1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TRAC NGHIEM TRONG DE THI DH 2003 NAY

176 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập đề thi ĐH của Bộ GDĐT từ năm 2003 đến nay; đáp án đầy đủ. Đã phân loại theo chương, thích hợp ôn luyện tổng hợp kiến thức. File word, dễ chỉnh sửa làm tài liệu giảng dạy và ôn luyện theo từng chuyển đề. Tài liệu tham khảo cho GV và học sinh ôn thi THPT QG

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ HỌC

ĐỀ THICâu 1 (CĐ - 2007) Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở

thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểmban đầu đến thời điểm t = T/4 là:

VẬT LÍ 12

Trang 2

Câu 2 (CĐ - 2007) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều

dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọngtrường

Câu 3 (CĐ - 2007) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằngtần số dao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sựcộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tácdụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 4 (CĐ - 2007) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k

không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là

2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A. 200 g B 100 g C 50 g D 800 g

Câu 5 (CĐ - 2007) Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không

dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điềuhoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bithì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là:

A mgl(1 - cosα) B mgl(1 - sinα) C mgl(3 - 2cosα) D mgl(1 +cosα)

Câu 6 (CĐ - 2007) Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s.

Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s.Chiều dài ban đầu của con lắc này là:

A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm

Câu 7 (ĐH – 2007) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao độngriêng

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 3

Câu 8 (ĐH – 2007) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy

đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậmdần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thìcon lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng:

Câu 9 (ĐH – 2007) Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =

10sin(4πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,25 s

Câu 10 (ĐH – 2007) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 11 (ĐH – 2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm

ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳngđứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểmthuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:

A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu

C không dao động D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

Câu 12 (ĐH – 2007) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k,

dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần sốdao động của vật sẽ:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 13 (CĐ - 2008) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối

lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi cógia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dao độngđiều hoà của con lắc này là:

Câu 14 (CĐ - 2008) Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao

động lần lượt là x1 = 3sin(5πt + π/2) (cm) và x2 = 3sin(5πt - π/2) (cm) Biên độ dao độngtổng hợp của hai dao động trên bằng:

Câu 15 (CĐ - 2008) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối

VẬT LÍ 12

Trang 4

ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi.Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độdao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng:

A 40 gam B 10 gam C 120 gam D 100 gam

Câu 16 (CĐ - 2008) Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát

biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Câu 17 (CĐ - 2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình Nếu

chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật:

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 18 (CĐ - 2008) Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vịtrí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm) Chất điểm có khốilượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình daođộng x2 = 5sin(πt – π/6) (cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chấtđiểm m1 so với chất điểm m2 bằng:

Câu 19 (CĐ - 2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng

O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật cóthể đi được là:

Câu 20 (ĐH – 2008) Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 21 (ĐH – 2008) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 5

và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng,gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớncực tiểu là:

3 s

1 s

30 .

Câu 22 (ĐH – 2008) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ

và có các pha ban đầu là 3

π

và 6

π

− Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trênbằng:

Câu 23 (ĐH – 2008) Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t

= 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ởthời điểm:

Câu 25 (ĐH – 2008) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn

(bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căngcủa dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

VẬT LÍ 12

Trang 6

Câu 26 (ĐH – 2008) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối

lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20

cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là:

Câu 27 (CĐ - 2009) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu

nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 28 (CĐ - 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 29 (CĐ 2009) Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian

T

8 , vật đi được quảng đường bằng 0,5A

B Sau thời gian

T

2 , vật đi được quảng đường bằng 2A.

C Sau thời gian

T

4 , vật đi được quảng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 30 (CĐ - 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn daođộng điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dàidây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng:

A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 7

Câu 31 (CĐ - 2009) Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v =

4πcos2πt (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm

có li độ và vận tốc là:

A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4π cm/s

C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4π cm/s

Câu 32 (CĐ - 2009) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với

chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớnnhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là:

Câu 33 (CĐ - 2009) Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa

theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng mộtkhoảng như cũ Lấy π2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

Câu 34 (CĐ - 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều

hòa với biên độ góc α0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l ,

mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:

A

2 0

mg l α

C

2 0

1 mg

4 l α

2 0

2mg l α

Câu 35 (CĐ - 2009) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với

biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

VẬT LÍ 12

Trang 8

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 37 (CĐ - 2009) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4

s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm Lấy g = π2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xolà:

Câu 38 (ĐH - 2009) Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m

và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy π2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thờigian với tần số:

Câu 39 (ĐH - 2009) Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong

khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắcmột đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần.Chiều dài ban đầu của con lắc là:

Câu 40 (ĐH - 2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 4cos(10t )

Câu 41 (ĐH - 2009) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động

điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình Cứ sau những khoảng thờigian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 =10 Lò xo của con lắc

ω + =

Câu 43 (ĐH - 2009) Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 9

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 44 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị

trí cân bằng) thì:

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 45 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s.

Lấy π = 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là:

Câu 46 (ĐH - 2009) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo

phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cânbằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động củacon lắc là:

Câu 48 (CĐ - 2010) Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động

điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều

hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng

Câu 49 (CĐ - 2010) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100

N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách

vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A 0,64 J B 3,2 mJ C 6,4 mJ D 0,32 J

Câu 50 (CĐ - 2010) Khi một vật dao động điều hòa thì:

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

VẬT LÍ 12

Trang 10

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 51 (CĐ - 2010) Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí

cân bằng Khi vật có động năng bằng

3

4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

Câu 52 (CĐ - 2010) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g =

9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyểnđộng thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điềuhòa của con lắc xấp xỉ bằng

A 2,02 s B 1,82 s C 1,98 s D 2,00 s

Câu 53 (CĐ - 2010) Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc

vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm:

Câu 54 (CĐ - 2010) Chuyển động của một vật là: tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =

0,1 s Lấy π =2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 11

A 400 g B 40 g C 200 g D 100 g.

Câu 57 (CĐ - 2010) Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí

cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa độngnăng và cơ năng của vật là:

A

3

1

4

1 2

Câu 58 (CĐ - 2010) Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động

điều hòa với chu kì T = 0,5 s Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d =

20 cm Lấy g = 10 m/s2 và π2 =10 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là:

A 0,05 kg.m2 B 0,5 kg.m2 C 0,025 kg.m2 D 0,64 kg.m2

Câu 59 (ĐH – 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều

hòa với biên độ góc α0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển độngnhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của conlắc bằng:

α

C

0 2

α

D

0 3

α

Câu 60 (ĐH – 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời

gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = 2

A

−, chất điểm có tốc độtrung bình là:

A

3 2

A

4

A T

Câu 61 (ĐH – 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm.

Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt

Trang 12

Câu 62 (ĐH – 2010) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng

Câu 63 (ĐH – 2010) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ

cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số masát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buôngnhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trongquá trình dao động là:

A 10 30 cm/s. B 20 6 cm/s. C 40 2 cm/s. D 40 3cm/s.

Câu 64 (ĐH – 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ

lớn:

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

Câu 65 (ĐH – 2010) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời

gian là:

A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ

C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

Câu 66 (ĐH – 2010) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối

lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C được coi là điện tích điểm Con lắc dao độngđiều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m vàhướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của conlắc là:

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 13

Câu 67 (ĐH – 2010) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương

ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớngia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

A 2

1

1

Câu 68 (CĐ – 2011) M t con l c lò xo g m qu c u nh kh i lộ ắ ồ ả ầ ỏ ố ượng 500 g và lò xo

có đ c ng 50 N/m Cho con l c dao đ ng đi u hòa trên phộ ứ ắ ộ ề ương n m ngang T i th iằ ạ ờ

đi m v n t c c a qu c u là 0,1 m/s thì gia t c c a nó là ể ậ ố ủ ả ầ ố ủ − 3 m/s2 C năng c a conơ ủ

l c làắ

A 0,01 J B 0,02 J C 0,05 J D 0,04 J

Câu 69 (CĐ – 2011) V t dao đ ng t t d n cóậ ộ ắ ầ

A pha dao đ ng luôn gi m d n theo th i gian.ộ ả ầ ờ

B li đ luôn gi m d n theo th i gian.ộ ả ầ ờ

C th năng luôn gi m d n theo th i gian.ế ả ầ ờ

D c năng luôn gi m d n theo th i gian.ơ ả ầ ờ

Câu 70 (CĐ – 2011) Hình chi u c a m t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u lên m tế ủ ộ ấ ể ể ộ ề ộ

đường kính c a quỹ đ o có chuy n đ ng là dao đ ng đi u hòa Phát bi u nào sau đâyủ ạ ể ộ ộ ề ể

sai?

