Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng được với chất nào trong các chất sau?A. NaHSO3 B. FeS C. CaCO3 D. NaNO3Câu 2: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4 ?A. 90 ml. B. 100 ml. C. 10 ml. D. 40 ml.Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từA. không khí. B. NH3 và O2 . C. NH4NO2. D. Zn và HNO3. Câu 4: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu đượcA. N2, HCl. B. N2, HCl, NH4Cl. C. HCl, NH4Cl. D. NH4Cl, N2.Câu 5: Cho sơ đồ (NH4)2SO4 NH4Cl NH4NO3Trong sơ đồ trên A, B lần lượt là các chấtA. HCl, HNO3. B. BaCl2, AgNO3. C. CaCl2, HNO3 D. HCl, AgNO3Câu 6: Để phân biệt dung dịch NH 4Cl với dung dịch BaCl2 , người ta dùng dung dịchA. KNO3 B. NaNO3 C. KOH . D. Mg(NO3)2 Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3Câu 8: Vai trò của amoniac trong phản ứng 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O làA. chất khử. B. chất oxi hoá. C. axit. D. bazơ.Câu 9: Cho các chất: NaOH,benzen, đường saccarozơ, Cl2, H2S, NaHCO3, FeCl3. Số chất điện li làA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 10: Nồng độ mollít của dung dịch H2SO4 có pH = 3 là A. 0,0005 M. B. 0,001 M. C. 0,002 M. D. 0,005 M.Câu 11: Trong một cốc nước chứa 0,1 mol Mg2+, 0,2 mol Fe2+, 0,2 mol NO3 và x mol SO42. Giá trị của x là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,1. D. 0,4.Câu 12: Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?A. Dùng OH nhận biết NH4+, với hiện tượng xuất hiện khí mùi khai.B. Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3 với hiện tượng xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí.C. Dùng Ag+ nhận biết PO43, với hiện tượng tạo kết tủa màu vàng.D. Dùng que đóm nhận biết khí N2 với hiện tượng que đóm bùng cháy. Câu 13: Xét phản ứng giữa dung dịch chứa 0,01 mol H3PO4 và dung dịch NaOH. Số mol NaOH nào dưới đây sản phẩm tạo ra là một muối?A.0,035 mol. B. 0,025 mol. C. 0,029 mol. D.0,015 mol. Câu 14: Dung dịch nào sau đây tồn tại đồng thời các ion:A. Cl, NH4+, Ba2+, SO42.B. Cu2+, Cl, Ba2+, OH.C. K+, H+, Na+, NO3. D. H+, OH, K+, CO32.Câu 15: Cho các phản ứng hoá học sau:a. Cu(OH)2 + 2HCl ( CuCl2 + 2H2O b. BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4 + 2HCl c. NaHCO3 + HCl ( NaCl + H2O+ CO2 d. KOH + HCl ( KCl + H2OPhản ứng biểu diễn dưới dạng phương trình ion thu gọn OH + H+ ( H2O là A. a.B
Trang 1SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - NH 2011-2012
Môn: Hóa học – 11A (Bồi dưỡng) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Hs được sử dụng bảng tuần hoàn MÃ ĐỀ: 122
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng được với chất nào trong các chất sau?
Câu 2: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
axit có pH = 4 ?
A 90 ml B 100 ml C 10 ml D 40 ml
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 4: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được
A N2, HCl B N2, HCl, NH4Cl C HCl, NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 5: Cho sơ đồ (NH4)2SO4 →+A NH4Cl →+B NH4NO3
Trong sơ đồ trên A, B lần lượt là các chất
A HCl, HNO3 B BaCl2, AgNO3 C CaCl2, HNO3 D HCl, AgNO3
Câu 6: Để phân biệt dung dịch NH
4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch
A KNO3 B NaNO3 C KOH D Mg(NO3)2
Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 8: Vai trò của amoniac trong phản ứng 4NH3 + 5O2 t xt0 , → 4NO + 6H2O là
A chất khử B chất oxi hoá C axit D bazơ
Câu 9: Cho các chất: N a O H , b en z en , đ ư ờ n g s a c c a r o z ơ , Cl2, H2S , NaHCO3, FeCl3 Số chất điện li là
Câu 10: Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 có pH = 3 là
A 0,0005 M B 0,001 M C 0,002 M D 0,005 M
Câu 11: Trong một cốc nước chứa 0,1 mol Mg2+, 0,2 mol Fe2+, 0,2 mol NO3- và x mol SO42- Giá trị của x là
Câu 12: Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?
A Dùng OH- nhận biết NH4+, với hiện tượng xuất hiện khí mùi khai
B Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3-với hiện tượng xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí
C Dùng Ag+ nhận biết PO43-, với hiện tượng tạo kết tủa màu vàng
D Dùng que đóm nhận biết khí N2 với hiện tượng que đóm bùng cháy
Câu 13: Xét phản ứng giữa dung dịch chứa 0,01 mol H3PO4 và dung dịch NaOH Số mol NaOH nào dưới đây sản phẩm tạo ra là một muối?
A.0,035 mol B 0,025 mol C 0,029 mol D.0,015 mol
Câu 14: Dung dịch nào sau đây tồn tại đồng thời các ion:
A Cl-, NH4+, Ba2+, SO42- B Cu2+, Cl-, Ba2+, OH-
C K+, H+, Na+, NO3- D H+, OH-, K+, CO32-
Câu 15: Cho các phản ứng hoá học sau:
a Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O b BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
c NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O+ CO2 d KOH + HCl → KCl + H2O
Trang 2Câu 16: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có
tỷ khối đối với H 2 = 19 Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít
Câu 17: Dung dịch Ba(OH)2 0,01M có pH là
Câu 18: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl →t NH3 + HCl B NH4HCO3 →t NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 →t NH3 + HNO3 D NH4NO2 →t N2 + 2H2O
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị m bằng
A.0,27 gam B 0,81 gam C 0,54 gam D 2,70 gam
Câu 20: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A 28,57% B 18,42% C 14,28% D 57,15%
Câu 21: Cặp dung dịch tác dụng được với nhau là
A Ba(OH)2, Na2CO3 B Na2CO3, KCl C Na2SO4, CuCl2 D BaCl2, NaOH
Câu 22: Muối axit là
A muối có khả năng phản ứng với bazơ
B muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C muối tạo bỡi bazơ yếu và axit mạnh
D muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+
Câu 23: Al(OH)3 phản ứng với chất nào trong các dung dịch sau: Ba(OH)2 , H2SO4, NH3, H2CO3?
A Với 4 chất B Ba(OH)2 , H2SO4 C Chỉ với H2SO4 D.NH3, H2CO3
Câu 24: Để trung hoà 200 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,15 M cần dùng 100ml dung dịch HCl với nồng độ là:
Câu 25: Đốt cháy NH3 trong khí Cl2 thấy có khói trắng xuất hiện, khói trắng đó là
A NH4Cl B N2 C HCl D NH3.
Câu 26:Trộn 100 ml dd HBr 0,15M với 100 ml dd Ca(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng
A 1,6 B.11,2 C 2,6 D 12,4
Câu 27: Cho dung dịch các chất sau: Na2SO4, Cu(NO3)2, HCl, Ba(NO3)2, NaOH Cho các chất phản ứng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là
Câu 28: Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo kết tủa FeS?
A FeCl2 + H2S B FeSO4 + H2S C FeCl2 + K2S D FeSO4 + CuS
Câu 29: Theo thuyết điện ly chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Zn(OH)2. B Ba(OH)2 . C Fe(OH)2 D Mg(OH)2
Câu 30: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Trang 3
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - NH 2011-2012
Môn: Hóa học – 11A (Bồi dưỡng) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Hs được sử dụng bảng tuần hoàn MÃ ĐỀ: 123
Câu 1: Cho các chất: N a O H , b en z en , đ ư ờ n g s a c c a r o z ơ , Cl2, H2S , NaHCO3, FeCl3 Số chất điện li là
Câu 2: Dung dịch Ba(OH)2 0,01M có pH là
Câu 3: Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 có pH = 3 là
Câu 4: Trong một cốc nước chứa 0,1 mol Mg2+, 0,2 mol Fe2+, 0,2 mol NO3- và x mol SO42- Giá trị của x là
Câu 5: Dung dịch nào sau đây tồn tại đồng thời các ion:
A Cl-, NH4+, Ba2+, SO42- B Cu2+, Cl-, Ba2+, OH-
C K+, H+, Na+, NO3- D H+, OH-, K+, CO32-
Câu 6: Cho các phản ứng hoá học sau:
a Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O b BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
c NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O+ CO2 d KOH + HCl -> KCl + H2O
Phản ứng biểu diễn dưới dạng phương trình ion thu gọn OH- + H+ → H2O là
Câu 7: Cặp dung dịch tác dụng được với nhau là
A Ba(OH)2, Na2CO3 B Na2CO3, KCl C Na2SO4, CuCl2 D BaCl2, NaOH
Câu 8: Muối axit là
A muối có khả năng phản ứng với bazơ
B muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C muối tạo bỡi bazơ yếu và axit mạnh
D muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+
Câu 9: Al(OH)3 phản ứng với chất nào trong các dung dịch sau: Ba(OH)2 , H2SO4, NH3, H2CO3?
A Với 4 chất B Ba(OH)2 , H2SO4 C Chỉ với H2SO4 D.NH3, H2CO3
Câu 10: Để trung hoà 200 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,15 M cần dùng 100ml dung dịch HCl với nồng độ là
Câu 11: Đốt cháy NH3 trong khí Cl2 thấy có khói trắng xuất hiện, khói trắng đó là
A NH4Cl B N2.
C HCl D NH3. Câu 12: Trộn 100 ml dd HBr 0,15M với 100 ml dd Ca(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng
Câu 13: Cho dung dịch các chất sau: Na2SO4, Cu(NO3)2, HCl, Ba(NO3)2, NaOH Cho các chất phản ứng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng được với chất nào trong các chất sau?
A NaHSO3 B FeS C CaCO3 D NaNO3
Câu 15: Để phân biệt dung dịch NH
4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch
A KNO3.
Trang 4Câu 17: Theo thuyết điện ly chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Mg(OH)2
Câu 18: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 19: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
axit có pH = 4 ?
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 21: Vai trò của amoniac trong phản ứng 4NH3 + 5O2 t xt0, → 4NO + 6H2O là
A chất khử B chất oxi hoá C axit D bazơ
Câu 22: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được
A N2, HCl B N2, HCl, NH4Cl C HCl, NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 23: Cho sơ đồ (NH4)2SO4 →+A NH4Cl →+B NH4NO3
Trong sơ đồ trên A, B lần lượt là các chất
A HCl, HNO3 B BaCl2, AgNO3 C CaCl2, HNO3 D HCl, AgNO3
Câu 24: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 25: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có
tỷ khối đối với H 2 = 19 Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít
Câu 26: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl →t NH3 + HCl B NH4HCO3 →t NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 →t NH3 + HNO3 D NH4NO2 →t N2 + 2H2O
Câu 27: Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?
A Dùng OH- nhận biết NH4+, với hiện tượng xuất hiện khí mùi khai
B Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3-với hiện tượng xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí
C Dùng Ag+ nhận biết PO43-, với hiện tượng tạo kết tủa màu vàng
D Dùng que đóm nhận biết khí N2 với hiện tượng que đóm bùng cháy
Câu 28: Xét phản ứng giữa dung dịch chứa 0,01 mol H3PO4 và dung dịch NaOH Số mol NaOH nào dưới đây sản phẩm tạo ra là một muối?
A 0,035 mol B 0,025 mol C 0,029 mol D.0,015 mol
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (đktc) Giá trị
m bằng
A.0,27 gam B 0,81 gam C 0,54 gam D 2,70 gam
Câu 30: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là
A 28,57% B 18,42% C 14,28% D 57,15%
Trang 5
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hóa học – 11A (Bồi dưỡng)
Ngày kiểm tra: 27 / 9 / 2011
Kon Tum, ngày 24 tháng 9 năm 2011 Kiểm tra của tổ trưởng Duyệt của Ban Giám hiệu
Phạm Xuân Thọ