1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hãy thử sức và cho ý kiến đóng góp

4 429 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là: Câu 5: Dung dịch NH3 và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y.. Khối lượng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 2009 - 2010

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 003

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Để m gam phoi Fe ngoài không khí, sau một thời gian Fe bị oxi hóa thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 20 gam.

Hòa tan hết X trong 100 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Y (Y không có HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z là dung dịch chứa hỗn hợp hai muối FeCl3 và Fe(NO3)3 và 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m và a lần lượt là:

Câu 2: Hiđrocacbon X có CTPT C7H8 Cứ 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 1M trong dung dịch NH3 Hiđro hóa hoàn toàn X thu được hiđrocacbon có khả năng tạo ra ba loại gốc hiđrocacbon hóa trị I Công thức cấu tạo của X là:

A

CH3

C CH ≡ C – C ≡ C- CH2 – CH 2 - CH3 D CH ≡ C – (CH2)3 – C ≡ CH

Câu 3: Khi cho hiđrocacbon A thể khí tác dụng với brom thu được một số dẫn xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có

tỉ khối hơi so với H2 là 101 Hỏi trong hỗn hợp sản phẩm có bao nhiêu dẫn xuất brom?

Câu 4: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 5: Dung dịch NH3 và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y (Giả thiết cứ 100 phân tử NH3 thì có 1 phân tử điện li), quan hệ giữa x và y là:

Câu 6: Cho bột Mg vào dung dịch có chứa 0,002 mol HCl; 0,004 mol ZnCl2 và 0,005 mol FeCl2 Sau khi phản ứng xong được chất rắn

có khối lượng tăng so với khối lượng chất rắn ban đầu là 0,218 gam Tính số mol Mg đã tham gia phản ứng

Câu 7: Hòa tan 17,4 g hh: Al, Fe, Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H2 (đktc) Nếu cho 8,7 g hh đó tác dụng với dd KOH dư thu được 3,36 lit khí H2 đktc Nếu cho 34,8 g hh đó tác dụng với dd CuSO4 dư, lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dd HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO duy nhất ở đktc?

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit)

Câu 8: Cho hh gồm 3 oxit sắt số mol bằng nhau Lấy m(g) A nung nóng và cho CO đi qua toàn bộ lượng CO2 thu được cho vào dd Ba(OH)2 dư thu được 20,685(g)↓ Chất rắn B còn lại sau pư có khối lượng m’ gồm Fe, FeO, Fe3O4 Cho hh này tác dụng hết với HNO3 dư thu được 2,24 lit NO duy nhất Xác định giá trị m và m’?

A 20,88 g, 19,2 g B 22,17 g, 18,9 g C 10,08 g, 12,25 g D 46,4 g , 44,72g

người ta làm thí nghiệm với những nồng độ khác nhau và các tốc độ như sau:

Xác định hắng số tốc độ của phản ứng

Câu 10: Cho các quá trình sau: (1) Al → AlO2-; (2) MnO4- → MnO2; (3) RCHO → RCOO-;(4) C2H4 → C2H4(OH)2; (5) NH3 →

NH4; (6) FeS2 → SO2 Xác định sự oxi hóa và sự khử :

A Sự oxi hóa (1), (3), (4), (6), sự khử (2), (5) B Sự oxi hóa (1), (3), (5), sự khử (4), (6)

C Sự oxi hóa (1), (3), (4), (6), sự khử (2) D Sự oxi hóa (3), (4), (6), sự khử (1), (5)

Câu 11: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và 0,24 mol kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A và 10,752 lít H2 ( đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 59,28 gam muối khan Xác định M?

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 74 g hh X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng dư thì thu được 178 g muối sunfat Nếu cho 74 g hh X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong

Trang 2

dư thì khối lượng kết tủa là bao nhiêu gam Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn?