A T n s góc c a dao đ ng đi u hòa b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u.ầ ố ủ ộ ề ằ ố ộ ủ ể ộ ề

B T c đ c c đ i c a dao đ ng đi u hòa b ng t c đ dài c a chuy n đ ng trònố ộ ự ạ ủ ộ ề ằ ố ộ ủ ể ộ

đ u.ề

C L c kéo v trong dao đ ng đi u hòa có đ l n b ng đ l n l c hự ề ộ ề ộ ớ ằ ộ ớ ự ướng tâm trongchuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề

D Biên đ c a dao đ ng đi u hòa b ng bán kính c a chuy n đ ng tròn đ u.ộ ủ ộ ề ằ ủ ể ộ ề

Câu 71 (CĐ – 2011) Khi nói v dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây đúng?ề ộ ề ể

A Dao đ ng c a con l c đ n luôn là dao đ ng đi u hòa.ộ ủ ắ ơ ộ ề

B C năng c a v t dao đ ng đi u hòa không ph thu c biên đ dao đ ng.ơ ủ ậ ộ ề ụ ộ ộ ộ

C H p l c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa luôn hợ ự ụ ậ ộ ề ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ

D Dao đ ng c a con l c lò xo luôn là dao đ ng đi u hòa.ộ ủ ắ ộ ề

VẬT LÍ 12

Trang 14

Câu 72 (CĐ – 2011) M t v t nh có chuy n đ ng là t ng h p c a hai dao đ ngộ ậ ỏ ể ộ ổ ợ ủ ộ

đi u hòa cùng phề ương Hai dao đ ng này có phộ ương trình là x1 = A1cosωt và x2 =

Câu 73 (CĐ – 2011) M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ α0 L yấ

m c th năng v trí cân b ng v trí con l c có đ ng năng b ng th năng thì li đố ế ở ị ằ Ở ị ắ ộ ằ ế ộgóc c a nó b ngủ ằ

Câu 74 (CĐ – 2011) M t v t dao đ ng đi u hòa có chu kì 2 s, biên đ 10 cm Khiộ ậ ộ ề ộ

Câu 76 (CĐ – 2011) Đ l ch pha c a hai dao đ ng đi u hòa cung phộ ệ ủ ộ ề ương, cùng

t n s và ngầ ố ược pha nhau là

Câu 77 (ĐH – 2011) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trên tr c Ox Khi ch t đi mộ ấ ể ộ ề ụ ấ ể

đi qua v trí cân b ng thì t c đ c a nó là 20 cm/s Khi ch t đi m có t c đ là 10 cm/sị ằ ố ộ ủ ấ ể ố ộ

thì gia t c c a nó có đ l n là ố ủ ộ ớ 40 3 cm/s2 Biên đ dao đ ng c a ch t đi m là ộ ộ ủ ấ ể

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 15

A 4 cm B 5 cm C 8 cm D 10 cm.

Câu 78 (ĐH – 2011) Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đâyề ộ ậ ộ ề ể

sai?

A C năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian ơ ủ ậ ế ầ ờ

B L c kéo v tác d ng lên v t bi n thiên đi u hoà theo th i gian ự ề ụ ậ ế ề ờ

C V n t c c a v t bi n thiên đi u hoà theo th i gian ậ ố ủ ậ ế ề ờ

D Đ ng năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ộ ủ ậ ế ầ ờ

Câu 79 (ĐH – 2011) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà theo phộ ấ ể ộ ề ương trình

ch m d n đ u v i gia t c cũng có đ l n a thì chu kì dao đ ng đi u hoà c a con l c làậ ầ ề ớ ố ộ ớ ộ ề ủ ắ3,15 s Khi thang máy đ ng yên thì chu kì dao đ ng đi u hoà c a con l c là ứ ộ ề ủ ắ

A 2,84 s B 2,96 s C 2,61 s D 2,78 s.

