Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch gồm AlCl3 , FeCl2, CuSO4, ZnNO32, NiSO4 .Sau phản ứng thu được kết tủa , nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc các chấ
Trang 1Đề thi thử đại học-2010
Môn: Hoá học
Thời gian : 90 phút
Câu 1 Cho trật tự dãy điện hoá :
Khi cho hỗn hợp kim loại Mg, Al v o dung dà ịch hỗn hợp chứa các muối AgNO3 v Cu(NOà 3)2, phản ứng oxi hoá – khử xảy ra đầu tiên sẽ l :à
C.2Al + 3Cu2+→ 2Al3+ + 3Cu D Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag
Câu 2 Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : [Ar]3d9 M thuộc
A Chu kỳ 4 nhóm IA B Chu kỳ 4 nhóm IB
C Chu kỳ 4 nhóm IIA D Chu kỳ 4 nhóm IIB
Câu 3 Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc m2
gam chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,4375 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% Công thức phân tử của X là :
A C2H5OH B CH3OH C C4H9OH D C3H7OH
Câu 4 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch gồm AlCl3 , FeCl2, CuSO4, Zn(NO3)2, NiSO4
.Sau phản ứng thu được kết tủa , nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc các chất rắn là :
A Al2O3, Fe2O3, NiO B Al2O3, FeO
C ZnO, Al2O3, Fe2O3 D Al2O3, Fe2O3
Câu 5 Cho glucozơ lên men với hiệu xuất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dung
dịch NaOH 0,5M (D= 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lợng glucozơ đã dùng là :
A 192,86g B 67,5g C 135 g D 96,43g
Câu 6 Câu 6: cho dãy chuyển hoá sau:
Toluen →Br /2Fe XNaOH/t0,p→Y→HCl Z
Tên của Z là :
A 2-clotoluen B 3-metylphenol C 2-metylphenol D Benzyl clorua
Câu 7 Đốt cháy 1,6 gam một este X đơn chức đợc 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaOH d tạo ra một ancol mà khi đốt cháy một thể tích hơi ancol này cần 3 thể tích O2 đo cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là :
A CH2=CHCH2COOC2H5 B C2H5COOCH=CH2
C CH2=CHCOOC2H5 D CH3COOCH2CH=CH2
Câu 8 Biết rằng phản ứng este hoỏ:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O cú Kc = 4
Tớnh % axit bị este hoỏ nếu bắt đầu với nồng độ C2H5OH 1(M) và CH3COOH 2(M)
A 84,5 % B 42,25 % C 68 % D 75 %
Câu 9 Một este cú cụng thức phõn tử là C5H8O2, khi thuỷ phõn trong mụi trường kiềm thu được một sản phẩm cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương Cụng thức cấu tạo của este là:
A C2H5- COO- CH= CH2 B CH3- COO- CH2- CH= CH2
C CH2= CH- COO- C2H5 D CH3- COO- C(CH3)= CH2
Câu 10 Tổng thể tớch (đo ở 00C ) của hiđrocacbon A ở thể khớ và thể tớch vừa đủ oxi để đốt chỏy hoàn toàn A bằng 1/2 thể tớch của cỏc sản phẩm đốt chỏy ở 1950C Sau khi làm lạnh tới 00C thỡ thể tớch cỏc sản phẩm cũn bằng 1/2 thể tớch ban đầu của hỗn hợp hiđrocacbon và oxi Cỏc thể tớch đều đo ở cựng một ỏp suất Cụng thức phõn tử của A là:
A C4H8 B C4H10 C C3H8. D.C2H4
Câu 11 Cho cỏc chất HCl, Na2CO3, Cu, NaCl, NaOH, C2H5OH, BaSO4 Số phản ứng xảy ra khi glyxin tỏc dụng lần lượt với cỏc chất trờn là:
A 7 B 6 C 4 D 5
Câu 12 Cho 1,35(gam) hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm 0,01(mol) NO và 0,04(mol) NO2 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là:
A 5,69(g) B 5,04(g) C 9,48(g) D 3,79(g)
Trang 2Câu 13 Đốt chỏy a (mol) một axit cacboxylic thu được x(mol) CO2 và y(mol) H2O.
Biết x- y = a Cụng thức nào là của axit trờn:
Câu 14 Trộn 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 với 1,68 lớt O2 (đktc) vào một bỡnh kớn cú thể tớch 4 lớt rồi đốt chỏy ở nhiệt độ 109,20C Áp suất của hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 15 Cho các chất sau Al, Fe3O4, HCl, Ba(OH)2, CO2 Nếu trộn các chất với nhau
từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra (các điều kiện phản ứng coi nh đầy đủ) ?
