Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ khụng đổi trong một thời gian dài.. Câu 13 : Khi một vật hấp thụ ỏnh sỏng phỏt ra từ một nguồn, thỡ nhiệt độ của v
Trang 1ĐỀ THI VẬT Lí NĂM 2010 - Trường THPT CHU VĂN AN THÁI NGUYấN - MÃ ĐỀ 201
Họ và tờn hS Lớp 12 NC
ĐA
ĐA
ĐA
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trái đất có đờng kính 12000 km và chuyển động quanh mặt trời với tốc độ v≈30km/s Cho biết tốc độ ánh
sáng là 300000 km/s Một ngời quan sát đứng yên so mặt trời sẽ thấy đờng kính của trái đất bị co ngắn đi một đoạn
Câu 2 : Chọn phương ỏn sai khi núi về cỏc sao.
A Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ khụng đổi trong một thời gian dài.
B Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi
C Sao biến quang là sao cú độ sỏng thay đổi.
D Mặt Trời là một ngụi sao ở trong trạng thỏi ổn định.
Câu 3 : Một dải lụa mềm, dài cú một đầu dao động điều hũa theo phương vuụng gúc với dải lụa, với biờn độ 10cm và
tần số 0,5Hz Vận tốc súng truyền trờn dõy là 2m/s Phương trỡnh dao động của điểm M cỏch đầu đú 3m là
A s = 0,01 cos(πt - π/2) (m) B s = 10 cos(πt - π/2) (cm)
C s = 10 cos(πt + π/2) (cm) D s = 10 cos(πt - 3π/2) (cm)
Câu 4 : Tần số lớn nhất trong chựm bức xạ phỏt ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz) Xỏc định hiệu điện thế giữa hai cực
của ống Cho cỏc hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = 1,6.10-19 (C)
Câu 5 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) Tần số sóng là 42Hz Với dây
AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là
Câu 6 : Cho đoạn mạch nh hình vẽ Điện áp hai đầu mạch u = U0cos314t V Cuộn dây thuần cảm, điện trở
các vôn kế rất lớn Khi R = R0
thì công suất trong mạch đạt
cực đại và vôn kế V1 chỉ 200V
khi đó V2 chỉ bao nhiêu?
Câu 7 : Chọn phương ỏn sai khi núi về tớnh chất của tia Rơnghen:
C có khả năng xuyên qua chì cỡ mm D gõy ra phản ứng quang húa.
Câu 8 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là x1 = 2.sin(10t
- π/3) (cm); x1 = cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giõy) Xỏc định vận tốc cực đại của vật.
Câu 9 : Ánh sỏng huỳnh quang là ỏnh sỏng:
A do cỏc tinh thể phỏt ra, khi được kớch thớch bằng ỏnh sỏng Mặt Trời.
B hầu nh tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C tồn tại một thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
D cú bước súng nhỏ hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Câu 10 : Trong nguyên tử Hiđrô, khi elêctrôn chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ
đạo L phát ra phôtôn có bớc sóng tơng ứng λ1 = 0,6563μm, và λ2 = 0,4102μm Khi êlêctron chuyển từ quỹ
V2
A R
R
L
R
C
R
V1
M
R
Trang 2đạo P vầ quỹ đạo M phát ra phôtôn có bớc sóng
Câu 11 : Đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C ghép nối tiếp Cờng độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là : u = 100 2 sin 100 π t ( ) V và i = 2 cos 100 π t ( ) A Hai phần tử đó lần lợt có giá trị là:
π
4 10
;
100 Ω = −
π
1
;
50 Ω =
π π
4 10
; 2
π
10
;
=
Câu 12 : Súng õm dừng trong một cột khớ AB, đầu A để hở, đầu B bịt kớn (B là một nỳt súng) cú bước súng λ Biết
rằng nếu đặt tai tại A thỡ õm khụng nghe được Xỏc định số nỳt và số bụng trờn đoạn AB (kể cả A và B)
A số nỳt + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1 B số nỳt = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
C số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1 D số nỳt = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5
Câu 13 : Khi một vật hấp thụ ỏnh sỏng phỏt ra từ một nguồn, thỡ nhiệt độ của vật sẽ
A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn.
C cú thể nhận giỏ trị bất kỡ D cao hơn nhiệt độ của nguồn.
Câu 14 : Quy trình nào dới đây sai với nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ
A Biến các âm thanh ( hoặc hình ảnh ) muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần số thấp gọi là tín hiệu
âm tần
B Dùng sóng điện từ có tần số thấp mang tín hiệu âm tần truyền đi xa qua ăng ten phát.
C Tách tín hiệu âm tần ra khỏi cao tần, rồi dùng loa để nghe.
D Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu sóng cao tần truyền tới.
Câu 15 : Chất phúng xạ 210Po
84 phỏt ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Biết khối lượng cỏc hạt là mPb = 205,9744 u, mPo = 209,9828 u, mα = 4,0026 u Giả sử hạt nhõn mẹ ban đầu đứng yờn và sự phõn ró khụng phỏt ra tia γ
thỡ động năng của hạt α là
Câu 16 : Khi rọi một chựm hẹp ỏnh sỏng mặt trời qua lăng kớnh thỡ thu được một dải sỏng nhiều màu trờn màn phớa
sau lăng kớnh là do
A cỏc hạt ỏnh sỏng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh.
B lăng kớnh đó tỏch riờng bảy chựm sỏng bảy màu cú sẵn trong chựm ỏnh sỏng mặt trời.
C lăng kớnh đó nhuộm màu cho ỏnh sỏng.
D lăng kớnh làm lệch chựm sỏng về phớa đỏy nờn đó làm thay đổi màu sắc của nú.
Câu 17 : Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ khi điện
áp giữa hai điểm AM vuông pha với điện áp giữa
hai điểm MB thì ta có hệ thức
A R0R =C
L
Câu 18 : Bạn đang đứng bên đờng một ôtô đang chuyển động lại gần bạn với tốc độ 36km/h, đồng thời còi xe phát
ra âm có tần số 103 Hz Cho tốc độ truyền âm trong không khí 320m/s Tần số âm mà bạn nghe trực tiếp
đ-ợc là
Câu 19 : Tớnh năng lượng tối thiểu cần thiết để tỏch hạt nhõn 16
8O thành 4 hạt nhõn 24He Cho khối lượng của cỏc hạt: mO = 15,99491u; mα = 4,0015u và 1u = 931 (MeV/c2)
Câu 20 : Chọn câu sai khi nói về dao động điện từ tắt dần.
A Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Có năng lợng bị tiêu hao dần trên điện trở của mạch dao động.
C Đợc bổ sung đúng phần năng lợng bị tiêu hao trong mỗi chu kỳ.
D Sảy ra trong mạch có điện trở khác không.
Câu 21 : Vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giõy) Gia tốc của vật tại
thời điểm t = 1/12 (s) có độ lớn là:
Câu 22 : Một con lắc lũ xo cú cơ năng 1,0J, biờn độ dao động 0,10m và tốc độ cực đại 1,0m/s Độ cứng k của lũ xo
và khối lượng m của vật dao động lần lượt là
●
L,R0
C
Trang 3A k = 20N/m v m = 0,2kg.à B k = 20N/m v m = 2kg.à
Câu 23 : Phỏt biểu nào sau đõy là sai Hiện tượng phúng xạ
A là phản ứng tỏa năng lượng.
B là quỏ trỡnh hạt nhõn tự động phỏt ra tia phúng xạ và biến đổi thành hạt nhõn khỏc.
C là trường hợp riờng của phản ứng hạt nhõn.
D là quá trình tuần hoàn có chu kỳ.
Câu 24 : Đặc điểm chung của súng cơ và súng điện từ là
A bị nhiễu xạ khi gặp vật cản B truyền được trong chõn khụng.
Câu 25 : Hạt sơ cấp đợc chia thành
A Ba loại: leptôn, hađrôn, phôtôn B Năm loại: leptôn, mêzôn, phôtôn, nuclôn, bariôn.
C Hai loại: leptôn, hađrôn D Bốn loại: leptôn, mêzôn, phôtôn, hyperôn.
Câu 26 : Hộp kín chá L hoặc C đợc mắc nối tiếp với R = 40Ω Khi đặt vào mạch mọt điện áp xoay chiều có tần sôa
50Hz thì điện áp sớm pha hơn dòng điện π/4 Trong hộp kín có
A Tụ điện C = 7,96.10-4F B Cuộn dây thuần cảm L = 0,1H.
Câu 27 : Con lắc đơn sợi dõy cú chiều dài l dao động điều hoà tại nơi cú gia tốc trọng trường g, biết g = π2l
Khoảng thời gian 2 lần liờn tiếp động năng bằng khụng là
Câu 28 : Chọn câu sai
A Phản ứng phân rã hạt nhân 23592U khi hấp thụ một nơtron nhiệt gọi là phản ứng nhiệt hạch
B Sự nổ bom khinh khí là phản ứng nhiệt hạch dới dạng không kiểm soát đợc năng lợng.
C Nếu so sánh với cùng khối lợng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lợng lớn hơn sự phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch sảy ra ở trong lòng mặt trời và các ngôi sao.
Câu 29 : Trong dao động điều hoà, đại lợng nào sau đây của dao động phụ thuộc vào việc chọn chiều dơng của trục
toạ độ
Câu 30 : Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:
C màu biến đổi liờn tục D màu riờng biệt trờn một nền tối
Câu 31 : Chất poloni có chu kỳ bán rã 138 ngày Do đó số nguyên tử của chất này bị phân rã từ 106 nguyên tử trong
một ngày là
A 500 hạt nhân B 502 hạt nhân C 5,02.106 hạt nhân D 5000 hạt nhân Câu 32 : Dao động cưỡng bức cú
A biờn độ khụng phụ thuộc ngoại lực B biờn độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực.
C tần số là tần số riờng của hệ D tần số là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 33 : Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng ngược pha nhau, biờn độ lần lượt là 4 cm và 2 cm,
bước súng là 10 cm Coi biờn độ khụng đổi khi truyền đi Điểm M trờn mặt nước cỏch A 25 cm và cỏch
B là 35 cm sẽ dao động với biờn độ bằng
Câu 34 : Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai ỏnh sỏng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,4 àm Xỏc
định λ1 để võn sỏng bậc 2 của λ2 = 0,4 àm trựng với một võn tối của λ1 Biết 0,4 àm ≤λ1 ≤ 0,76 àm
Câu 35 : Để nhận biết thành phần nguyên tố có trong một mẫu vật
A có thể dùng quang phổ liên tục hoặc quang phổ hấp thụ.
B chỉ có thể dùng quang phổ vạch phát xạ.
C có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ vạch hấp thụ.
D có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ liên tục.
Câu 36 : Các ngôi sao đợc sinh ra từ khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn , tốc
đụ̣ quay của sao
Câu 37 : Chiếu ánh sáng có bớc sóng 83nm vào một điện cực bằng nhôm có giới hạn quang điện λ0 = 332nm Bên
ngoài điện cực có điện trờng cản EC = 7,5 V/cm Êlectrôn bay đợc quãng đờng xa nhất là
Câu 38 : Khi chiếu một bức xạ cú bước súng 0,405 (àm) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dũng
quang điện trong mạch Người ta cú thể làm triệt tiờu dũng điện nhờ một hiệu điện thế hóm cú giỏ trị 1,26 V
Trang 4Cho cỏc hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C) Tỡm cụng thoỏt của chất làm catốt.
Câu 39 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 3mm và cách màn 3m ánh sáng thí nghiệm
có bớc sóng từ 0,410μm đến 0,65μm Số bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 3mm
Câu 40 : Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm 4 (àH) và tụ điện cú điện dung 2000 (pF)
Điện tớch cực đại trờn tụ là 5 (àC) Nếu mạch cú điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trỡ dao động trong mạch thỡ phải cung cấp cho mạch một cụng suất bằng bao nhiờu?
Câu 41 : Hóy chọn cõu đỳng Hiệu suất của một laze
Câu 42 : Trong quỏ trỡnh truyền súng õm trong khụng gian, năng lượng súng truyền từ một nguồn điểm sẽ:
A giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cỏch đến nguồn B khụng đổi.
C giảm tỉ lệ với bình phơng khoảng cách đến nguồn D giảm tỉ lệ với khoảng cỏch đến nguồn Câu 43 : Một khối gỗ hình trụ tiết diện chính 300cm2, khối lợng 1,2kg, đang nỏi thẳng đứng trên mặt nớc, nớc có
khối lợng riêng 1000kg/m3 Lấy g = π2 = 10 Khi ấn khối gỗ khỏi VTCB một chút rồi thả nhẹ thì chu kỳ dao động của nó là
Câu 44 : Một mạch dao động điện từ lí tởng có L = 1,6.10-3(H), C = 25pF ở thời điểm ban đầu dòng điện trong
mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20mA Phơng trình dao động của điện tích trên các bản tụ là
A. 4.10 cos(5.109 6 )
2
q = − t + π B. 4.10 sin(5.106 5 )
2
C. 4.10 cos(5.106 6 )
2
q = − t − π D. q = 4.10 sin(5.10 )− 9 5t
Câu 45 : Một cuộn dõy cú 200 vũng, diện tớch mỗi vũng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ
0,015 T Cuộn dõy cú thể quay quanh một trục đối xứng của nú, vuụng gúc với từ trường thỡ suất điện
động cực đại xuất hiện trong cuộn dõy là 7,1 V Tớnh tốc độ gúc
Câu 46 : Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Banme đợc tạo thành khi các êlectron
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
Câu 47 : Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Nếu đột nhiên hợp lực tác dụng lên vật rắn
có mômen triệt tiêu thì vật rắn sẽ
Câu 48 : Phơng trình toạ độ góc ϕ theo thời gian nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất
điểm quay quanh một trục cố định, ngợc với chiều dơng quy ớc
A. ϕ = - 5 + 4t + t2 (rad, s) B. ϕ = 5 + 4t - t2 (rad, s)
C. ϕ = - 5 - 4t - t2 (rad, s) D. ϕ = 5 - 4t + t2 (rad, s)
Câu 49 : Các vận động viên nhẩy cầu xuống nớc có động tác “bó gối” thật chặt trên không là nhằm để.
A Giảm momen quán tính để tăng tốc độ góc.
B Giảm momen quán tính để tăng momen động lợng.
C Tăng momen quán tính để tăng tốc độ góc.
D Tăng momen quán tính để giảm tốc độ góc.
Câu 50 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng của đĩa Tác dụng một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lợng của đĩa là
Trang 5Thi thu đại học lần 3 Đề số : 3
46 23 27 39