1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chuẩn mực kế toán - Phần 1 ppsx

81 835 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuẩn mực kế toán - Phần 1 ppsx
Trường học Học viện tài chính
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĩ ự ế Điều 8 của Luật Kế toán qui định: Chuẩn mực kế toán là những nguyên tắc và ph ơng pháp kế toán cơ bản để... CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01CHUẨN MỰC CHUNGĐáp án: 1... CHUẨN MỰC KẾ TOÁN S

Trang 1

Số 24/72 – Nguyễn Thị Định, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (04) 2812975-2812973;

Fax: (04) 2812973

E.mail:­info@vfam.com.vn Website:www.vfam.com.vn

Trang 2

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th nào là Chu n m c k toỏn? ế ẩ ự ế

Th nào là Chu n m c k toỏn? ế ẩ ự ế

Chu n m c là gỡ? Theo T đi n Ti ng Vi t: Chu n m c là gỡ? Theo T đi n Ti ng Vi t: ẩ ẩ ự ự ừ ừ ể ể ế ế ệ ệ

“Chu n m c là cỏi đ c ch n làm căn c đ đ i ẩ ự ượ ọ ứ ể ố

“Chu n m c là cỏi đ c ch n làm căn c đ đ i ẩ ự ượ ọ ứ ể ố chi u, đ h ng theo đú mà làm cho đỳng” ế ể ướ

chi u, đ h ng theo đú mà làm cho đỳng” ế ể ướ

V y, Chu n m c k toỏn là: “ V y, Chu n m c k toỏn là: “ ậ ậ ẩ ẩ ự ự ế ế Cỏi đ c ch n làm căn ỏi đ c ch n làm căn ượ ượ ọ ọ

c đ đ i chi u, đ h ng theo đú mà làm cho ứ ể ố ế ể ướ

c đ đ i chi u, đ h ng theo đú mà làm cho ứ ể ố ế ể ướ đỳng trong l nh v c k toỏn” ĩ ự ế

đỳng trong l nh v c k toỏn” ĩ ự ế

Điều 8 của Luật Kế toán qui định:

Chuẩn mực kế toán là những nguyên tắc và ph ơng pháp kế toán cơ bản để

Trang 3

năm 2002 c a B tr ủ ộ ưở ng B Tài chính; ộ

năm 2002 c a B tr ủ ộ ưở ng B Tài chính; ộ

Chu n m c này quy đ nh nh ng v n Chu n m c này quy đ nh nh ng v n ẩ ẩ ự ự ị ị ữ ữ ấ ấ

