1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap chuuong 1 nguyen tu

6 352 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron.. Câu 10 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt prôton chênh lệch với hạt nơtro

Trang 1

Ch ¬ng nguyªn tö Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:

A Proton B Proton và Nơtron

C Proton và electron D Proton, electron và nơtron

Câu2 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khối lượng electron bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B Khối lượng electron bằng khối lượng proton

C Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron

D Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron

Câu 3 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là:

A 12 u C 18 u B 12 g D 18 g

Câu 4 Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán

kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là:

A 100m C 300m B 150m D 600m

Câu 5 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại

là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78g/cm3 Cho Vh/c = πr3

Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:

A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D Kết quả khác

Câu 6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A Có cùng điện tích hạt nhân; B Có cùng nguyên tử khối;

C Có cùng số nơtron trong hạt nhân; D Có cùng số khối

Câu 7 Ký hiệu nguyên tử X Z A cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?

A Chỉ biết số hiệu nguyên tử; B Chỉ biết số khối của nguyên tử;

C Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình; D Chỉ biết số proton, số nơtron, số electron;

Câu 8 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 22 Số khối của X là:

A 56 B 40 C 64 D 39.

Câu9 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

A 9 B 23 C 39 D 14.

Câu 10 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt prôton chênh lệch với hạt nơtron không quá 1

đơn vị Số hiệu nguyên tử của X là:

A 17 B 16 C 19 D 20

Câu 11 Các bon có 2 đồng vị là C126 chiếm 98,89% và C136 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:

A 12,5 ; B 12,011 ; C 12,021 ; D 12,045

Câu 12 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng

vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên

tố R là bao nhiêu?

A 79,2 ; B 79,8 ; C 79,92 ; D 80,5

Câu 13 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5.000 nguyên tử Mg thì

có 3.930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26;Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là;

A 24 ; B 24,32 C 24,22 ; D 23,9

Câu 14 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 25 Nguyên tử X là:

A Br3580 ; B Br3579 ; C Fe2656 ; D Zn3065

Câu 15 Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyên tử tương ứng

của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5 đvc

a - Số khối A của đồng vị thứ 3 là:

A 40 ; B 40,5 ; C 39 ; D 39,8

b - Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar là:

A 39 ; B 40 ; C 39,95 ; D 39,98

Trang 2

Câu1 6 Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị: B105 và B115 % đồng vị B115 trong axit H3BO3 là:

A 15% ; B 14% ; C 14,51% ; D 14,16%

Câu 17 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52; có số khối là 35 Điện tích hạt

nhân của X là:

A 18 ; C 24 ; B 17 ; D 25

Câu 18 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

C

â u 19 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?

A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

A Ca (Z = 20) C Fe (Z = 26) B Ni (Z = 28) D K (Z = 19)

Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:

A 3s2 3p2 B 3s2 3p6 C 3s2 3p4 D 4s2

Câu 22 Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 b - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

c - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 d - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3

Câu 23 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 24 Hãy ghép cấu hình electron nguyên tử ở cột 1 với tên nguyên tố hoá học ở cột 2 sao cho phù hợp.

a 1s2 2s2 2p6 3s2 1 Natri (z = 11)

b 1s2 2s2 2p5 2 Đồng (z = 29)

c 1s2 2p2 2p6 3s1 3 Sắt (z = 26)

d 1s2 2s2 2p2 3s2 3p6 3d6 4s2 4 Flo (z = 9)

e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 5 Magiê (z = 12)

Câu 25 Hãy ghép nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 2 sao cho phù hợp.

1 Số electron tối đa trong lớp M là a 12 electron

2 Số electron tối đa trong phân lớp s là b 14 electron

3 Số electron tối đa trong phân lớp p là c 10 electron

4 Số electron tối đa trong phân lớp d là d 18 electron

5 Số electron tối đa trong phân lớp f là e 2 electron

g 6 electron

Câu 26 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là:

A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại

C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại

Câu 27 Hãy chọn các câu (a, b, c, d) và các số (1, 2, 3, 4) cho sau để điền vào chỗ trống trong các câu (A,

B, C, D) sao cho thích hợp:

a 1s c 3s, 3p và 3d b 2s và 2p d 4s, 4p, 4d và 4f

A Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, gần hạt nhân nhất, có………… phân lớp đó là phân

lớp…………

B Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớp L, là lớp có………… phân lớp, đó là phân lớp………

C Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có……… phân lớp, đó là phân lớp………

D Lớp electron thứ tư (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có………… phân lớp, đó là phân lớp………

Câu 28 Một nguyên tử có kí hiệu là X45

21 , cấu hình electron của nguyên tử X là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

Câu 29 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

Trang 3

A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2

Cõu 30 Tổng số hạt p, n, e trong nguyờn tử nguyờn tố A là 21 Vậy cấu hỡnh electron của A là :

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5

Cõu 31 Một nguyờn tử cú cấu hỡnh 1s2 2s2 2p3 thỡ nhận xột nào sai :

Cú 7 electron B.Cú 7 nơtron.C.Khụng xỏc định được số nơtron D Cú 7 proton

Cõu 32 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của một nguyờn tố là 2s1 , số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 33 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử một nguyờn tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú là :

A 2 B 5 C 7 D 9

Cõu 34 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử một nguyờn tố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú là :

A 11 B 10 C 13 D 12

Cõu 35 Lớp L ( n = 2) cú số phõn lớp là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 36 Cỏc electron của nguyờn tử nguyờn tố X được phõn bố trờn 3 lớp , lớp thứ 3 cú 7 electron Số đơn

vị điện tớch hạt nhõn của nguyờn tử nguyờn tố X là con số nào sau đõy ?

