Khi cho kim loại M vào dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu được hỗn hợp khí H2 và NH3?. Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí lần
Trang 1Nguyen van khanh
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
1 Hỗn hợp khí nào sau đây không thể tách được khỏi nhau?
A CO2, O2 B CO2, SO2 C CH4, C2H6 D N2, O2
2 Trong cốc nước có chứa: 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nước trong cốc
là
A Nước mềm B Nước cứng vĩnh cửu C Nước cứng toàn phần D Nước cứng tạm thời
3 Khi cho axetilen cộng hợp với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1, số lượng sản phẩm đibrom thu được là
A 3 B 4 C 2 D 1
4 Xà phòng hoá hoàn toàn 2,64 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3CH2COOCH3 bằng dung dich NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A 30ml B 60ml C 40ml D 50ml
5 Cho sơ đồ chuyển hóa Tinh bột →A→B→axit axetic A, B tương ứng là
A etanol, etanal B glucozơ, etyl axetat C glucozơ, etanol D glucozơ, etanal
6 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thu được dung dịch Y có khả năng hoà tan CuO Xác định mối quan hệ giữa a và b?
A b<2a B b=a C b=2a D a>2
7 Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic Dùng thuốc thử nào để phân biệt?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch Br2 D Na
8 Y là axit no, mạch hở có công thức đơn giản nhất C2H3O2 CTPT của Y là
A C2H3O2 B C4H6O4 C C8H12O6 D C6H9O6
9 Khi cho kim loại M vào dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu được hỗn hợp khí H2 và NH3 M là kim loại nào?
10 Một sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm, để trong không khí ẩm Hiện tượng nào sẽ xảy ra tại vị trí nối?
A Cả 2 dây bị mũn và đứt đồng thời C Không có hiện tượng gì
B Dây đồng bị mũn và đứt trước, sau đó dây nhôm cũng bị mũn và đứt
D Dây nhôm bị mũn và đứt trước, sau đó dây đồng cũng bị mũn và đứt
11 Axit fomic có phản ứng với AgNO3/NH3 vì A Trong phân tử có nhóm -CHO
B Trong phân tử có nhóm -COOH C Trong phân tử có nhóm =C=O D Vì cả 3 lí do trên
12 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây?
A Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư B Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư
C Trộn nhanh dung dịch AlCl3 với dung dịch NaOH dư D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
13 Sắp xếp các chất theo chiều tăng của hàm lượng Fe
A FeBr3, FeBr2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS2, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeO
B Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS2, FeBr3, FeBr2, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeO
C Fe2(SO4)3, FeSO4,FeBr3, FeBr2, FeS2, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeO
D Fe2(SO4)3, FeBr3, FeBr2, FeSO4, FeS2, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeO
14 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam nước Mặt khác khi cho m gam cũng hỗn hợp ancol trên tác dụng hết với Na dư thu được 1,68 lit H2 (đktc) 2 ancol là A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H 4(OH)2 C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H5(OH)3
15 Cho 26Fe Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d3 4s2 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p64s23d3
16 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp 2 hyđrocácbon đồng đẳng kế tiếp thu được 6,3 gam H2O CTPT của các
hyđrocacbon là A C2H4 và C3H6 B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C2H2 và C3H4
17 Andehit mạch hở B Đốt cháy m gam B được x mol CO2 và x mol H2O Mặt khác cho a mol B phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3 dư thu được 432a gam Ag B là
A Andehit no, đơn chức B Andehit no, hai chức C Andehitfomic D Andehit không no, đơn chức
18 Saccarozơ thuộc loại hợp chất nào? A Monosaccarit B Polime C Đisaccarit D Polisaccarit
19 Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch sẽ biến đổi thế nào trong quá trình điện phân?
A Đỏ sang tím B Đỏ sang xanh C Đỏ sang tím rồi sang xanh D Không thay đổi
20 Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí lần lượt đi qua các bình nào sau đây?
A H2SO4 đặc và NaOH B NaOH và H2SO4 đặc C H2SO4 đặc và NaHCO3 D NaHCO3 và H2SO4 đặc
21 Ancol nào sau đây khi tách nước cho sản phẩm chính là 3-metyl buten-1?
A 3-metyl butanol -2 B 2-metyl butanol-2 C 2-metyl butanol - 1 D 3-metyl butanol-1
Trang 2Nguyen van khanh
22 Trong phòng thí nghiệm khí hyđrohalogenua (HX) được điều chế bằng cách cho muối NaX (dạng rắn) tác dụng với
H2SO4 đặc, đun nóng Phương pháp này có thể dùng để điều chế
A HF, HCl, HBr, HI B HCl và HF C HF, HCl, HBr D HCl, HBr, HI
23 Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng?
