlet.ər/ n thư

I got a letter

from the

bank this

morning

library /ˈlaɪ.brər.i/ n thư viện

We often

borrow books

from the

university

Trang 6

library

Don't trust

her - she's

lying

Một số cấu trúc cầu khiến (causative verb)

Let: Let somebody do something

Eg: His mother let him go to school Mẹ anh ấy để anh

ấy đến trường

Trang 7

Make: Make somedbody do something

Eg: I will make you do the work Tôi sẽ nhờ bạn làm công việc này

Have

Have somebody do something

Eg: We have Karim shut the door Chúng tôi nhờ Karim đóng cửa

Have something done

Eg: He had his watch fixed Anh ấy đi sửa đồng hồ

(người khác sửa, anh ấy không tự sửa)

Trang 8

Get

Get somebody to do something

Eg: He get me to find a book Anh ấy nhờ tôi tìm quyển sách

Get something done

Eg: I got the cup broken Tôi bị vỡ cốc

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN