Biên độ sóng tại một điểm l biên à độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua v b à ằng biên độ chung của nguồn sóng.. Cõu 20: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn
Trang 1Câu 1: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa n o à sai?
A Chu kì sóng l chu kì dao à động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua v b à ằng chu
kì dao động của nguồn sóng.
B Bước sóng l quãng à đường sóng lan truyền trong một chu kì.
C Biên độ sóng tại một điểm l biên à độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua v b à ằng biên độ chung của nguồn sóng.
D Sóng kết hợp l sóng t à ạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp l các ngu à ồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi.
Câu 2: Điều kiện n o sau à đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A chu kì không thay đổi B Biên độ dao động nhỏ.
C Không có ma sát D Biên độ nhỏ v không có ma sát à
Câu 3: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai.
A Nhạc âm l nh à ững âm có tần số xác định Tạp âm l nh à ững âm không có tần số xác định.
B m s  ắc l m à ột đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc v o các à đặc tính vật lí l t à ần số v biên à độ.
C Độ cao l à đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc v o à đặc tính vật lí tần số v n à ăng lượng âm.
D Độ to của âm l à đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc v o c à ường độ v t à ần số âm.
Câu 4: Trong dao động điều ho c à ủa con lắc lò xo, nhận xét n o sau à đây l à sai?
A Động năng l à đại lượng không bảo to n à
B Chu kì riêng chỉ phụ thuộc v o à đặc tính của hệ dao động.
C Lực cản của môi trường l nguyên nhân l m cho dao à à động tắt dần.
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc v o biên à độ của ngoại lực tuần ho n à
Câu5: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Khẳng định n o sau d à ưới đây đúng nhất?
A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L B Đoạn mạch có R v L à
C Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C D Đoạn mạch chỉ có R v C à
Câu6: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu n o sau à đây đúng?
A Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên.
B Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng.
C Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
D Lực đ n h à ồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 7: Tính chất n o sau à đây không phải l tính ch à ất của tia X?
A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường.
C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên.
Câu8: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân l i N à ếu đặt to n b à ộ thiết
bị trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là
Câu 9: Chọn câu sai
Một vật dao động điều hòa thì.
A vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
Trang 2Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C khơng đổi v m à ạch đang cĩ tính cảm kháng, nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì
A cơng suất tiêu thụ của mạch giảm.
B cĩ thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C cơng suất tiêu thụ của mạch tăng.
D ban đầu cơng suất của mạch tăng, sau đĩ giảm.
Câu 11: Tìm câu sai khi nĩi về vai trị của tầng điện li trong việc truyền sĩng vơ tuyến trên mặt đất :
A Sĩng ngắn bị hấp thu một ít ở tầng điện li.
B Sĩng trung v sĩng d i à à đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ như nhau.
C Sĩng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li.
D Sĩng cực ngắn khơng bị tầng điện li hấp thu hay phản xạ.
Câu12: Tính chất n o sau à đây của sĩng điện từ l à chưa đúng?
A Sĩng điện từ cĩ thể giao thoa với nhau.
B Sĩng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng.
C Trong quá trình lan truyền sĩng, vectơ Bv vect à ơ E luơn luơn trùng phương nhau v vuơng à gĩc với phương truyền.
D Truyền được trong mọi mơi trường vật chất v trong c à ả mơi trường chân khơng.
Câu 13: Cho dịng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận n o sau à đây đúng nhất?
A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ U R
B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ U L.
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≤ U R.
D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ U C.
Câu 14: Chọn câu sai Trong máy biến thế lí tưởng thì
A dịng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dịng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ.
B tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp v cu à ộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vịng dây của hai cuộn.
C từ thơng qua mọi tiết diện của lõi thép cĩ giá trị tức thời bằng nhau.
D hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thì cường độ dịng điện giảm bấy nhiêu lần.
Câu15: Một b n à ủi được coi như một đoạn mạch cĩ `điện trở thuần R được mắc v o m à ạng điện AC 110V 50Hz Khi m– ắc nĩ v o m à ạng AC 110V 60Hz thì `cơng su– ất toả nhiệt của b n à ủi:
giảm.
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chie u AB như hình vẽ: Để u à AM có pha vuông góc u MB thì hệ thức liên hệ giữa R, R 0 , L và C là:
A L/C = R 0 /R B C/L =RR 0 C LC =RR 0 D L = CRR 0
Câu17: Trong các phương pháp tạo `dịng điện một chiều DC, phương pháp đem lại hiệu quả kinh tế, tạo ra `dịng điện DC cĩ `cơng suất cao, giá th nh h à ạ thấp l : à
C Chỉnh lưu dịng điệnxoay chiều D Dùng pin.
Câu 18: Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hịa cĩ cơ năng
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì daođộng.
Trang 3C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi.
Cõu19: Hãy chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến:
A Sóng càng dài thì năng lửợng sóng càng lớn B Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày.
C Sóng ngắn có năng lửợng nhỏ hơn sóng trung D Sóng dài bị nửớc hấp thụ rất mạnh.
Cõu 20: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn mạch u=U0cos( )ωt , điều kiện có cộng hởng
Cõu 21: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi đợc Gọi f0;f1;f2
lần lợt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho U Rmax;U Lmax;U Cmax Ta có
A
2
0
0
1
f
f
f
f = B f0 = f1+ f2 C
2
1
f
f = D một biểu thức quan hệ
khác
Cõu22: Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn
A ngợc pha với li độ B vuông pha với li độ C lệch pha π/4
với li độ D cùng pha với li độ
Cõu 23: Sự hình thành dao động điện từ tự do dao động là do hiện tợng nào sau đây
C Hiện tợng cảm ứng điện từ D Hiện tợng tự cảm
Cõu 24: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:
A
2
1
U
U
=
2
1
N
N
B
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C
1
2
U
U
=
2
1
N
N
D
1
2
I
I
=
1
2
N N
Cõu 25: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo th nh quang ph à ổ vạch của hiđrụ.
A Trong dóy Balmer cú bốn vạch H α , Hβ , Hγ, Hδ thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy.
B Cỏc vạch trong dóy Paschen được hỡnh th nh khi electron chuy à ển về quỹ đạo M.
C Cỏc vạch trong dóy Lyman được hỡnh th nh khi electron chuy à ển về quỹ đạo K.
D Cỏc vạch trong dóy Balmer được hỡnh th nh khi electron chuy à ển về quỹ đạo N.
Cõu 26: Sóng (cơ học) ngang khong truyền đợc trong môi trờng
Cõu 27: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A Hiện tợng tự cảm
B Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
C Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay
D Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu28: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:
A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 29: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T Tại một
thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x và 1 v Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời 1 gian t∆ , li độ và vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:
Trang 4A
∆
−
∆
=
∆ +
∆
=
T
t x
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
sin cos
1 1
2
1 1
2
B
−
=
+
=
T
t x
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
2 sin 2
cos
1 1
2
1 1
2
C
+
=
+
=
T
t x
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
2 sin 2
cos
1 1
2
1 1
2
D
∆
−
∆
=
∆ +
∆
=
T
t x
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
sin cos
1 1
2
1 1
2
Cõu 30: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?
A Không đổi B Giảm C Tăng lên D Có thể tăng hoặc giảm Cõu 31: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T
Bây giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên d’ ới O, cách O một đoạn
4
/
3l sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
Cõu32: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch 1 góc
4
π
Kết quả nào sau đây là đúng?
A Z C = 2 Z L B Z L −Z C =R C Z L = Z C D Z L = 2Z C
Cõu 33: Chọn phỏt biểu sai về thang súng điện từ:
A Cỏc súng cú bước súng c ng ng à ắn thỡ c ng d à ễ l m phỏt quang cỏc ch à ất v gõy ion hoỏ ch à ất khớ
B Cỏc súng cú tần số c ng nh à ỏ thỡ c ng d à ễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chỳng
C Cỏc súng cú bước súng c ng ng à ắn thỡ c ng d à ễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh
D Cỏc súng cú tần số c ng nh à ỏ thỡ tớnh đõm xuyờn c ng m à ạnh
Cõu 34: Tỡm kết luận sai: Để phỏt hiện ra tia X, người ta dựng
A mỏy đo dựng hiện tượng iụn hoỏ B m n hu à ỳnh quang
C Điện nghiệm cú kim điện kế D tế b o quang à điện
Cõu 35: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
Cõu 36: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều
A
I =2 qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng
độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2 Phần tử và linh kiện trong hộp X là
C Cuộn dây thuần cảm và điot D Điện trở thuần và điot
Cõu 37: Hiện tợng cộng hởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi
A Lực ma sát của môi trờng nhỏ không đáng kể
B Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
C Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D Cả 3 điều kiện trên
Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ l : à
A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của mụi trường
B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
Trang 5D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của mụi trường
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào Chọn đáp án đúng.
A Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C Khoảng vân không đổi
D Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó
sẽ phát quang:
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím C ánh sáng màu đỏ D ánh sáng màu da cam Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A Khuyếch đại dao động điện từ cao tần
B Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C Tạo ra sao động điện từ cao tần
D Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c 2 có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A Năng lợng liên kết B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D Độ hụt khối
Câu44: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa
sẽ thay đổi nh thế nào?
A Vân nằm chính giữa trờng giao thoa B Không còn các vân giao thoa nữa
C Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
Câu 45: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung C Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức
LC
1
2 =
ω thì kết quả nào sau đây không đúng?
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B Tổng trở của mạch bằng không
C Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Cõu46.Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
C bước súng của nú giảm D bước súng của nú khụng thay đổi.
Cõu 47: Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần
A cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0.
B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Cõu48: Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?
C Truyền được trong chõn khụng D Khỳc xạ.
Cõu 49: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn
A chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều.
Trang 6B chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C có khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.