A Nilon 6,6 B Cao su Buna –S C Thuỷ tinh hữu cơ D Nilon-6
24 Hợp chất [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại polime nào?
25 Cho các dung dich sau đây KOH, HCl, FeCl3, Al(NO3)3, Pb(NO3)2, NH4NO3 Cần tối thiểu bao nhiêu hoá chất để phân biệt các dung dịch đó? A 1 B 2 C 3 D Không cần thêm hoá chất nào
26 Khi oxihoa etilenglicol có thể thu được tối đa bao nhiêu chất hữu cơ ( không tính etilenglcol dư)
27 Hợp chất A có CTPT là C7H8O2 là dẫn xuất của benzen 1mol A tác dụng hết với Na cho 22,4 lit H2 (đktc) A tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.A là
A CH3-O-C6H4-OH B CH3-C6H3(OH)2 C HO-C6H4-CH2-OH D HO-CH2-O-C6H5
28 Chất nào sau đây khi phản ứng với NaOH có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm?
A NH2-CH2-COO- CH3 B CH3-CH(NH2)-COOH C NH2-CH2-CH2-COOH D CH2=CH-COONH3CH3
29 Khi cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Mặt khác khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định CTPT của X?
A C2H5(NH2)COOH B C3H6(NH2)COOH C C3H5(NH2)2COOH D C3H5(NH2)(COOH)2
30 Một dung dịch X chứa 6,3 gam axit A, 9,8 gam axit B, 3,65 gam axit C Để trung hoà dung dịch X cần 400ml dung dịch KOH 1M Tính khối lượng muối thu được? A 35,94g B 35,59g C 34,94g D 34,95g
31 Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: X → SO2 → Y→H2SO4
A X là FeS2 ; Y là CuSO4 B X là H2S ; Y là Na2SO3 C X là H2S ; Y là NaHSO3 D X là FeS2 ; Y là SO3
32 Có 4 dung dịch đựng trong 4 bình mất nhãn NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng thêm một hóa chất để phân biệt?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl
33 Thực hiện phản ứng ese hoá giữa amnoaxit X và ancol metylic thu được este A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của X là A HOOC- CH(NH 2 )-COOH B H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH C H 2 N-CH 2 -COOH D CH 3 CH(NH 2 )COOH
34 Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là
A Phân tử amin có liên kết hiđro với nước B Amin tan trong nước tạo nên dung dịch có OH
-C Có nguyên tử N trong nhóm chức D Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton
35 Hợp chất X mạch không phân nhánh, có CTPT là C6H10O4 Khi cho X phản ứng hoàn toàn với NaOH thu được 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau CTCT của X là
A CH 3 COO-CH 2 -CH 2 -OOCCH 3 B CH 3 COO-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OOCH C CH 3 COO-CH 2 COO-C 2 H 5 D CH 3 OOC-CH 2 COO-C 2 H 5
36 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448ml (đktc) một chất khí X ( sản phẩm khử duy nhất) X là A NO B N2 C NO2 D N2O
37 Có bao nhiêu dạng liên kết hyđro trong hỗn hợp lỏng phenol và ancol etylic? A 3 B 5 C 4 D 2
38 Vôi sống sau khi sản xuất phải được trong bao kín, nếu không để lâu ngày vôi sẽ "chết" Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi "chết"?
A Ca(OH)2 +Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH B CO2 + Ca(OH)2→CaCO3 + H2O
C CaO + CO2→CaCO3 D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
39 Fe bị oxihoa về Fe+3 khi tác dụng với A Cl2 B Dung dịch CuCl2 C S D H2SO4 loãng
40 Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp kim loại M chỉ có hóa trị II và oxit của nó cần 400ml dung dịch HCl 1M Xác định kim loại M? A Ba B Zn C Mg D Ca
41 Phản ứng nào được dùng để giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động?
A CaO + CO2→CaCO3 B CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
42 Chỉ dùng một chất trong số các chất sau có thể phân biệt 4 chất axit axetic, glixerin, glucozơ, ancol etylic Đó là chất nào? A Cu(OH)2 B CaCO3 C AgNO3/NH3 D Quỳ tím
43 Dung dịch KOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.H 2 SO 4 , CO 2 , NaHCO 3 , FeCl 2 , Cu(NO 3 ) 2 , NO 2 , Cl 2 B H 2 SO 4 , CO 2 , NaHCO 3 , FeCl 2 , Cu(NO 3 ) 2 , NO 2 , BaCl 2
C.H 2 SO 4 , CO 2 , Na 2 CO 3 , FeCl 2 , Cu(NO 3 ) 2 , NO 2 , Cl 2 D Na 2 SO 4 , CO 2 , NaHCO 3 , FeCl 2 , Cu(NO 3 ) 2 , NO 2 , Cl 2
44 Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B và hợp chất hữư cơ C Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit H2(đktc) Khi nung B với NaOH rắn thu được khí D có tỷ khối đối với O2 bằng 0,5 Khi oxihoa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/NH3 Xác định CTCT của A?
A CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3 B CH 3 COO-CH(CH 3 ) 2 C CH 3 CH 2 COOCH(CH 3 ) 2 D CH 3 CH 2 COOCH 2 CH 2 CH 3
Trang 3Nguyen van khanh
45 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 và
AgNO3/NH3 X là chất nào sau đây? A H-COOCH 3 B HCOOH C CH 3 COOH D HCHO
46 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Để Na trong chai nhựa B Ngâm Na trong dầu hoả C Ngâm Na trong ancol D Ngâm Na trong nước
47 Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ
A Nước dư B Nước dư và Al chiếm không quá 50% theo mol của hỗn hợp
C Nước dư và K chiếm dưới 50% theo mol của hỗn hợp D Al tan được hoàn toàn trong nước
48 Dãy nào bao gồm các hợp chất của sắt vừa có tính oxihóa vừa có tính khử?
A FeO, Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 , FeCl 3 B Fe 3 O 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 O 3 , FeCl 2 C FeO, Fe 3 O 4 , Fe(OH) 2 , FeCl 2 D Fe 2 O 3 , Fe(NO 3 ) 3 , FeO, Fe 3 O 4
49 H2S tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A O2, dung dịch Br2, dung dịch CuSO4, dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch NaOH
B O2, dung dịch Br2, dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch NaHSO4
C O2, dung dịch Br2, dung dịch FeSO4, dung dịch NaOH D N2, dung dịch Br2, dung dịch CuSO4, dung dịch Na2SO4
50 Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 trong dung dịch HNO3 loãng Dung dịch thu được chứa 2 muối với
tỷ lệ mol 1:1 Thành phần % theo khối lượng của CuO và Fe2O3 tương ứng trong hỗn hợp là A 40% và 60%
B Kết quả khác C 50% và 50% D 60% và 40%
Câu 34: Dầu mỏ là hỗn hợp gồm nhiều dãy đồng đẳng hiđrocacbon và tạp chất trong đó có các dãy chính là:
A Ankin, aren va anken; B Ankan, xyclo ankan và aren; C Aren, ankađien, ankin; D Cả A, B, C đều đúng
Câu 35: Cho 5,6 g bột Fe tác dụng với O2 thu được 7, 36g hỗn hợp X gồm ba chất Fe, Fe3O4, Fe2O3 cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO Giá trị của V là: A 0,3 lít; B 0,9 lít; C 0,6 lít; D 0,58 lít
Câu 36: Hỗn hợp gồm 8,3 (g) gồm Al và Fe Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 8,96 lít khí
(đktc) Sau đó cho tiếp NaOH vào để thu được kết tủa cực đại Tính khối lượng kết tủa cực đại
Câu 37: Chọn đáp án đúng:
A Công thức cấu tạo của H2SO4 chứa 1 liên kết phối tríl; B Công thức cấu tạo của H2SO4 chứa 2 liên kết phối trí;
C Công thức cấu tạo của H2SO4 chứa 3 liên kết phối trí; D Công thức cấu tạo của H2SO4 không có liên kết phối trí nào
Câu 38: Trong dãy điện hoá kim loại vị trí một số cặp oxihoá - khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe; Al+/Al; Hg2+/Hg Trong các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu, Hg kim loại nào tác dụng được với muối sắt (III) A Al, Fe, Ni, Hg; B Al, Fe, Ni, Cu, Hg; C Al, Fe, Ni, Cu; D Một kết quả khác
Câu 39: Chọn phát biểu đúng:
A Khi trộn một chất oxihoá với một chất khử thì phản ứng sẽ xảy ra theo chiều tạo thành chấtioxihoá mạnh hơn và chất khử yếu hơn;
B Khi trộn một chất oxihóa với một chất khử luôn có phản ứng xảy ra;
C Khi trộn một chấtioxihoá với một chất khử phản ứng có thể xảy ra hoặc không xảy ra; D A, C sai
Câu 40: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axít của: H2O (1); CH3OH (2); CH3-CH- CH3
A (1) < (2) < (3); B (2) < (1) < (3); C (3) < (2) < (1); D (2) < (3) < (1)
Câu 41: Chọn phát biểu đúng khi nói:
Phenol được làm trực tiếp làm chất sát trùng tẩy uế hoặc dùng để điều chế các chất nấm mốc
A Có nhóm nitro thế ở vị trí octho của phenol; B Có nhóm nitro thế ở vị trí para của phenol;
C Có nhóm nitro thế ở vị trí meta của phenol; D Cả A và B đều đúng
Câu 42: Để nhận biết CH4, C2H4, C2H2 người ta dùng
A Br2; B AgNO3/ NH3; C H2O; D Dùng cả A và B
Câu 43: C2H4 tác dụng với KMnO4 loảng nguội cho ra sản phẩm nào sau đây
Câu 44: Một hỗn hợp X gồm ancol Etylic và phenol tác dụng với Na dư cho ra hỗn hợp 2 muối có tổng khối lượng 252g
Cũng lượng hỗn hợp ấy tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Tính số mol của mỗi chất trong hỗn hợp X và thể tích H2 (đktc) bay ra trong phản ứng giữa X và Na
A 0,1mol ancol, 0,1mol phenol, 2,24 lít H2 B 0,2 mol ancol, 0,2mol phenol, 4,48 lít H2
C 0,2 mol ancol, 0,1mol phenol, 3,36 lít H2 D 0,18 mol ancol, 0,06mol phenol, 5,376 lít H2
Câu 46: Cho Công thức phân tử C5H8O2 của một este Ứng với công thức phân tử này có bao nhiêu đồng phân khi bị xà phòng hoá cho ra một anđêhit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no? cho kết quả theo thứ tự trên
Câu 47: Dùng dung dịch nào sau đây nhận biết đường mạch nha, củ cải đường, ancol etylic.
OH
Trang 4Nguyen van khanh
Câu 48: Khi trùng ngưng 15 g aminoaxetic với hiệu suất là 80%, ngồi aminoaxit dư, người ta cịn thu được m (g) polime
và 2,88 (g) H2O Giá trị m là: A 4,56; B 9,12; C 9,125; D 9,6
Câu 49: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucơzơ A Phân tử protit luơn chứa Nitơ;
B Prơtit cĩ khối lượng phân tử lớn hơn; C Phân tử prơtit luơn chứa chức (-OH); D Prơtit luơn là chất hữu cơ no
Câu 50: Để trung hồ 7,4g hỗn hợp 2 axít hữu cơ là đồng đẳng của axít fomic cần 200ml dung dịch NaOH 0,5 M Khối
lượng muối thu được khi cơ cạn dung dịch là: A 9,6 g; B 6,9 g; C 11,4 g; D 5,2 g
Câu 1.Số đồng phân của ancol cĩ cơng thức C3H8On là: A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 2.Số đồng phân của hợp chất thơm cĩ cơng thức phân tử C7H8O là: A.5 B.4 C.3 D.6
Câu 3.Nhiệt độ sơi của ancol etylíc cao hơn nhiệt độ sơi của dimetyl ete là do:
A Khối lượng phân tử ancol lớn hơn B Ancol etylic tạo được liên kết hidro liên phân tử
C Ancol etylic tạo liên kết hidro với nước D Cấu trúc phân tử ancol bền vững
Câu 4.Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ ancol (CH3)2CH-CH(OH)-CH3 là?
A 2-Metyl,buten-2 B 2-Metyl,buten-1 C 2-Metyl,propen D Penten-2
Câu 5.Phát biểu nào sau đây sai ? A Anilin khơng làm đổi màu giấy quì tím ẩm
B Anilin tách dụng được với dung dịch nước brom nhờ cĩ tính bazơ C Anilin cĩ tính bazơ yếu,yếu hơn amoniắc
D Anilin tác dụng được với HBr vì trên nguyên tử nitơ cịn cĩ cặp electron tự do
Câu 6.Nhận xét sai khi so sánh hồ tinh bột và xenlulozơ là:
A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên B Chúng đều cĩ trong tế bào thực vật
C Cả hai đều khơng tan trong nước D Chúng đều là nhứng polime cĩ mạch khơng phân nhánh
Câu 7.Xenlulozơ khơng được dùng để sản xuất.:A Ancol etylíc B Tơ visco C Tơ nilon D Tơ axetat
Câu 8 Gluxit A cĩ cơng thức đơn giản nhất là CH2O phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xang lam Mặt khác 1,44 gam A phản ứng tráng gương thì thu được 1,728 gam Ag.Cơng thức phân tử của A là:
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H10O5 D C12H22O11
Câu 9 Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai ?
A Glixerin là ancol đa chức B Lipít cịn được gọi là chất béo
C Este của glixerin và axít béo cịn gọi là chất béo D Chất béo lỏng là chất chủ yếu chứa chứa các gốc axits béo no Câu 10 Số địng phân của aminoaxit cĩ cơng thức C3H6(NH2)COOH là: A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 11 Vật liệu nào khơng phải là tơ nhân tạo A Tơ enang B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ amoniac đồng Câu 12 X là hợp chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C5H9O2N Đun nĩng X với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C2H4O2NNa và hợp chất hữu cơ Y.Cho Y đi qua CuO đun nĩng thu được chất hữu cơ Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương.Cơng thức cấu tạo của A kà:
A H2N-CH2-COO-CH2- CH2-CH3 B H2N-CH2-CH2-COO-C2H5 C H2N-CH2-COO-CH(CH2)2 D CH2=CH-COO-NH3-C2H5 Câu 13.Biết rằng hợp chất X cĩ tính chất sau
1 Làm thay đổi màu chất chỉ thị 2 Cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương 3 Tác dụng được với dung dịchNa2CO3 Vậy X là : A Andehitfocmic B Axit focmic C Axit axetic D Metyl focmiat
Câu 14.Xét các hợp chất hữu cơ sau: CH3-CH2-CHO (1); CH3COCH3 (2); CH2=CH-CHO (3); CH2=CH-CH2-OH
(4).Những chất nào cộng với H2 dư(Ni,t0) cho sản phẩm giống nhau: A 2,3,4 B 1,3,4 C 1,2,3 D 1,2,4 Câu 15.Xác định số đồng phân của hợp chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 26 A là một axit no 2 chức mạch hở B là một rượu đơn chức mạch hở chứa một nối đôi E là este không chứa nhóm chức
khác tạo bởi A và B E có công thức nào sau đây:A CnH2n-6O4 B CnH2n-4O4 C CnH2n-2O4 D CnH2n+1COOCmH2m-1
Câu 27 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrôcacbon mạch hở lội từ từ qua bình 2 chứa 2 lít d.d brôm 0,35M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, số mol brôm giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng thêm 6,0 gam Công thức phân tử của hai hiđrôcacbon là: A C2H2 và C4H10 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C3H6 D C2H2 và C4H6
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomiat trong d.d H2SO4 loãng Trung hòa hoàn toàn d.d sau phản ứng rồi cho tác dụng tiếp với d.d AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là: A 23,76g B 11,88 C 21,6 D 15,12
Câu 29 Cho chuỗi phản ứng: CH4→ A → C2H6 Chất A là:
A (1) hoặc (2) B (1) hoặc (3) C (1) hoặc (4) D chỉ có (1)
Câu 30 Lên men 1 lít rượu êtylic 9,2oC Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của rượu êtylic nguyên chất là 0,8g/ml Khối lượng của sản phẩm hữu cơ thu được là:A 88,7 g B 76,8 C 75,8 D 74,2
b.CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime c.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với d.d brôm
d CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với d.d NaOH thu được anđêhit và muối
Câu 32 A,B,C có công thức phân tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Phát biểu đúng về A, B,C là:
(1) A,B,C đều là axit (2) A là axit, B là este, C là anđêhit có 2 chức
Trang 5Nguyen van khanh
(3) A,B,C đều là ancol có hai chức (4) Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O
Câu 33 Cho 1,8 gam một axit đơn chức A phản ứng hết với 40 ml d.d KOH 1M thu được d.d X Cô cạn d.d X được 3,59 gam chất
rắn A là: A Axit acrylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic
Câu 34 Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đun nóng X với d.d NaOH thu được muối Y và rượu Z, Y tác dụng với
H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
A mêtyl acrylat B Metyl metacrylat C metyl isobutyrat D etyl isobutyrat
Câu 35 Hỗn hợp X gồm CH3OH , axit đơn no A và este B tạo bởi A và CH3OH Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn hợp X ( số mol
CH3OH trong X là 0,08 mol) thu được 0,25 mol CO2 A,B lần lượt là: A HCOOH và HCOOCH3
B CH3COOH và CH3COOCH3 C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D C3H7COOH và C3H7COOCH3
Trang 6Nguyen van khanh
BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI +16 +17
Đề 005 – Tác giả: Võ Mai
Mã câu Phân
loại Phân ban Không phân
ban
Chung Đại học Đáp án Độ khó Mức độ
1 ĐH001.
Trang 7Nguyen van khanh