Câu 13: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,05M được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 14: Hịa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch X Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch X được kết tủa Y Khối lượng của Y là:

Câu 15: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B CaO + CO2 → CaCO3

C Ca(HCO3)2 ¬    → CaCO

3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O ¬    → Ca(HCO

3)2

Câu 16: Một hh gồm Na, Al, Mg

- Lấy m(g) hh cho vào H2O thu được 8,96 lít H2 (đktc) thoát ra

- Nếu lấy m(g) hh cho vào dd NaOH dư thu được 15,68 lít H2 (đktc)

- Nếu lấy m(g) tác dụng dd HCl dư thu được 26,88 lít H2 (đktc) Xác đ nh giá tr m?i i

Câu 17: Đun sơi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hồn tồn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Coi nước bay hơi khơng đáng kể):

Câu 18 : Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện pư nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được

hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc

-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra Xác định công thức của oxit sắt:

Câu 19: Cho dãy biến đổi sau

Cr +HCl→ X +Cl2

 → Z → Br3 /NaOH T

X, Y, Z, T là

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.

Câu 20: Trong tự nhiên cĩ nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H2S Tuy nhiên, trong khơng khí hàm lượng H2S rất ít vì:

A H2S tan được trong nước

B H2S bị oxi trong khơng khí oxi hĩa chậm thành chất khác

C H2S bị CO2 trong khơng khí oxi hĩa thành chất khác

D H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra lưu huỳnh và hidro

Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và cịn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 cĩ tỉ khối so với H2 là 20 Hỗn hợp khí Y gồm H2 và CO cĩ tỉ khối so với H2 là 3,6 Tính số mol khí X cần dùng để đốt cháy hồn tồn 1 mol hỗn hợp khí Y

Câu 23: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp khơng thể tan hồn tồn trong nước dư?

A (Na, Zn, Al) B (Al, NaNO3, NaOH) C (Cu, KNO3, HCl) D (K2S, AlCl3, AgNO3)

Câu 24: Ancol X tách nước cho hợp chất hữu cơ Y Biết 1,5 < dY/X < 1,8 Đốt cháy hồn tồn 7,4 gam Y phải dùng 13,44 lít O2

(đktc) Cơng thức của ancol X là:

Câu 25: A cĩ cơng thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ:

A → B ( ancol bậc 1) → C → D ( ancol bậc 2) → E → F ( ancol bậc 3)

A 2- clo- 3- metylbutan B 1- clo- 2- metylbutan C 1- clopentan D 1- clo- 3- metylbutan

Câu 26: Phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng với chất nào sau đây để từ đĩ xác định được khối lượng CH3COOH trong hỗn hợp: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CHO, C2H5OH, CH3COCH3?

Câu 27: Đốt cháy hồn tồn 1 lít hơi của axit A mạch hở cần 0,5 lít oxi ở cùng điều kiện A cĩ thể là:

Trang 3

C HOOC - COOH D HCOOH hoặc HOOC-COOH

Câu 28: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp:

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ B Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ

C Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ D Axit fomic, PVC, glucozơ, saccarozơ

Câu 29: Dãy gồm tất cả các polime đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng

A Tinh bột, tơ tằm, poli (vinyl axetat) B Tơ capron, poli (vinyl axetat), protein

C Poli (vinyl clorua), xenlulozơ, tơ nilon-6,6 D Tơ clorin, poli (metyl metacrilat), polietilen

Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai anđehit X, Y Trong đó X được điều chế bằng cách cho ankin hợp H2O khi có mặt HgSO4 ở 80oC, Y được điều chế bằng cách oxi hoá ancol anlylic Cho 20,48 gam hỗn hợp A (trong đó anđehit có phân tử khối nhỏ chiếm 40% về số mol) tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư Khối lượng Ag thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Câu 31: 4 chất A, B, C, D mạch hở đều có công thức C3H6O Dùng hóa chất theo trình tự nào sau đây để phân biệt cả 4?

A Na, nước Br2, AgNO3 /NH3 B AgNO3/ NH3, nước Br2, NaOH

Câu 32: Cho a mol một ankin X hợp nước có xúc tác với hiệu suất 70% được hỗn hợp Y có khả năng tráng bạc Cho toàn bộ Y ở

trên tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3 được 17,41gam kết tủa Tính a và xác định công thức của X?

