LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC TRẮC NGHIỆM 2010TỔNG ÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG Chuyên đề : Nguyên Tử - HTTH Câu 1 : a> Nguyên tố tạo HC khí với hiđro có CT RH3.. Tìm CTPT của X Al4C3 b> X và Y là ngu
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC TRẮC NGHIỆM 2010
TỔNG ÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG Chuyên đề : Nguyên Tử - HTTH
Câu 1 : a> Nguyên tố tạo HC khí với hiđro có CT RH3 Trong oxit cao nhất của R ,
nguyên tố oxi chiếm 74,07% khối lượng Xác định nguyên tố đó : Nitơ
b> R có CT oxit cao nhất là RO3 Trong HC với hidro R chiếm 94,12% Tìm tên
nguyên tố R : Lưu huỳnh
c> Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH trong hợp chất của R với H
( không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng R là nguyên tố nào
dưới đây ? Lưu huỳnh
d> Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là a và hóa trị trong hợp chất khí với
hiđro là a Cho 8,8 g oxit cao nhất của R tác dụng hoàn toàn với dd NaOH thu được 21,2
g một muối trung hòa Vậy R là C
e> X , Y là hai chất khí , X có CT AOx trong đó oxi chiếm 60% khối lượng Y
có CT BHn trong đó mH : mB = 1 : 3 Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,2 Vậy A và B
là S và C
f> Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa HC khí với hiđro của nguyên tố R với oxit cao
nhất của nó là 17 : 40 Giá trị nguyên tử khối của R là 32
g> Có hai khí A và B , A là HC của nguyên tố X với oxi , B là HC của nguyên tố
Y với hiđro Trong một phân tử A hay B chỉ có một nguyên tố X hay Y Trong A oxi
chiếm 50% , trong B hiđro chiếm 25% về KL X và Y là S và C
h> Nguyên tố R có HC với hiđro là H2R2O7 Trong HC oxit cao nhất của R thì
R chiếm 52% KL Cấu hình electron của R là [Ar]3d 5
4s 1
k> Nguyên tố X có oxit cao nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 Vậy X là
Cl
l> Một nguyên tố có oxit cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một
chất khí trong đó hidro chiếm 0,78% về khối lượng Cấu hình lớp ngoài cùng của R là
5s25p5
Câu 2 : a> Hai nguyên tố A,B ở hai nhóm kế tiếp nhau trong bảng HTTH , tổng số proton trong hai nguyên tử A,B bằng 19 Biết A,B tạo được HC X trong đó tổng số
proton bằng 70 Tìm CTPT của X Al4C3
b> X và Y là nguyên tố ở hai phân nóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích
dương bằng 23 Ở đk thường chúng tác dụng được với nhau X và Y là P và O
c> X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau của bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58 Số
hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là 20 , 38
d> A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm kế tiếp thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong
bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 31 Điện tích của
hai nguyên tố A và B là 11 và 20
Trang 2e> HC X có dạng A2B5 tổng số hạt trong phân tử là 70 Trong thành phần của B
số proton bằng số nơtron , A thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH A là P
f> X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích
dương bằng 23 X và Y là Na,Mg hoặc O,P hoặc N,S
k> X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích
dương bằng 23.Trong HC với oxi Y có hóa trị cao nhất X và Y là N,S
Câu 3 : a> Cho 8,8g hh hai KL A,B thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng
vừa đủ với dd HCl dư thu được dd D và V lít khí H2 Nếu thêm 0,5 mol AgNO3 vào D thì chưa kết tủa hết A,B Nếu thêm 0,7 mol AgNO3 vào D thì AgNO3 còn dư A và B là
Mg và Ca
Câu 4 : Hòa tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng lượng vừa đủ H2SO4
10% thì thu được một dd muối có nồng độ 11,8% Cấu hình electron của nguyên tố trên
là 1s22s22p63s2
Câu 5 : A ,B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm chính thuộc hai chu kỳ kế tiếp
trong bảng HTTH Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử A và B là 24 và A và B có tồn tại CTPT là AxBy Hấp thụ hết 3,36 lít AxBy (đktc) vào 400 ml dd NaOH 1M cô cạn
dd spư thu được m g chất rắn Giá trị của m là 22,9 hoặc 25,3 gam
Câu 6 : a> Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu , trong đó đồng vị 65Cu
chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm KL của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới
đây ? 64,29%
b> Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hh gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl
(25%) Phần trăm về KL của 35Cl trong muối kaliclorat KClO3 là 7,24%
Câu 7 : a> HC A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là
164 Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 6 Trong nguyên tử M , số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt , trong nguyên
tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron M và X là K và O
b> Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và
Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số
hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16 X và Y lần lượt là Mg và Ca
c> HC có CT MAx trong đó M chiếm 46,67% về KL M là KL , A là PK thuộc chu kỳ III Trong hạt nhân của M có n-p=4 Trong hạt nhân của A có n=p Tổng số
proton trong MAx là 58 Hai nguyên tố M và A là Fe và S
d> Tổng số hạt proton , nơtron , electron trong phân tử MX3 là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt (p,n,e) trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 Vậy M và X
lần lượt là Al và Cl
Câu 8 : a>Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử bền của nguyên tố X là 58 X là K
b>Một KL M có số khối lớn hơn 53 Tổng số hạt trong M2+ là 78 Hãy xác định
số thứ tự của M trong bảng HTTH Cho biết M là nguyên tố nào trong các nguyên tố
dưới đây 54Cr
Trang 3
Hướng dẫn giải chi tiết :
clay_quinhon.com , đt : 056 379168* , trang nhà :
www.daykemquinhon.ucoz.com