1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dề thi thửdai hoc

5 467 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian điện phân, trong mỗi bình muối vẫn còn dư, ở catot bình 1 thoát ra 10,8gam Ag thì ở anot bình 1 và anot bình 2 thoát ra các khí với thể tích tương ứng đktc là: A.. Cho

Trang 1

Đề 19 I- Phần chung:

Câu 1:Cation kim loại M3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p64s2 3d8 D 1s22s22p63s23p63d5 4s24p1

Câu 2: X2−, Y−, Z+và T2+ là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của Ar Kết luận nào

dưới đây là đúng ?

A Bán kính của các ion X2−, Y−, Z+và T2+là bằng nhau

B Bán kính nguyên tử tăng dần theo trật tự RY < RX < RT < RZ

C Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của X có lực axit mạnh hơn của Y.

D Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của T có lực bazơ mạnh hơn của Z

Câu 3:Có hai bình điện phân mắc nối tiếp, điện cực trơ:

Bình 1 đựng dung dịch AgNO3, bình 2 đựng dung dịch KCl(có màng ngăn) Sau một thời gian điện phân, trong mỗi bình muối vẫn còn dư, ở catot bình 1 thoát ra 10,8gam Ag thì ở anot bình 1 và anot bình 2 thoát ra các khí với thể tích tương ứng (đktc) là:

A O2(0,56 lít) và Cl2(1,12 lít) B O2(1,12 lít) và Cl2(0,56 lít)

C O2(5,6 lít) và Cl2(11,2 lít) D O2(0,56 lít) và H2(1,12 lít)

Câu 4:Hỗn hợp X gồm 1,12 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 Để hoà tan hết hỗn hợp X thì thể tích dung dịch HCl 2M phản ứng tối thiểu là:

Câu 5: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

A 6 B 7 C 8 D 9 Câu 6:Một loại nước cứng có nồng độ các ion : K+ : 0,04 mol/l ,Mg2+ : 0,04 mol/l,Ca2+ : 0,04 mol/l

Cl- : 0,04 mol/l ,SO42- : 0,04 mol/l,HCO3- : 0,12 mol/l Có thể làm mềm nước cứng bằng cách:

A đun nóng nước B dùng dung dịch Na2CO3

C dùng dung dịch HCl D đun nóng hoặc dùng dung dịch Na2CO3

Câu 7:Cho một luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm Na2O, MgO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn chứa tối đa:

A 4 kim loại và 4 ôxit kim loại B 3 kim loại và 4 ôxit kim loại

C 2 kim loại và 6 ôxit kim loại D 2 kim loại và 4 ôxit kim loại

Câu 8:Để phân biệt 6 dung dịch NaNO3 , Fe(NO3)3 ,Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 NH4NO3 , (NH4)2SO4 chỉ cần dùng thuốc thử sau:

A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaOH C dung dịch NH3 D dung dịch Ba(OH)2

Câu 9: Thêm một ít phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng ta thu được dung dịch A Tác động nào

dưới đây không làm nhạt màu dung dịch A?

A Đun nóng dung dịch hồi lâu B Thêm HCl bằng số mol NH3

C Thêm một ít Na2CO3 D Thêm AlCl3 tới dư

Câu 10:Trong tự nhiên FeCO3 có trong quặng :

A xiđêrit B pirit C đôlômit D boxit

Câu 11: Xét các phương trình chuyển hóa:

A + O2 → B + A + Br2 → C +

A + B → C + C + H2SO4(đặc) → B +

Chất A trong các phản ứng này là:

Câu 12: Trong bình kín chứa hydrocacbon X và hydro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn thu được

ankan Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp hai lần áp suất trong bình sau

Trang 2

khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Từ các chất CH3CH3,

CH3CH2OH, CH3CH2Cl, CH2Cl-CH2Cl, CH3CH2CH3, và CH2=CH-COOH, có bao nhiêu chất chỉ bằng một phản ứng điều chế trực tiếp được chất X?

Câu 13:Có thể dùng phương pháp sunfat để điều chế các chất sau:

A HF, HCl, HNO3 B HF, HBr, HI C HClO3, HCl, H2S D HCl, HBr, HI

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Có thể phân biệt tinh bột và bột giấy bằng dung dịch I2

B Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch nước brôm.

D Có thể phân biệt mantozơ và fructozơ bằng Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nóng

Câu 15: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có thành phần 40,45%C, 7,86%H;

15,73% N và còn lại là O Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH,

A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đây là đúng?

A A là alanin, B là metyl amino axetat B Ở điều kiện thường A là chất lỏng, B là chất rắn.

C A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2 D A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ Câu 16:Các chất trong dãy sau có nhiệt độ sôi tăng dần:

A CH4 < NH3 < H2O < HF B CH4 < NH3 < HF < H2O

C CH4 < HF < NH3 < H2O D HF < H2O < NH3 < CH4,

Câu 17:Khí SO2 phản ứng được với các dung dịch:

A Na2CO3, NaAlO2, NaCl B Na2CO3 NaAlO2, C6H5ONa

C NaCl, Na2SO4, NaAlO2 D Na2CO3, CH3COONa, Na2SO4

Câu 18:Hai khí sau đây có thể cùng tồn tại trong hỗn hợp:

A H2Svà Cl2 B HI và O3 C NH3 và HBr D HI và O2

Câu 19:Cho 2,24 gam Fe tác dụng với oxi thu được hỗn hợp A gồm 2 oxit có khối lượng là 3,04 gam

Để hào tan hết hỗn hợp A cần thể tích dung dịch HCl 2M là:

A 25 ml B 50 ml C 100 ml D 150 ml

Câu 20: Khi cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại là Fe và Cu ( Fe chiếm 30% về khối lượng) vào HNO3 có khối lượng là 44,1 gam Khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng 0,75m (g) , dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc) Cô cạn dụng dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan:

A 40,5 gam B 36,3 gam C 50,2 gam D 50,4 gam Câu 21:Sản xuất gang từ loại sắt có lẫn tạp chất là đá vôi thì cần dùng chất chảy là:

A criolit B cát C quặng Đolomit D pirit

Câu 22: Ba amin A, B và C (C là hợp chất thơm) khi tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối có dạng R-NH3Cl (R là gốc hydrocacbon) Thành phần phần trăm về khối lượng của N trong A là 45,16%; trong B là 23,73% và trong C là 15,05% Trật tự tăng dần độ mạnh lực bazơ của ba chất này là:

A C < B < A B C < B < A C A < B < C D A < C < B.

Câu 23:Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3NHCH3 B CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2

C NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < CH3NHCH3 D NH3< C2H5NH2 < CH3 NHC2H5 < CH3NHCH3

Câu 24: Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối

lượng phân tử của chúng là 1,373) tác dụng với 110 mL dung dịch HCl 2M, được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần dùng 140 mL dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Chỉ số iot của loại lipit này bằng :

Trang 3

A 25% và 75% B 20% và 80% C 50% và 50% D 40% và 60%.

Câu 25: Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối

lượng phân tử của chúng là 1,373) tác dụng với 110 mL dung dịch HCl 2M, được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần dùng 140 mL dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Chỉ số iot của loại lipit này bằng :

A 25% và 75% B 20% và 80% C 50% và 50% D 40% và 60%.

Câu 26: Cho tất cả các đồng phân có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3, dung dịch Br2 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 27: Từ quả cây hồi người ta tách được 4-metoxibenzandehyt, từ quả cây hồi hoang tách được

p-isopropylbenzandehyt, từ quả cây vanilla tách được 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt (vanilin, dùng làm chất thơm cho bánh kẹo) Trong ba chất này, chất tan trong nước nhiều nhất và chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

A đều là 4-metoxibenzandehyt B đều là 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt.

C lần lượt là 4-metoxibenzandehyt và p-isopropylbenzandehyt.

D lần lượt là 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt và p-isopropylbenzandehyt

Câu 28:Trong môi trường axit và môi trường kiềm, các polime trong dãy sau đều kém bền:

A tơ nilon- 6,6; tơ capron; tơ tằm B sợi bông; tơ capron; tơ nilon -6,6

C polistren; polietilen; tơ tằm D nhựa phenolfomađehit; polivinylclorua; tơ capron

Câu 29: Cho 1 mol CH3COOH tác dụng với 1 mol iso-propylic Khi phản ứng đạt cân bằng thì có 0,6

mol este được tạo thành Nếu sau đó thêm 1 mol CH3COOH, thì số mol este trong hỗn hợp sau cân bằng

là bao nhiêu?

Câu 30:Những hợp chất sau phản ứng được với Ag2O trong NH3:

A Butin-1, butin-2, etylfomiat B etanal, glucozơ, etin

C butin-1, propen, anđêhit axetic D mantozơ, saccarozơ, metanol

Câu 31:Poli etyl acrilat được điều chế bằng cách trùng hợp monome sau:

A CH2=CHCOOCH2CH3 B CH2=CHOOCCH3

C CH3COOCH=CHCH3 D CH2=CH-CH2OOCH.

Câu 32: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tác dụng với

dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là

A (1) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (2) và (3) Câu 33: Phản ứng sau đây của xicloankan (CnH2n) có thể xảy ra với n bằng bao nhiêu?

(CH2)n-2

CH2

CH2

+Br2

(CH2)n-2

CH2Br

CH2Br

Câu 34: Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian thu được khí X và hỗn hợp rắn Y Hấp thụ hoàn toàn

X vào 100 mL dung dịch NaOH x (mol/L) thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 gam kết tủa Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Z cần 50 mL dung dịch KOH 0,2M Gía trị của x và hiệu suất phản ứng nhiệt phân MgCO3 lần lượt là:

A 0,75 và 50% B 0,5 và 84% C 5 và 66,67% D 0,75 và 90%.