A 7 B 9 C 15 D 17

Cõu 40 Nguyờn tử cacbon ở trạng thỏi cơ bản cú bao nhiờu electron ở lớp ngoài cựng ?

A 6 B 4 C 3 D 2

Cõu 41 Dóy nào trong cỏc dóy sau đõy gồm cỏc phõn lớp electron đó bóo hũa ?

A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14

C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10

Cõu 42 Cấu hỡnh electron ở trạng thỏi cơ bản nào là đỳng cho nguyờn tử cú số hiệu là 16 :

1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1

Cõu 43 Số electron tối đa cú thể phõn bố trờn lớp O ( n = 5) là:

A 25 B 30 C 40 D 50

Cõu 44 Trong số cỏc cấu hỡnh electron nguyờn tử sau, cấu hỡnh electron nào là của nguyờn tử oxi (Z = 8)

Hóy chọn phương ỏn đỳng

A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s3 2p4 D 1s2 2s2 2p6

Câu 45 Phân lớp d chứa tối đa số electron là

A 8 B 6 C 10 D 2

Câu 46 Lớp M chứa tối đa số electron là

A 10 B 8 C 6 D 18

Câu 47 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp eletron đã bão hoà.

A s1 , p3 , d7 , f12 B s2, p4, d10, f16

C s1 , p6, d10, f14 D s2, p6, d10 , f14

Câu 48 nguyên tử nhôm có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là:

A 1s2 2s22p6 3s23p4 B 1s2 2s22p6 3s23p1

C 1s2 2s12p6 3s23p1 D 1s2 2s22p6 3s13p2

Câu 49 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:

A 20 B 35 C 45 D 20

Câu 50 Cho 4 nguyên tố K( z=19), Mn (z = 25), Cu ( z= 29) , Cr (z=24) Nguyên tử của nguyên tố nào có

cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?

A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu

Câu 51.Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên và kí hiệu của nguyên tố là:

A Sắt (Fe) B Niken (Ni) C Crom (Cr) D Kali (K)

Câu 52

-Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21

Câu 53.-Cấu hình electron của nguyên tố là:

A 1s 2 2s 2 2p 4 B 1s 2 2s 2 2p 3 C 1s 1 2s 2 2p 3 D 1s 2 2s 1 2p 3

Câu 54 -Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố là:

A 5 B 7 C 9 D.4

Câu 55: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(X) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2

(Z) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:

Trang 4

Câu 55 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

A 3 B 5 C 6 D 7

Câu 56 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :

A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3

Câu 57 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :

A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

Câu 58 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

Câu 59 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 60 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây ?

nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f B tổng số electron trên lớp ngoài cùng

C.Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố

Câu 61 Nguyên tố s là :

Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s

Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s

Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron

Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng

Câu 62 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :

số điện tích hạt nhân

số nơtron trong nhân nguyên tử

số electron trên lớp ngoài cùng

số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn

số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử

số đơn vị điện tích hạt nhân

Hãy cho biết thông tin đúng :

A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6

Câu 63 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:

Chu kỳ 3, nhóm V A

Chu kỳ 4, nhóm V B

Chu kỳ 4, nhóm VA

Chu kỳ 4 nhóm IIIA

Câu 64 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1 ?

A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA

C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA

Câu 65 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d3 4s2 ?

A Chu kỳ 4 , nhóm VA B Chu kỳ 4 , nhóm VB

C Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 4 , nhóm IIB

Câu 66 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 67 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào

sau đây về canxi là sai ?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20

B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

D Nguyên tố hóa học này là một phi kim

Câu 68 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :

X1 :1s2 2s2 2p6 3s2

X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2

X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 X6 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :

X1 , X2 , X3 , X4 B X1 , X2 , X5 và X3 , X4 , X6

X1 , X2 , X3 , X5 D.X4 , X6

Trang 5

Câu 69 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau :

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB

Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB

Câu 70 Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?

Số điện tích hạt nhân nguyên tử

Số hạt proton của nguyên tử

Số hạt nơtron của nguyên tử

Số hạt electron của nguyên tử

Câu 71 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

số electron

số lớp electron

số electron hóa trị

số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 72 Số thứ tự chu kì bằng

số electron

số lớp electron

số electron hóa trị

số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 73 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

số electron

số lớp electron số electron hóa trị.số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 74 Số thự tự của các nhóm A được xác định bằng

số electron độc thân

số electron thuộc lớp ngoài cùng

số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns

có khi bằng số electron lớp ngoài cùng, có khi bằng

số electron của hai phân lớp là (n–1)d và n

Câu 75 Số thự tự của các nhóm B thường được xác định bằng

số electron độc thân

số electron ghép đôi

số electron thuộc lớp ngoài cùng

số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns

Câu 76 Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là

4s24p5

4d45s2

5s25p5 7s27p3

Câu 77 Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

C.3d54s1. D.3d44s2

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w