đ chung, không có Thông t h ng ề ư ướ

đ chung, không có Thông t h ng ề ư ướ

d n, các n i dung c b n đã đ c đ a ẫ ộ ơ ả ượ ư

d n, các n i dung c b n đã đ c đ a ẫ ộ ơ ả ượ ư

vào Lu t K toán ậ ế

vào Lu t K toán ậ ế

Trang 4

2 Các nguyên t c k toán c b n; Các nguyên t c k toán c b n; ắ ắ ế ế ơ ả ơ ả

3 Các yêu c u c b n c a k toán; Các yêu c u c b n c a k toán; ầ ầ ơ ả ơ ả ủ ủ ế ế

4 Các y u t c a Báo cáo tài chính; Các y u t c a Báo cáo tài chính; ế ố ủ ế ố ủ

Trang 5

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Quy đ nh chung ị

Quy đ nh chung ị

01 M c đích c a chu n m c này là quy đ nh và h ng d n ụ ủ ẩ ự ị ướ ẫ

01 M c đích c a chu n m c này là quy đ nh và h ng d n ụ ủ ẩ ự ị ướ ẫ

các nguyên t c và yêu c u k toán c b n, các y u t và ắ ầ ế ơ ả ế ố

các nguyên t c và yêu c u k toán c b n, các y u t và ắ ầ ế ơ ả ế ố

ghi nh n các y u t BCTC c a DN, nh m: ậ ế ố ủ ằ

ghi nh n các y u t BCTC c a DN, nh m: ậ ế ố ủ ằ

a/ Làm c s xây d ng và hoàn thi n các chu n m c k toán ơ ở ự ệ ẩ ự ế

a/ Làm c s xây d ng và hoàn thi n các chu n m c k toán ơ ở ự ệ ẩ ự ế

và ch đ k toán c th theo khuôn m u th ng nh t; ế ộ ế ụ ể ẫ ố ấ

và ch đ k toán c th theo khuôn m u th ng nh t; ế ộ ế ụ ể ẫ ố ấ

b/ Giúp cho DN ghi chép k toán và l p BCTC theo các chu n ế ậ ẩ

b/ Giúp cho DN ghi chép k toán và l p BCTC theo các chu n ế ậ ẩ

m c k toán và ch đ k toán đã ban hành m t cách ự ế ế ộ ế ộ

m c k toán và ch đ k toán đã ban hành m t cách ự ế ế ộ ế ộ

th ng nh t và x lý các v n đ ch a đ c quy đ nh c th ố ấ ử ấ ề ư ượ ị ụ ể

th ng nh t và x lý các v n đ ch a đ c quy đ nh c th ố ấ ử ấ ề ư ượ ị ụ ể

nh m đ m b o cho các thông tin trên BCTC ph n ánh trung ằ ả ả ả

nh m đ m b o cho các thông tin trên BCTC ph n ánh trung ằ ả ả ả

th c và h p lý; ự ợ

th c và h p lý; ự ợ

c/ Giúp cho ki m toán viên và ng i ki m tra k toán đ a ra ý ể ườ ể ế ư

c/ Giúp cho ki m toán viên và ng i ki m tra k toán đ a ra ý ể ườ ể ế ư

ki n v s phù h p c a BCTC v i chu n m c k toán và ch ế ề ự ợ ủ ớ ẩ ự ế ế

ki n v s phù h p c a BCTC v i chu n m c k toán và ch ế ề ự ợ ủ ớ ẩ ự ế ế

đ k toán; ộ ế

đ k toán; ộ ế

d/ Giúp cho ng i s d ng BCTC hi u và đánh giá thông tin ườ ử ụ ể

d/ Giúp cho ng i s d ng BCTC hi u và đánh giá thông tin ườ ử ụ ể

tài chính đ c l p phù h p v i các chu n m c k toán và ượ ậ ợ ớ ẩ ự ế

tài chính đ c l p phù h p v i các chu n m c k toán và ượ ậ ợ ớ ẩ ự ế

ch đ k toán ế ộ ế

ch đ k toán ế ộ ế

Trang 6

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Quy đ nh chung ị

Quy đ nh chung ị

02 Các nguyên t c, yêu c u k toán c b n và các y u t ắ ầ ế ơ ả ế ố

02 Các nguyên t c, yêu c u k toán c b n và các y u t ắ ầ ế ơ ả ế ố

c a BCTC quy đ nh trong chu n m c này đ c quy ủ ị ẩ ự ượ

c a BCTC quy đ nh trong chu n m c này đ c quy ủ ị ẩ ự ượ

đ nh c th trong t ng chu n m c k toán, ph i đ c ị ụ ể ừ ẩ ự ế ả ượ

đ nh c th trong t ng chu n m c k toán, ph i đ c ị ụ ể ừ ẩ ự ế ả ượ

áp d ng đ i v i m i DN thu c m i thành ph n kinh t ụ ố ớ ọ ộ ọ ầ ế

áp d ng đ i v i m i DN thu c m i thành ph n kinh t ụ ố ớ ọ ộ ọ ầ ế trong ph m vi c n ạ ả ướ c.

Trang 7

03 M i nghi p v kinh t , tài chính c a DN liên ọ ệ ụ ế ủ

03 M i nghi p v kinh t , tài chính c a DN liên ọ ệ ụ ế ủ quan đ n tài s n, n ph i tr , ngu n v n ch ế ả ợ ả ả ồ ố ủ

quan đ n tài s n, n ph i tr , ngu n v n ch ế ả ợ ả ả ồ ố ủ

s h u, doanh thu, chi phí ph i đ c ghi s k ở ữ ả ượ ổ ế

s h u, doanh thu, chi phí ph i đ c ghi s k ở ữ ả ượ ổ ế toán vào th i đi m phát sinh vào th i đi m phát sinh ờ ờ ể ể , không căn c , không căn c ứ ứ vào th i đi m th c t thu ho c th c t chi ti n ờ ể ự ế ặ ự ế ề

vào th i đi m th c t thu ho c th c t chi ti n ờ ể ự ế ặ ự ế ề

ho c t ng đ ng ti n ặ ươ ươ ề

ho c t ng đ ng ti n ặ ươ ươ ề

BCTC l p trên c s d n tích ph n nh tình BCTC l p trên c s d n tích ph n nh tình ậ ậ ơ ở ồ ơ ở ồ ả ả ả ả hình tài chính c a DN trong ủ

hình tài chính c a DN trong ủ quá kh , hi n t i quá kh , hi n t i ứ ứ ệ ệ ạ ạ

và t ươ ng lai.

và t ươ ng lai.

Trang 8

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Nêu ví d ch ng minh vi c th c hi n nguyên Nêu ví d ch ng minh vi c th c hi n nguyên ụ ụ ứ ứ ệ ệ ự ự ệ ệ

t c c s d n tích trong các tài kho n k toán? ắ ơ ở ồ ả ế

t c c s d n tích trong các tài kho n k toán? ắ ơ ở ồ ả ế

2 Cho bi t, nh ng ch tiêu nào trong các Báo cáo Cho bi t, nh ng ch tiêu nào trong các Báo cáo ế ế ữ ữ ỉ ỉ

Trang 9

đ ng kinh doanh bình th ng trong t ng lai ộ ườ ươ

đ ng kinh doanh bình th ng trong t ng lai ộ ườ ươ

liên t c thì BCTC ph i l p trên m t c s khác và ụ ả ậ ộ ơ ở

ph i gi i thích c s đã s d ng đ l p BCTC ả ả ơ ở ử ụ ể ậ

ph i gi i thích c s đã s d ng đ l p BCTC ả ả ơ ở ử ụ ể ậ

Trang 10

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Cho ví d ch ng minh vi c th c hi n Cho ví d ch ng minh vi c th c hi n ụ ụ ứ ứ ệ ệ ự ự ệ ệ

nguyên t c Ho t đ ng liên t c trong k ắ ạ ộ ụ ế

nguyên t c Ho t đ ng liên t c trong k ắ ạ ộ ụ ế

toán doanh nghi p? ệ

toán doanh nghi p? ệ

2 Nh ng tr Nh ng tr ữ ữ ườ ườ ng h p nào đ ng h p nào đ ợ ợ ượ ượ c coi là c coi là

Trang 11

05 Tài s n ph i đ c ghi nh n theo giá g c ả ả ượ ậ ố

05 Tài s n ph i đ c ghi nh n theo giá g c ả ả ượ ậ ố

Giá g c c a TS đ c tính theo s ti n ho c Giá g c c a TS đ c tính theo s ti n ho c ố ố ủ ủ ượ ượ ố ề ố ề ặ ặ

kho n t ng đ ng ti n đã tr , ph i tr ho c ả ươ ươ ề ả ả ả ặ

kho n t ng đ ng ti n đã tr , ph i tr ho c ả ươ ươ ề ả ả ả ặ tính theo giá tr h p lý c a TS đó vào th i ị ợ ủ ờ

tính theo giá tr h p lý c a TS đó vào th i ị ợ ủ ờ

đi m tài s n đ c ghi nh n ể ả ượ ậ

đi m tài s n đ c ghi nh n ể ả ượ ậ

Giá g c c a TS không đ c thay đ i tr khi có Giá g c c a TS không đ c thay đ i tr khi có ố ố ủ ủ ượ ượ ổ ổ ừ ừ

quy đ nh khác trong chu n m c k toán c th ị ẩ ự ế ụ ể quy đ nh khác trong chu n m c k toán c th ị ẩ ự ế ụ ể

Trang 12

2 Nh ng tr Nh ng tr ữ ữ ườ ườ ng h p nào TS không ng h p nào TS không ợ ợ

đ ượ c ghi nh n theo giá g c? ậ ố

đ ượ c ghi nh n theo giá g c? ậ ố

Trang 13

Khi ghi nh n m t kho n doanh thu thì ph i Khi ghi nh n m t kho n doanh thu thì ph i ậ ậ ộ ộ ả ả ả ả

ghi nh n m t kho n chi phí t ậ ộ ả ươ ng ng có ứ

ghi nh n m t kho n chi phí t ậ ộ ả ươ ng ng có ứ

liên quan đ n vi c t o ra doanh thu đó ế ệ ạ

liên quan đ n vi c t o ra doanh thu đó ế ệ ạ

Chi phí t Chi phí t ươ ươ ng ng v i doanh thu g m chi ng ng v i doanh thu g m chi ứ ứ ớ ớ ồ ồ

phí c a k t o ra doanh thu và chi phí c a ủ ỳ ạ ủ

phí c a k t o ra doanh thu và chi phí c a ủ ỳ ạ ủ

các k tr ỳ ướ c ho c chi phí ph i tr nh ng ặ ả ả ư

các k tr ỳ ướ c ho c chi phí ph i tr nh ng ặ ả ả ư

liên quan đ n doanh thu c a k đó ế ủ ỳ

liên quan đ n doanh thu c a k đó ế ủ ỳ

Trang 14

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Theo nguyên t c phù h p, suy ra r ng: “Khi ghi Theo nguyên t c phù h p, suy ra r ng: “Khi ghi ắ ắ ợ ợ ằ ằ

nh n m t kho n chi phí trong DN thì ph i ghi ậ ộ ả ả

nh n m t kho n chi phí trong DN thì ph i ghi ậ ộ ả ả

nh n m t kho n doanh thu t ng ng”, ậ ộ ả ươ ứ

nh n m t kho n doanh thu t ng ng”, ậ ộ ả ươ ứ

Suy lu n trên đúng hay sai? Vì sao? ậ

Suy lu n trên đúng hay sai? Vì sao? ậ

2 Cho bi t: Chi phí c a k tr c, chi phí ph i tr ế ủ ỳ ướ ả ả

2 Cho bi t: Chi phí c a k tr c, chi phí ph i tr ế ủ ỳ ướ ả ả

nh ng ch a tr đ c coi là chi phí c a k này ư ư ả ượ ủ ỳ

nh ng ch a tr đ c coi là chi phí c a k này ư ư ả ượ ủ ỳ

đ c ghi nh n nh ng tài kho n nào trong h ượ ậ ở ữ ả ệ

đ c ghi nh n nh ng tài kho n nào trong h ượ ậ ở ữ ả ệ

th ng TK K toán DN ban hành theo QĐ15? ố ế

th ng TK K toán DN ban hành theo QĐ15? ố ế

Trang 15

ít nh t trong m t k k toán năm ấ ộ ỳ ế

ít nh t trong m t k k toán năm ấ ộ ỳ ế

Tr Tr ườ ườ ng h p có thay đ i chính sách và ng h p có thay đ i chính sách và ợ ợ ổ ổ

ph ươ ng pháp k toán đã ch n thì ph i gi i ế ọ ả ả

ph ươ ng pháp k toán đã ch n thì ph i gi i ế ọ ả ả

trình lý do và nh h ả ưở ng c a s thay đ i ủ ự ổ

trình lý do và nh h ả ưở ng c a s thay đ i ủ ự ổ

đó trong ph n thuy t minh báo cáo tài ầ ế

đó trong ph n thuy t minh báo cáo tài ầ ế

chính.

Trang 16

ph ng pháp k toán trong k k ươ ế ỳ ế

ph ng pháp k toán trong k k ươ ế ỳ ế

toán?

2 Nêu ví d m t tr ng h p có thay đ i Nêu ví d m t tr ng h p có thay đ i ụ ộ ụ ộ ườ ườ ợ ợ ổ ổ

v ph ng pháp k toán trong k k ề ươ ế ỳ ế

v ph ng pháp k toán trong k k ề ươ ế ỳ ế

Trang 17

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNGĐáp án:

1.Nh ng tr ng h p sau đây đ c phép thay đ i chính ữ ườ ợ ượ ổ

1.Nh ng tr ng h p sau đây đ c phép thay đ i chính ữ ườ ợ ượ ổ

sách k toán và ph ng pháp k toán trong k k toán: ế ươ ế ỳ ế

sách k toán và ph ng pháp k toán trong k k toán: ế ươ ế ỳ ế

- Đ n v k toán chia, tách, h p nh t, sáp nh p, chuy n Đ n v k toán chia, tách, h p nh t, sáp nh p, chuy n ơ ơ ị ế ị ế ợ ợ ấ ấ ậ ậ ể ể

đ i hình th c s h u, gi i th , ch m d t ho t đ ng, phá ổ ứ ở ữ ả ể ấ ứ ạ ộ

đ i hình th c s h u, gi i th , ch m d t ho t đ ng, phá ổ ứ ở ữ ả ể ấ ứ ạ ộ

s n; ả

s n; ả

- Có s thay đ i v pháp lu t k toán; Có s thay đ i v pháp lu t k toán; ự ự ổ ề ổ ề ậ ế ậ ế

2 Ví d : Đ n v k toán có quy mô nh , áp d ng Ch đ k ụ ơ ị ế ỏ ụ ế ộ ế

2 Ví d : Đ n v k toán có quy mô nh , áp d ng Ch đ k ụ ơ ị ế ỏ ụ ế ộ ế

toán theo QĐ 48, sáp nh p thêm và tr thành đ n v ậ ở ơ ị

toán theo QĐ 48, sáp nh p thêm và tr thành đ n v ậ ở ơ ị

l n h n ph i áp d ng CĐ KT theo QĐ 15 Trong tr ng ớ ơ ả ụ ườ

l n h n ph i áp d ng CĐ KT theo QĐ 15 Trong tr ng ớ ơ ả ụ ườ

h p này: ợ

h p này: ợ

- Ph i khóa s k toán c a các đ n v có liên quan; ả ổ ế ủ ơ ị

- Ph i khóa s k toán c a các đ n v có liên quan; ả ổ ế ủ ơ ị

- L p b ng chuy n s KT; ậ ả ể ổ

- L p b ng chuy n s KT; ậ ả ể ổ

- Xác đ nh s d đ u k cho đ n v KT m i; ị ố ư ầ ỳ ơ ị ớ

- Xác đ nh s d đ u k cho đ n v KT m i; ị ố ư ầ ỳ ơ ị ớ

- Thuy t minh trong b n thuy t minh BCTC; ế ả ế

- Thuy t minh trong b n thuy t minh BCTC; ế ả ế

Trang 18

08 Th n tr ng là vi c xem xét, cân nh c, phán đoán ậ ọ ệ ắ

08 Th n tr ng là vi c xem xét, cân nh c, phán đoán ậ ọ ệ ắ

c n thi t đ l p các ầ ế ể ậ ướ c tính k toán trong các ế

c n thi t đ l p các ầ ế ể ậ ướ c tính k toán trong các ế

đi u ki n không ch c ch n Nguyên t c th n tr ng ề ệ ắ ắ ắ ậ ọ

đi u ki n không ch c ch n Nguyên t c th n tr ng ề ệ ắ ắ ắ ậ ọ đòi h i: ỏ

đòi h i: ỏ

a/ Ph i l p các kho n d phòng nh ng không l p quá ả ậ ả ự ư ậ

a/ Ph i l p các kho n d phòng nh ng không l p quá ả ậ ả ự ư ậ

l n; ớ

l n; ớ

b/ Không đánh giá cao h n giá tr c a các TS và các ơ ị ủ

b/ Không đánh giá cao h n giá tr c a các TS và các ơ ị ủ

kho n thu nh p; ả ậ

kho n thu nh p; ả ậ

c/ Không đánh giá th p h n giá tr c a các kho n n ấ ơ ị ủ ả ợ

c/ Không đánh giá th p h n giá tr c a các kho n n ấ ơ ị ủ ả ợ

ph i tr và chi phí; ả ả

ph i tr và chi phí; ả ả

d/ Doanh thu và thu nh p ch đ c ghi nh n khi có ậ ỉ ượ ậ d/ Doanh thu và thu nh p ch đ c ghi nh n khi có ậ ỉ ượ ậ

Trang 19

2 Cho bi t vì sao ph i: Cho bi t vì sao ph i: ế ế ả ả

b/ Không đánh giá cao h n giá tr c a các tài s n ơ ị ủ ả

b/ Không đánh giá cao h n giá tr c a các tài s n ơ ị ủ ả

và các kho n thu nh p; ả ậ

và các kho n thu nh p; ả ậ

c/ Không đánh giá th p h n giá tr c a các kho n ấ ơ ị ủ ả

c/ Không đánh giá th p h n giá tr c a các kho n ấ ơ ị ủ ả

Trang 20

a) Ứớ c tính giá tr v t t nguyên li u khi hàng v tr ị ậ ư ệ ề ướ c, hóa đ n ơ

a) Ứớ c tính giá tr v t t nguyên li u khi hàng v tr ị ậ ư ệ ề ướ c, hóa đ n ơ

v sau ề

v sau ề

b) Ướ c tính các kho n chi phí đ ghi vào bên Có TK 335 n các ả ể ợ

b) Ướ c tính các kho n chi phí đ ghi vào bên Có TK 335 n các ả ể ợ

TK có liên quan;

2 Không đánh giá cao h n, không đánh giá th p h n….là vì ơ ấ ơ

2 Không đánh giá cao h n, không đánh giá th p h n….là vì ơ ấ ơ

nh ng ch tiêu đó liên quan đ n l i nhu n N u xác đ nh ch ữ ỉ ế ợ ậ ế ị ỉ

nh ng ch tiêu đó liên quan đ n l i nhu n N u xác đ nh ch ữ ỉ ế ợ ậ ế ị ỉ

tiêu l i nhu n l n h n, ph i n p thu nhi u h n và n u đem ợ ậ ớ ơ ả ộ ế ề ơ ế

tiêu l i nhu n l n h n, ph i n p thu nhi u h n và n u đem ợ ậ ớ ơ ả ộ ế ề ơ ế

phân ph i s khó thu h i… ố ẽ ồ

phân ph i s khó thu h i… ố ẽ ồ

3 B ng ch ng ch c ch n v kh năng thu đ ằ ứ ắ ắ ề ả ượ c l i ích kinh t : ợ ế

3 B ng ch ng ch c ch n v kh năng thu đ ằ ứ ắ ắ ề ả ượ c l i ích kinh t : ợ ế

Ti n đ t c c đ mua nhà trong tr ề ặ ọ ể ườ ng h p kinh doanh BĐS; ợ

Ti n đ t c c đ mua nhà trong tr ề ặ ọ ể ườ ng h p kinh doanh BĐS; ợ

4 B ng ch ng ch c ch n v kh năng PS chi phí: Các đ nh m c ằ ứ ắ ắ ề ả ị ứ

4 B ng ch ng ch c ch n v kh năng PS chi phí: Các đ nh m c ằ ứ ắ ắ ề ả ị ứ

tiêu hao; d toán công trình; ự

tiêu hao; d toán công trình; ự

Trang 21

09 Thông tin đ c coi là tr ng y u trong tr ng h p n u ượ ọ ế ườ ợ ế

09 Thông tin đ c coi là tr ng y u trong tr ng h p n u ượ ọ ế ườ ợ ế

thi u thông tin ho c thi u chính xác c a thông tin ế ặ ế ủ

thi u thông tin ho c thi u chính xác c a thông tin ế ặ ế ủ

đó có th làm sai l ch đáng k BCTC, làm nh ể ệ ể ả

đó có th làm sai l ch đáng k BCTC, làm nh ể ệ ể ả

h ng đ n quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng ưở ế ế ị ế ủ ườ ử ụ

h ng đ n quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng ưở ế ế ị ế ủ ườ ử ụ BCTC

Tính tr ng y u ph thu c vào đ l n và tính ch t Tính tr ng y u ph thu c vào đ l n và tính ch t ọ ọ ế ế ụ ụ ộ ộ ộ ớ ộ ớ ấ ấ

c a thông tin ho c các sai sót đ c đánh giá trong ủ ặ ượ

c a thông tin ho c các sai sót đ c đánh giá trong ủ ặ ượ hoàn c nh c th ả ụ ể

hoàn c nh c th ả ụ ể

Tính tr ng y u c a thông tin ph i đ c xem xét trên Tính tr ng y u c a thông tin ph i đ c xem xét trên ọ ọ ế ế ủ ủ ả ả ượ ượ

c ph ả ươ ng di n đ nh l ng và đ nh tính ệ ị ượ ị

c ph ả ươ ng di n đ nh l ng và đ nh tính ệ ị ượ ị

Trang 22

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Nêu m t ví d v thông tin tr ng y u trong Nêu m t ví d v thông tin tr ng y u trong ộ ộ ụ ề ụ ề ọ ọ ế ế

k toán xét theo đ l n c a thông tin? ế ộ ớ ủ

k toán xét theo đ l n c a thông tin? ế ộ ớ ủ

2 Nêu m t ví d v thông tin tr ng y u trong Nêu m t ví d v thông tin tr ng y u trong ộ ộ ụ ề ụ ề ọ ọ ế ế

k toán xét theo t m quan tr ng c a thông ế ầ ọ ủ

k toán xét theo t m quan tr ng c a thông ế ầ ọ ủ tin?

3 Nh ng sai sót đ c coi là không tr ng y u Nh ng sai sót đ c coi là không tr ng y u ữ ữ ượ ượ ọ ọ ế ế

ph i x lý nh th nào trong k toán? ả ử ư ế ế

ph i x lý nh th nào trong k toán? ả ử ư ế ế

Trang 23

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNGĐáp án:

1 Thông tin tr ng y u xét theo đ l n c a thông Thông tin tr ng y u xét theo đ l n c a thông ọ ọ ế ế ộ ớ ộ ớ ủ ủ

tin: Gi s Doanh thu c a Công ty m t năm là ả ử ủ ộ

tin: Gi s Doanh thu c a Công ty m t năm là ả ử ủ ộ

2 t đ ng DT c ng theo hóa đ n đã phát ỷ ồ ộ ơ

2 t đ ng DT c ng theo hóa đ n đã phát ỷ ồ ộ ơ hành sai l ch so v i DT đã ghi nh n 2 tri u ệ ớ ậ ệ

hành sai l ch so v i DT đã ghi nh n 2 tri u ệ ớ ậ ệ

đ ng là sai l ch không tr ng y u; sai l ch ồ ệ ọ ế ệ

đ ng là sai l ch không tr ng y u; sai l ch ồ ệ ọ ế ệ

đ n 20 tri u đ ng đ c coi là tr ng y u ế ệ ồ ượ ọ ế

đ n 20 tri u đ ng đ c coi là tr ng y u ế ệ ồ ượ ọ ế

2 Thông tin tr ng y u xét theo t m quan tr ng Thông tin tr ng y u xét theo t m quan tr ng ọ ọ ế ế ầ ầ ọ ọ

c a thông tin: t t c nh ng sai l ch v v n ch ủ ấ ả ữ ệ ề ố ủ

c a thông tin: t t c nh ng sai l ch v v n ch ủ ấ ả ữ ệ ề ố ủ

s h u, n ph i tr , l i nhu n… ở ữ ợ ả ả ợ ậ

s h u, n ph i tr , l i nhu n… ở ữ ợ ả ả ợ ậ

3 Nh ng sai sót không tr ng y u đ c phép Nh ng sai sót không tr ng y u đ c phép ữ ữ ọ ọ ế ế ượ ượ

th c hi n bút toán đi u ch nh không ph ự ệ ề ỉ ụ

th c hi n bút toán đi u ch nh không ph ự ệ ề ỉ ụ thu c vào ch ng t ch ng minh ộ ứ ừ ứ

thu c vào ch ng t ch ng minh ộ ứ ừ ứ

Trang 24

10 Các thông tin và s li u k toán ố ệ ế

ph i đ c ghi chép và báo cáo trên ả ượ

tr c a nghi p v kinh t phát sinh.

tr c a nghi p v kinh t phát sinh ị ủ ệ ụ ế

Trang 26

2 Yêu c u 1 đ c c th hóa t i M c ầ ượ ụ ể ạ ụ

2 Yêu c u 1 đ c c th hóa t i M c ầ ượ ụ ể ạ ụ

1, Ch ng II Lu t K toán g m các ươ ậ ế ồ

1, Ch ng II Lu t K toán g m các ươ ậ ế ồ

Trang 27

11 Các thông tin và s li u k toán ph i ố ệ ế ả

11 Các thông tin và s li u k toán ph i ố ệ ế ả

đ c ghi chép và báo cáo đúng v i th c ượ ớ ự

đ c ghi chép và báo cáo đúng v i th c ượ ớ ự

t , không b xuyên t c, không b bóp méo ế ị ạ ị

t , không b xuyên t c, không b bóp méo ế ị ạ ị

Yêu c u 3: Đ y đ ầ ầ ủ

Yêu c u 3: Đ y đ ầ ầ ủ

12 M i nghi p v kinh t , tài chính phát sinh ọ ệ ụ ế

12 M i nghi p v kinh t , tài chính phát sinh ọ ệ ụ ế

liên quan đ n k k toán ph i đ c ghi ế ỳ ế ả ượ

liên quan đ n k k toán ph i đ c ghi ế ỳ ế ả ượ

chép và báo cáo đ y đ , không b b sót ầ ủ ị ỏ

chép và báo cáo đ y đ , không b b sót ầ ủ ị ỏ

Trang 28

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG Các yêu c u c b n đ i v i k toán ầ ơ ả ố ớ ế

Các yêu c u c b n đ i v i k toán ầ ơ ả ố ớ ế

Yêu c u 4: K p th i ầ ị ờ

Yêu c u 4: K p th i ầ ị ờ

13 Các thông tin và s li u k toán ph i đ ố ệ ế ả ượ c ghi

13 Các thông tin và s li u k toán ph i đ ố ệ ế ả ượ c ghi

chép và báo cáo k p th i, đúng ho c tr ị ờ ặ ướ c th i ờ

chép và báo cáo k p th i, đúng ho c tr ị ờ ặ ướ c th i ờ

h n quy đ nh, không đ ạ ị ượ c ch m tr ậ ễ

h n quy đ nh, không đ ạ ị ượ c ch m tr ậ ễ

Yêu càu 5: D hi u ễ ể

Yêu càu 5: D hi u ễ ể

14 Các thông tin và s li u k toán trình bày trong ố ệ ế

14 Các thông tin và s li u k toán trình bày trong ố ệ ế

BCTC ph i rõ ràng, d hi u đ i v i ng ả ễ ể ố ớ ườ i s ử

BCTC ph i rõ ràng, d hi u đ i v i ng ả ễ ể ố ớ ườ i s ử

d ng ụ

d ng ụ

Ng Ng ườ ườ i s d ng đây đ i s d ng đây đ ử ụ ử ụ ở ở ượ ượ c hi u là ng c hi u là ng ể ể ườ ườ i có hi u i có hi u ể ể

bi t v kinh doanh, v kinh t , tài chính, k toán ế ề ề ế ế ở

bi t v kinh doanh, v kinh t , tài chính, k toán ế ề ề ế ế ở

m c trung bình Thông tin v nh ng v n đ ph c ứ ề ữ ấ ề ứ

m c trung bình Thông tin v nh ng v n đ ph c ứ ề ữ ấ ề ứ

Trang 30

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Đáp án:

1 K p th i trong k toán là vi c ghi nh n nghi p v kinh K p th i trong k toán là vi c ghi nh n nghi p v kinh ị ị ờ ờ ế ế ệ ệ ậ ậ ệ ệ ụ ụ

t ngay khi nó phát sinh ế

t ngay khi nó phát sinh ế

2 H u qu c a vi c không k p th i: Vay hàng đ bán, H u qu c a vi c không k p th i: Vay hàng đ bán, ậ ậ ả ủ ả ủ ệ ệ ị ị ờ ờ ể ể

không vào s kho nh ng đã phát hành hóa đ n đ u ổ ư ơ ầ

không vào s kho nh ng đã phát hành hóa đ n đ u ổ ư ơ ầ

ra d n đ n hàng không có giá v n; công trình xây ẫ ế ố

ra d n đ n hàng không có giá v n; công trình xây ẫ ế ố

d ng đã hoàn thành, bàn giao đ a vào s d ng ự ư ử ụ

d ng đã hoàn thành, bàn giao đ a vào s d ng ự ư ử ụ

nh ng ch a quy t toán… ư ư ế

nh ng ch a quy t toán… ư ư ế

3 Ph i ghi chép đúng ho c tr c th i h n là đ đ m b o Ph i ghi chép đúng ho c tr c th i h n là đ đ m b o ả ả ặ ặ ướ ướ ờ ạ ờ ạ ể ả ể ả ả ả

khách quan, trung th c, không làm sai l ch thông tin ự ệ

khách quan, trung th c, không làm sai l ch thông tin ự ệ

4 Th i h n quy đ nh là th i h n c a giao d ch, th i h n Th i h n quy đ nh là th i h n c a giao d ch, th i h n ờ ờ ạ ạ ị ị ờ ờ ạ ạ ủ ủ ị ị ờ ạ ờ ạ

Trang 31

15 Các thông tin và s li u k toán gi a các k k ố ệ ế ữ ỳ ế

15 Các thông tin và s li u k toán gi a các k k ố ệ ế ữ ỳ ế

toán trong m t DN và gi a các DN ch có th ộ ữ ỉ ể

toán trong m t DN và gi a các DN ch có th ộ ữ ỉ ể

so sánh đ c khi tính toán và trình bày ượ

so sánh đ c khi tính toán và trình bày ượ

nh t quán Tr ng h p không nh t quán thì ấ ườ ợ ấ

nh t quán Tr ng h p không nh t quán thì ấ ườ ợ ấ

ph i gi i trình trong ph n thuy t minh đ ả ả ầ ế ể

ph i gi i trình trong ph n thuy t minh đ ả ả ầ ế ể

ng i s d ng BCTC có th so sánh thông tin ườ ử ụ ể

ng i s d ng BCTC có th so sánh thông tin ườ ử ụ ể

gi a các k k toán, gi a các DN ho c gi a ữ ỳ ế ữ ặ ữ

gi a các k k toán, gi a các DN ho c gi a ữ ỳ ế ữ ặ ữ thông tin th c hi n v i thông tin d toán, k ự ệ ớ ự ế

thông tin th c hi n v i thông tin d toán, k ự ệ ớ ự ế

ho ch ạ

ho ch ạ

Trang 33

tr ng h p s x y ra không nh t quán ườ ợ ẽ ẩ ấ

tr ng h p s x y ra không nh t quán ườ ợ ẽ ẩ ấ

2 Khi x y ra tình tr ng không so sánh Khi x y ra tình tr ng không so sánh ẩ ẩ ạ ạ

đ c, k toán ph i th c hi n các nghi p ượ ế ả ự ệ ệ

đ c, k toán ph i th c hi n các nghi p ượ ế ả ự ệ ệ

v b sung đ t o ra s so sánh đ c ụ ổ ể ạ ự ượ

v b sung đ t o ra s so sánh đ c ụ ổ ể ạ ự ượ

ho c gi i trình trong Thuy t minh BCTC ặ ả ế

ho c gi i trình trong Thuy t minh BCTC ặ ả ế

Trang 34

16 Yêu c u k toán quy đ nh t i các ầ ế ị ạ

16 Yêu c u k toán quy đ nh t i các ầ ế ị ạ

Đo n 10, 11, 12, 13, 14, 15 nói trên ạ

Đo n 10, 11, 12, 13, 14, 15 nói trên ạ

ph i đ c th c hi n đ ng th i ả ượ ự ệ ồ ờ

ph i đ c th c hi n đ ng th i ả ượ ự ệ ồ ờ

Ví d : Yêu c u trung th c đã bao Ví d : Yêu c u trung th c đã bao ụ ụ ầ ầ ự ự

hàm yêu c u khách quan; yêu c u ầ ầ

hàm yêu c u khách quan; yêu c u ầ ầ

k p th i nh ng ph i đ y đ , d hi u ị ờ ư ả ầ ủ ễ ể

k p th i nh ng ph i đ y đ , d hi u ị ờ ư ả ầ ủ ễ ể

Trang 35

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Các y u t c a báo cáo tài chính ế ố ủ

Các y u t c a báo cáo tài chính ế ố ủ

17 BCTC ph n nh tình hình tài chính c a DN ả ả ủ

17 BCTC ph n nh tình hình tài chính c a DN ả ả ủ

b ng cách: ằ

b ng cách: ằ

- T ng h p các nghi p v kinh t , tài chính có ổ ợ ệ ụ ế

- T ng h p các nghi p v kinh t , tài chính có ổ ợ ệ ụ ế

đ nh tình hình tài chính trong B ng cân đ i ị ả ố

đ nh tình hình tài chính trong B ng cân đ i ị ả ố

tình hình và k t qu kinh doanh trong Báo cáo ế ả

k t qu ho t đ ng kinh doanh là Doanh thu, thu ế ả ạ ộ

k t qu ho t đ ng kinh doanh là Doanh thu, thu ế ả ạ ộ

nh p khác, Chi phí và K t qu kinh doanh ậ ế ả

nh p khác, Chi phí và K t qu kinh doanh ậ ế ả

Trang 36

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Anh (ch ) hi u th nào là “Y u t c a Anh (ch ) hi u th nào là “Y u t c a ị ị ể ể ế ế ế ố ủ ế ố ủ

Báo cáo tài chính”? Cho ví d ụ

Báo cáo tài chính”? Cho ví d ụ

ch ng minh? ứ

ch ng minh? ứ

2 T i sao “ N ph i thu” không đ c T i sao “ N ph i thu” không đ c ạ ạ ợ ợ ả ả ượ ượ

coi là m t y u t “liên quan tr c ti p ộ ế ố ự ế

coi là m t y u t “liên quan tr c ti p ộ ế ố ự ế

đ n vi c xác đ nh tình hình tài ế ệ ị

đ n vi c xác đ nh tình hình tài ế ệ ị

Trang 37

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Đáp án:

1 Y u t c a BCTC là vi c x p các nghi p v kinh t có Y u t c a BCTC là vi c x p các nghi p v kinh t có ế ố ủ ế ố ủ ệ ệ ế ế ệ ệ ụ ụ ế ế

cùng tính ch t vào m t ch tiêu chung, thí d : Tài ấ ộ ỉ ụ

cùng tính ch t vào m t ch tiêu chung, thí d : Tài ấ ộ ỉ ụ

s n l u đ ng và đ u t ng n h n; TSCĐ và đ u t ả ư ộ ầ ư ắ ạ ầ ư

s n l u đ ng và đ u t ng n h n; TSCĐ và đ u t ả ư ộ ầ ư ắ ạ ầ ư dài h n; N ph i tr … ạ ợ ả ả

dài h n; N ph i tr … ạ ợ ả ả

2 Các kho n m c c a BCTC là nh ng ch tiêu thu c Các kho n m c c a BCTC là nh ng ch tiêu thu c ả ả ụ ụ ủ ủ ữ ữ ỉ ỉ ộ ộ

t ng y u t đ c s p x p theo m c đích ho c công ừ ế ố ượ ắ ế ụ ặ

t ng y u t đ c s p x p theo m c đích ho c công ừ ế ố ượ ắ ế ụ ặ

Trang 38

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG Tình hình tài chính

18 Các y u t có liên quan tr c ti p t i vi c xác đ nh ế ố ự ế ớ ệ ị

18 Các y u t có liên quan tr c ti p t i vi c xác đ nh ế ố ự ế ớ ệ ị

và đánh giá tình hình tài chính là Tài s n, N ả ợ

và đánh giá tình hình tài chính là Tài s n, N ả ợ

ph i tr và V n ch s h u Nh ng y u t này ả ả ố ủ ở ữ ữ ế ố

ph i tr và V n ch s h u Nh ng y u t này ả ả ố ủ ở ữ ữ ế ố

đ ượ c đ nh ngh a nh sau: ị ĩ ư

đ ượ c đ nh ngh a nh sau: ị ĩ ư

a/ Tài s n: Là ngu n l c do DN ki m soát và có th ả ồ ự ể ể

a/ Tài s n: Là ngu n l c do DN ki m soát và có th ả ồ ự ể ể

thu đ ượ c l i ích kinh t trong t ợ ế ươ ng lai.

thu đ ượ c l i ích kinh t trong t ợ ế ươ ng lai.

b/ N ph i tr : Là ngh a v hi n t i c a DN phát sinh t ợ ả ả ĩ ụ ệ ạ ủ ừ

b/ N ph i tr : Là ngh a v hi n t i c a DN phát sinh t ợ ả ả ĩ ụ ệ ạ ủ ừ

các giao d ch và s ki n đã qua mà DN ph i thanh ị ự ệ ả

các giao d ch và s ki n đã qua mà DN ph i thanh ị ự ệ ả

toán t các ngu n l c c a mình ừ ồ ự ủ

toán t các ngu n l c c a mình ừ ồ ự ủ

c/ V n ch s h u: Là giá tr v n c a DN, đ c tính

Trang 39

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Th o lu n: ả ậ

Th o lu n: ả ậ

1 Ng i lao đ ng trong doanh nghi p có đ c Ng i lao đ ng trong doanh nghi p có đ c ườ ườ ộ ộ ệ ệ ượ ượ

ghi nh n là tài s n c a doanh nghi p ậ ả ủ ệ

ghi nh n là tài s n c a doanh nghi p ậ ả ủ ệ không?

2 Phân bi t s khác nhau gi a: Phân bi t s khác nhau gi a: ệ ự ệ ự ữ ữ

Trang 40

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01

CHUẨN MỰC CHUNG

Đáp án:

1 Ng i lao đ ng trong DN không ph i là Ng i lao đ ng trong DN không ph i là ườ ườ ộ ộ ả ả

TS c a DN vì DN không ki m soát đ c ủ ể ượ

Ngày đăng: 11/07/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tài chính c a DN trong  ủ quá kh , hi n t i  quá kh , hi n t i  ứ ứ ệ ệ ạ ạ và t ươ ng lai. - Chuẩn mực kế toán - Phần 1 ppsx
Hình t ài chính c a DN trong ủ quá kh , hi n t i quá kh , hi n t i ứ ứ ệ ệ ạ ạ và t ươ ng lai (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w