Trang 4

Câu 35:Các chất trong dãy sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro

trong nhóm -OH

A nước < metanol < phenol< axit fomic B phenol < nước < metanol < axit fomic

C metanol< nước < phenol < axit fomic D metanol < nước < axit fomic < phenol

Câu 36:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rượu cùng dãy đồng đẳng có khối lượng phân tử khác

nhau 28 đvC thu được 0,3 mol CO2 và 9 gam H2O Công thức phân tử hai rượu là:

A C3H6O và C4H10O B C2H6O2 và C3H8O2 C CH4O và C3H8O D C3H6O và C5H10O

Câu 37:Đốt cháy hoàn toàn 14,6g một axit cacboxylic thu được 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O Công thức phân tử của axit đó là:

A C3H6O2 B C6H10O2 C C6H10O4 D C6H12O2

Câu 38:Hợp chất hữu cơ X chứa chức rượu và anđehit Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít khí H2, còn nếu cho m gam X phản ứng hết với

H2 thì cần 2V lít H2(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của X có dạng:

A HOCnH2nCHO(n≥1) B (HO)2CnH2n-1CHO(n≥2)

C HOCnH2n-1(CHO)2 (n≥2) D (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n≥1)

Câu 39:Hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân có công thức đơn giản là C2H4O Cho 4,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,4 gam muối Công thức cấu tạo của 2 este là:

A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-i B n-C3H7OOCH và HCOOC3H7-i

C CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-n D C2H5COOC3H7-ivà C2H5COOC3H7-n

Câu 40: : Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì PH của dung dịch thu được bằng

A 2 B 3 C 12 D 13

Phần riêng:

1- Phần dành cho thí sinh ban cơ bản:

Câu 41: Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được

điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 42:Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X là C4H6O2 4,35 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 6,3 gam một hợp chất hữu cơ Y Công thức phân tử của Y là:

A C3H5O2Na B C4H7O3Na C C2H3O2Na D C4H7O2Na

Câu 43:Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là: C4H6O3 Cho 5,1 gam hợp chất X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 8,2 gam Công thức phân tử của Y là:

A C4H7O3Na B C2H3O2Na C C4H6O4Na2 D C4H5O4Na2

Câu 44 Chất X có công thức phân tử C4H8O, biết X tác dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số chất mạch hở phù hợp với X là

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 45: Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X và dung dịch

Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?

A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 46:Sẻ có phản ứng xẩy khi cho dung dịch HCl vào dung dịch muối (đun nóng):

A FeBr2 B FeSO4 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 47:Hoà tan hết 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2O và N2 Biết tỷ khối của X đối với H2 là 18, dung dịch sau phản ứngkhông có muối NH4NO3 Kim loại đó là:

A Ca B Mg C.Al D Fe

Câu 48:Dung dịch HI phản ứng được với dung dịch:

A MgCl2 B AlCl3 C FeCl3 D CaCl2

Trang 5

Câu 49: : Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?

A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, H2Cr2O7

Câu 50:Dung dịch CuSO4 sẽ không oxi hóa được các kim loại trong dãy sau:

A Zn,Al, Fe B Au, Cu, Ag C Pb, Fe, Ag D Fe, Cu, Hg

2- Phần dành cho thí sinh chuyên ban khoa học tự nhiên:

Câu 51: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn có 6 electron độc thân số hiêụ

nguyên tử của X bằng

A 34 B 38 C 24 D 26

Câu 52: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 53:Dung dịch X chứa đồng thời hai mối ZnCl2 0,2M và AlCl3 0,15M Thể tích của dung dịch NaOH 1M cho vào 200ml dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:

A 340ml B 170ml C 240ml D 180ml

Câu 54:Cho biết: E0Ag+/Ag =0,80V; E0 0 , 34

Cu /

Cu2+ = V

Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được ghép bới 2 cặp oxi hóa-khử chuẩn Ag+/Ag; Cu2+/Cu là:

A 1,14V .B 0,04V C 0,46V D 2,0V

Câu 55:Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axitvà kiềm Khi nấu chảy

với NaOH và có mặt không khí nó chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit sunfuric chuyển thành chất Z có màu da cam Chất Z bị S khử thành chất X và oxi hóa axit clohidric thành khí clo Tên của các chất X,Y,Z lần lượt là:

A crom(III) oxit; natricromat; natridicromat B crom(III) sunfat; natridicromat; natricromat

C natricromat; natridicromat;crom(III) oxit D natridicromat; natricromat; crom(III) sunfat

Câu 56: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4 B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7

C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 D cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4

Câu 57:

Số đồng phân hợp chất no mạch hở có công thức phân tử C4H8O là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 58: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí

CO2 và SO2 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 59: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

A 28,4 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 53,76 gam Câu 60: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản ứng xẩy ra là

A 9 B 8 C 10 D 12

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w