A 0,156 mol C3H4 B 0,12 mol C2H2 C 0,12 mol C3H2 D 0,078 mol C2H2

Câu 33: X là este của glyxin m gam X tác dụng với NaOH dư, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO dư đun nóng Lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng bạc thấy có 8,64 gam Ag Biết MX = 89, m có giá trị là:

Câu 34 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,p- crezol, axit lactic,

alanin Số chất tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch nước brom là:

Câu 35: Hợp chất hữu cơ A chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 Khi thuỷ phân A trong dung dịch NaOH được một muối và hỗn hợp hai ancol X, Y Phân tử ancol Y có số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân

tử ancol X Khi đun nóng với H2SO4 đặc, X cho một olefin, Y cho hai olefin đồng phân Công thức cấu tạo của A là:

A CH3OOCCH2CH2COOC3H7 B C2H5 OOC- COO[CH2]3CH3

C C2H5OOCCH2COOCH(CH3)2 D C2H5OOC- COOCH(CH3)C2H5

Câu 36: Một loại lipit trung tính có khối lượng mol trung bình là 792,8 Từ 10 kg lipit trên sẽ điều chế được m kg xà phòng natri

có 28% chất phụ gia m có giá trị là:

Câu 37: Cho các dd sau: H2N-CH2COOH, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa, Lysin, Axit Glutamic, C6H5NH2, CH3NH2,

C6H5NH3Cl Số chất vừa tác dung được với dd NaOH và vừa tác dụng với dd HCl đó là?

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6  HNO3 /H2SO4dac→ Y   →Fe / HCl Z   →NaOH anilin

Các chất X , Y và Z tương ứng là

A C2H2, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C2H2, C6H5NH3Cl, C6H5NO2

C C6H12 (xiclohexan), C6H5HSO4, C6H5NO2 D CH4, C6H5NO2, C6H5ONa

Câu 39: Thủy phân một tripeptit X sản phẩm thu được chỉ có alanin Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ Giá trị của m là:

Câu 40: Oxi hóa 78 gam một ancol đơn chức X được hỗn hợp Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước Cho toàn bộ Y tác dụng với

Na dư được 0,85 mol H2 Hỗn hợp Y tác dụng với NaHCO3 dư được 0,4 mol CO2 Công thức của ancol X là:

B Phần riêng (10 câu) Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II

Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?

A SO2 và SO3 B HCl hoặc Cl2 C H2 hoặc hơi nước D O3 hoặc H2S

Câu 42: Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br trong đó % khối lượng Br

trong Y là 69,56% Biết MY < 260 đvC Công thức phân tử của ancol X là:

Câu 43: Dung dịch HCl tác dụng với nhóm dung dịch nào mà mỗi dung dịch trong nhóm đó chứa 1 anion và cation Na+?

A CO32-, HCO3-, HS-, HSO3- B PO43-, HPO42-, HSO4-, HS

-C CO32-, HCO3-, HSO4-, S2- D PO43-, HCO3-, HS-, ClO4

-Câu 44: Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb2+ tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Hỏi nguồn nước nào dưới đây bị

ô nhiễm bởi Pb2+, biết kết quả phân tích các mẫu nước như sau:

A Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít B Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lít

Trang 4

C Cú 0,15 mg Pb trong 2 lớt D Cú 0,16 mg Pb trong 4 lớt

Cõu 45: Cho cỏc chất rắn: BaO, CaCO3, Al, CuS, Al2O3, Al(OH)3, Cu, Zn, NaNO3 Cú bao nhiờu chất cú thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và bao nhiờu chất tan trong dung dịch NaOH

Cõu 46: Cho cỏc cặp kim loại nguyờn chất tiếp xỳc với nhau trực tiếp: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni; Fe và Cu Khi

nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị phỏ hủy trước là:

Cõu 47: Cho hh X gồm 1 ancol đơn chức no và một ancol đơn chức phân tử có 1 liên kết đôi, có khối l ợng m gam Khi nạp m gam hỗn hợp vào 1 bình kín Y dung tích 6 lít và cho X bay hơi ở 136,50C Khi X bay hơi hoàn toàn thì áp suất trong bình là 0,28 atm Nếu cho m gam X este hóa với 45 gam axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt h% Tổng khối lợng este thu đợc theo m và n là:

A [(3m + 4,2)h] / 100 B [(2m + 4,2)h] / 100 C [(m + 2,1)h] / 100 D [(1,5m + 3,15)h] / 100

Cõu 48: Trong cụng nghiệp axeton được điều chế từ:

Cõu 49: X là một α- aminoaxit mạch hở, khụng phõn nhỏnh Cứ 1 mol X tỏc dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 183,5 gam muối.