A 7 B 8 C 9 D 6
Câu16 Để tinh chế Ag trong hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lợng Ag không đổi so với ban đầu thì
có thể dùng dung dịch
Câu 17: Mô tả nào dới đây không đúng hiện tợng thí nghiệm ?
A Dẫn khí CO2 d vào dd Ca(OH)2 thì lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan
B Nhỏ từ từ dd HCl vào dd NaAlO2đến d thì một lúc mới xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan
C Cho Cu vào dd FeCl3 mầu vàng nâu thì thu đợc dung dịch mầu xanh lam
D Nhúng 2 thanh nhôm nh nhau vào 2 cốc đựng dd HCl có thể tích và nồng độ nh nhau, ở cốc 2
thêm 1 vài giọt dd CuCl2 thì thanh nhôm ở cốc 1 tan nhanh hơn
Câu 18 : Hoà tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm (Al, Al2O3) trong dung dịch NaOH d đợc dung dịch
Y và 6,72 (l) H2 (đktc) Dẫn CO2 d vào dung dịch Y đợc 23,4 (g) kết tủa Giá trị m là
A 7,8 B 12,9 C 10,05 D 13,2.
Câu 19 : Dẫn 1 luồng CO d qua ống đựng m(g) hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu đợc chất
rắn Y; khí ra khỏi ống đợc dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 40 (g) kết tủa Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl d thấy có 4,48 (l) khí H2 bay ra (đktc) Giá trị m là
Cõu 20 : Cho 0,2688 (l) CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2
0,01 M Tổng khối lượng muối thu được là :
A 1,26 (g) B 2 (g) C 3,06 (g) D 4,96g
Cõu 21 : Cú cỏc dung dịch riờng biệt NH4Cl , H2SO4 , NaCl , NaOH , Na2SO4 , Ba(OH)2 Chỉ dựng 1
thuốc thử nào sau đõy cú thể phõn biệt được cỏc dung dịch trờn ?
A dd AgNO3 B.Quì tím C dd BaCl2 D dd FeCl2
Cõu 22.Cú cỏc chất riờng biệt là benzen, toluen, stiren Cú thể dựng chất nào sau đõy để phõn biệt 3
chất trờn?
A dd KMnO 4 B Nước brom C DdH2SO4 D Dd NaOH
Cõu 23 Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 X tỏc dụng với với xỳt cho một muối và một anđehit Y tỏc dụng với xỳt
dư cho 2 muối và nước, cỏc muối cú khối lượng mol phõn tử lớn hơn khối lượng mol phõn tử natri axetat Cụng thức cấu tạo X và Y là cụng thức nào sau đõy?
A CH2 = CH−COOC6H5, C6H5COOC2H5
B C6H5COOCH = CH2, C2H5COOC6H5
C C6H5COOCH = CH2, CH2=CH−COOC6H5
D C6H5 COO CH2-CH=CH2, CH2 = CH−CH2 COOC6H5
Cõu 24 Thờm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Na = 23; S = 32; K = 39; Ba = 137)
A 1,71g B 1,95g C 1,59g D 1,17g
Cõu 25: Hũa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loóng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thỡ :
A phản ứng khụng xảy ra B phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO
C phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
Cõu 26: Cho α- amino axit mạch thẳng A cú cụng thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là :
A axit 2-aminopropanđioic B axit 2-aminobutanđioic
C axit 2-aminopentanđioic D axit 2-aminohexanđioic
Trang 3Cõu 27: Hũa tan 3,8 gam hỗn hợp C và S trong dung dịch HNO3 đặc núng, dư thu được 19,04 L hỗn hợp hai khớ (đktc) Khối lượng C trong hỗn hợp ban đầu bằng :
A 0,12 gam B 0,60 gam C 0,90 gam D 1,20 gam
Cõu 28: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loóng đun núng
và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lớt khớ NO duy nhất (đktc), dung dịch
Z1 và cũn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
A 3,5M B 2,5M C 3,2M D 2,4M
Cõu 29: Thờm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol natri hiđroxit và 0,1 mol natri aluminat Khi kết tủa thu
được là 0,08 mol thỡ số mol HCl đó dựng là :
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol
Cõu 30: Trong cỏc dung dịch sau đõy: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S Số dung dịch
cú pH > 7 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 31: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
B Thờm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
C Thờm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
D Thờm dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
Cõu 32: Loại polime nào dưới đõy khụng cú nguồn gốc là xenlulozơ?
Cõu 33: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bỡnh kớn chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A Để hũa tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc, núng thỡ số mol HNO3 tối thiểu cần dựng là :
A 0,14 mol B 0,15 mol C 0,16 mol D 0,18 mol
Cõu 34: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và 17,5 gam muối của hai axit hữu cơ Khối lượng m bằng :
A 9,5 gam B 10,2 gam C 10,9 gam D 19,0 gam
Cõu 35: Nhỳng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thỡ khối lượng thanh Cu :
A khụng đổi B giảm 0,64 gam C giảm 1,92 gam D giảm 0,80 gam
Câu 36: Cho các chất sau :
1 Etilenglicol 2 Glucozơ 3 Glixerol 4 Axit axetic
5 Propan-1,3-điol 6 Fructozơ 7 Anđehit axetic
Số chất tác dụng đợc với Cu(OH)2 là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 37: Có các bình khí mất nhãn chứa các chất khí : CO2, SO2, NH3, C2H2 Thuốc thử dùng để nhận biết các chất khí đó là :
A Quì tím ẩm, ddBrom B Dd brom, dd AgNO3/NH3
C Quì tím ẩm ,dd Ca(OH)2 D Dd KMnO4 , dd AgNO3
Câu 38: Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phơng trình phản ứng sau là:
FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
A 16 B 14 C 18 D 20
Câu 39: Cho các chất sau: HCOOH(1), CH2=CH-COOH(2), CH3COOH(3), C2H5OH(4), CH3CHO(5), HCOOCH3(6) Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự :
A 5<6<4<1<3<2 B 6<5<4<3<2<1 C 3<4<6<5<1<2 D 5<6<4<2<1<3
Cõu 40: Quỏ trỡnh điều chế tơ nào dưới đõy là quỏ trỡnh trựng hợp ?
A tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin
B tơ capron từ axit ω-aminocaproic
C tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D tơ lapsan etilenglicol (etylen glicol) và axit terephtalic
Trang 4Cõu 41: Cho cỏc dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 Số dung dịch cú thể tỏc dụng với đồng kim loại là:
Câu 42: Cho 15,4g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol (etylen glicol) tỏc dụng vừa đủ với Na thỡ
thoỏt ra 4,48 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch muối Cụ cạn dung dịch muối ta được chất rắn cú khối lượng là:
Câu 43: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl Khi thấy ở cả hai điện cực trơ đều có bọt khí thì ngắt dòng điện Kết quả ở anốt có 448ml khí (đktc) thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Khối lợng dung dịch sau điện phân giảm m gam Giá trị của m là:
A 2,89g B 2,95g C 2,14g D 1,62g
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và buta-1,3-đien Cho toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 d , thu đợc 100gam kết tủa và khối lợng dung dịch nớc vôi giảm 39,8 gam Trị số của m là:
A 58,75g B 13,8 g C 37,4g D 60,2g
Câu 45: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1lit dung dịch NaOH
0,5M , thu đợc 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 C C3H5(COOCH3)3 D (CH3COO)3C3H5 `
Câu 46 Hỗn hợp R gồm một axit X, một ancol Y và một este Z tạo bởi X và Y (X,Y đơn chức)
- Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phâm rcháy vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 19,7 gam kết tủa và khối lợng bình tăng 6,2 gam
A C2H3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
C HCOOH và C3H7OH D C2H5COOH và CH3OH
Câu 47 Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ số mol là : 1:5 Nung nóng A có xúc tác V2O5 thì thu đợc hỗn hợp khí B Tỷ khối hơi của A so với B là 0,93 ( Biết không khí có 20% O2 và 80% N2) Hiệu suất của phản ứng trên là:
A 84% B 26% C 80% D 42%
Câu48 Một dung dịch A chứa FeSO4 và Fe2(SO4)3 Cho dung dịch lần lợt tác dụng với các chất sau:
1 d2 KMnO4 2 d2 KOH 3 Đồng kim loại 4 Axit HNO3 đặc
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra
A 5 B 6 C 4 D 7
Câu 49 Để pha đợc 1 lít d2 hỗn hợp Na2SO4 0,31M; K2SO4 0,2M; KCl 0,6M ngời ta đã lấy lợng các muối nh sau:
A 5,68(g) Na2SO4 và 5,96(g) KCl B 3,48(g) K2SO4 và 2,755(g) NaCl
B 8,7(g) K2SO4 và 3,51(g) NaCl D 3,48(g) K2SO4 và 3,51(g) NaCl
Câu 50 Cho Clo tác dụng với 2,2,4 trimêtylpentan thu đợc n sản phẩm monoClo Giá trị của n là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 5PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
Hä vµ tªn
PhiÕu tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
Hä vµ tªn