Cứ 147 gam X tỏc dụng hết với dung dịch NaOH thu được 191 gam muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:

Cõu 50: Một loại mựn cưa chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu để điều chế ancol etylic Biết hiệu suất của quỏ trỡnh là

70% Ancol etylic nguyờn chất cú d=0,8 g/ml Từ 1 tấn mựn cưa trờn điều chế được thể tớch cồn 70o là:

Phần II: Theo chương trỡnh nõng cao ( từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Hai chất hữu cơ X và Y đều cú M = 74 X tỏc dụng với Na, Y khụng tỏc dụng với Na X, Y đều tỏc dụng với NaOH và

dung dịch AgNO3 trong NH3 Vậy cụng thức cấu tạo của X, Y là:

Cõu 52: Cho cỏc trị số thế điện cực chuẩn: Eo(Ag+/Ag) = + 0,7995 V; Eo(K+/K) = - 2,92 V ; Eo(Ca2+/Ca) = - 2,87 V ; Eo(Mg2+/Mg)

= - 2,34 V; Eo (Zn2+/Zn) = - 0,762 V; Eo(Cu2+/Cu) = + 0,344 V; Giỏ trị 1,106V là E0 của pin điện:

A Ca và Ag B Zn và Cu C K và Ag D Zn và Ag

Cõu 53: Khi thủy phõn hoàn toàn 1 pentapeptit ta thu được cỏc aminoaxit X, Y, Z, E, F Nếu thủy phõn khụng hoàn toàn peptit này

thỡ thu được cỏc đipeptit và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Hóy chọn thứ tự đỳng của cỏc aminoaxit trong pentapeptit cho trờn:

Cõu 54: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ cú thể tồn tại dưới dạng mạch vũng:

A Oxi húa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm đun núng

B Oxi húa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3

C Cho glucozơ tỏc dụng với CH3OH khi cú mặt HCl khan để thu được metyl glicozit

D Khử glucozơ bằng H2 ( to, Nixỳc tỏc)

Cõu 55: Một mẫu húa chất chưa xỏc định, được phõn tớch cho kết quả như sau: Thờm Cl- thỡ xuất hiện kết tủa Một phần kết tủa tan khi thờm nước núng và phần kết tủa cũn lại tan hết trong dung dịch amoniăc Từ cỏc thớ nghiệm này, cú thể kết luận là mẫu đem thử cú chứa:

Cõu 56: Cho cỏc dung dịch sau: HNO3, H2SO4, NH3, Ba(OH)2, CH3COONa, K2SO3 Số dung dịch hũa tan được Zn(OH)2

Cõu 57: Cú 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba Chỉ dựng một húa chất nào dưới đõy cú thể nhận biết được cả 5 mẫu kim loại đú?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loóng

Cõu 58: Cho cỏc chất sau: NaOH, HCl, NH3, CH3COONa, Ba(OH)2, NaCl Cú bao nhiờu chất khi cho vào dung dịch CH3COOH

sẽ làm tăng độ điện li của axit? ( Giả sử khi thờm vào khụng làm thể tớch dung dịch thay đổi)?

Cõu 59: Cho hh gồm khụng khớ (dư) và hơi của 28 g metanol đi qua chất xỳc tỏc Cu nung núng, người ta thu lấy sản phẩm rồi cho

hấp thụ vào nước thỡ được 40 ml fomalin 38 % ( khối lượng riờng bằng 1,1 g/ml) Hiệu suất của quỏ trỡnh trờn là:

Cõu 60; Cho hỗn hợp hai ancol no đơn chức tỏc dụng hết với HBr ta thu được hỗn hợp 2 ankyl bromua tương ứng cú khối lượng gấp đụi

khối lượng của hai ancol Phõn hủy 2 ankyl bromua để chuyển brom thành ion Br- và cho tỏc dụng với AgNO3 dư thu được 5,264 gam kết tủa AgBr Cho biết khối lượng hai ancol ban đầu?

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w