Câu 81 (ĐH – 2011) M t con l c lò xo đ t trên m t ph ng n m ngang g m lò xoộ ắ ặ ặ ẳ ằ ồ

nh có m t đ u c đ nh, đ u kia g n v i v t nh mẹ ộ ầ ố ị ầ ắ ớ ậ ỏ 1 Ban đ u gi v t mầ ữ ậ 1 t i v trí màạ ị

lò xo b nén 8 cm, đ t v t nh mị ặ ậ ỏ 2 (có kh i lố ượng b ng kh i lằ ố ượng v t mậ 1) trên m tặ

ph ng n m ngang và sát v i v t mẳ ằ ớ ậ 1 Buông nh đ hai v t b t đ u chuy n đ ng theoẹ ể ậ ắ ầ ể ộ

phương c a tr c lò xo B qua m i ma sát th i đi m lò xo có chi u dài c c đ i l nủ ụ ỏ ọ Ở ờ ể ề ự ạ ầ

đ u tiên thì kho ng cách gi a hai v t mầ ả ữ ậ 1 và m2

A 4,6 cm B 3,2 cm C 5,7 cm D 2,3 cm.

Câu 82 (ĐH – 2011) Dao đ ng c a m t ch t đi m có kh i lộ ủ ộ ấ ể ố ượng 100 g là t ng h pổ ợ

c a hai dao đ ng đi u hoà cùng phủ ộ ề ương, có phương trình li đ l n lộ ầ ượt là x1 = 5cos10t

và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính b ng cm, t tính b ng s) M c th năng v trí cân b ng.ằ ằ ố ế ở ị ằ

C năng c a ch t đi m b ng ơ ủ ấ ể ằ

A 225 J B 0,225 J C 112,5 J D 0,1125 J.

Câu 83 (ĐH – 2011) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trên tr c Ox v i biên đ 10ộ ấ ể ộ ề ụ ớ ộ

cm, chu kì 2 s M c th năng v trí cân b ng T c đ trung bình c a ch t đi m trongố ế ở ị ằ ố ộ ủ ấ ểkho ng th i gian ng n nh t khi ch t đi m đi t v trí có đ ng năng b ng 3 l n thả ờ ắ ấ ấ ể ừ ị ộ ằ ầ ế

VẬT LÍ 12

Trang 16

A 26,12 cm/s B 21,96 cm/s C 7,32 cm/s D 14,64 cm/s Câu 84 (ĐH – 2011) M t con l c đ n đang dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ α0

t i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ường là g Bi t l c căng dây l n nh t b ng 1,02 l n l c căngế ự ớ ấ ằ ầ ựdây nh nh t Giá tr c a ỏ ấ ị ủ α0

Câu 85 (ĐH – 2011) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trên tr c Ox Trong th iộ ấ ể ộ ề ụ ờgian 31,4 s ch t đi m th c hi n đấ ể ự ệ ược 100 dao đ ng toàn ph n G c th i gian là lúcộ ầ ố ờ

ch t đi m đi qua v trí có li đ 2 cm theo chi u âm v i t c đ là 40ấ ể ị ộ ề ớ ố ộ 3 cm/s L y ấ π =

3,14 Phương trình dao đ ng c a ch t đi m là ộ ủ ấ ể

Câu 86 (CĐ – 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế

năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ

v A

v

A .

Câu 88 (CĐ – 2012) Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau.

Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm) Biết64

Trang 17

Câu 89 (CĐ – 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1

dao động

điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì

T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 - l2 dao động điều hòa với chu kì là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Câu 91 (CĐ – 2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương

có phương trình lần lượt là x1=Acosωt và x2 = Asinωt Biên độ dao động của vật là

Câu 92 (CĐ – 2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F =

F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Câu 93 (CĐ – 2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu

nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

Câu 94 (CĐ – 2012) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ

có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Khoảng thời

gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40 3 cm/s là

Câu 95 (CĐ – 2012) Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li

độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là

VẬT LÍ 12

Trang 18

A. 5,24cm B 5 2cm C 5 3cm D 10 cm

Câu 96 (CĐ – 2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái

Đất Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1

A

1 2

1 4

=

l

1 2

1 2

=

l l

Câu 97 (CĐ – 2012) Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây

đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí

cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân

Câu 99 (ĐH – 2012) M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i chu kì T G i vộ ấ ể ộ ề ớ ọ TB là t cố

đ trung bình c a ch t đi m trong m t chu kì, v là t c đ t c th i c a ch t đi m.ộ ủ ấ ể ộ ố ộ ứ ờ ủ ấ ể

Trong m t chu kì, kho ng th i gian mà ộ ả ờ v 4 vTB

Câu 100 (ĐH – 2012) T i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ường là g, m t con l c lò xo treoộ ắ

th ng đ ng đang dao đ ng đ u hòa Bi t t i v trí cân b ng c a v t đ dãn c a lò xo làẳ ứ ộ ề ế ạ ị ằ ủ ậ ộ ủ

l

∆ Chu kì dao đ ng c a con l c này làộ ủ ắ

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 19

l g

π

C

1 2

g l

l g

(cm) Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng nàyộ ổ ợ ủ ộ

có phương trình x A = cos( π ϕ t + )(cm) Thay đ i Aổ 1 cho đ n khi biên đ A đ t giá tr c cế ộ ạ ị ự

B ϕ π = rad C ϕ = − π 3 rad . D ϕ = 0 rad

Câu 102 (ĐH – 2012) M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương ngang v iớ

c năng dao đ ng là 1 J và l c đàn h i c c đ i là 10 N M c th năng t i v trí cânơ ộ ự ồ ự ạ ố ế ạ ị

b ng G i Q là đ u c đ nh c a lò xo, kho ng th i gian ng n nh t gi a 2 l n liên ti pằ ọ ầ ố ị ủ ả ờ ắ ấ ữ ầ ế

Q ch u tác d ng l c kéo c a lò xo có đ l n ị ụ ự ủ ộ ớ 5 3N là 0,1 s Quãng đường l n nh t màớ ấ

v t nh c a con l c đi đậ ỏ ủ ắ ược trong 0,4 s là

Câu 103 (ĐH – 2012) M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vect gia t cộ ấ ể ộ ề ụ ơ ố

c a ch t đi m cóủ ấ ể

A đ l n c c đ i v trí biên, chi u luôn hộ ớ ự ạ ở ị ề ướng ra biên

B đ l n c c ti u khi qua v trí cân b ng luôn cùng chi u v i vect v n t c.ộ ớ ự ể ị ằ ề ớ ơ ậ ố

C đ l n không đ i, chi u luôn hộ ớ ổ ề ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ

D đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn hộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ề ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ

Câu 104 (ĐH – 2012) Hai ch t đi m M và N có cùng kh i lấ ể ố ượng, dao đ ng đi uộ ềhòa cùng t n s d c theo hai đầ ố ọ ường th ng song song k nhau và song song v i tr cẳ ề ớ ụ

t a đ Ox V trí cân b ng c a M và c a N đ u trên m t đọ ộ ị ằ ủ ủ ề ở ộ ường th ng qua góc t a đẳ ọ ộ

và vuông góc v i Ox ớ Biên đ c a M là 6 cm, c a N là 8 cm Trong quá trình dao đ ng,ộ ủ ủ ộkho ng cách l n nh t gi a M và N theo phả ớ ấ ữ ương Ox là 10 cm M c th năng t i v trí cânố ế ạ ị

b ng th i đi m mà M có đ ng năng b ng th năng, t s đ ng năng c a M và đ ngằ Ở ờ ể ộ ằ ế ỉ ố ộ ủ ộnăng c a N làủ

Trang 20

Câu 105 (ĐH – 2012) M t con l c đ n g m dây treo có chi u dài 1 m và v t nhộ ắ ơ ồ ề ậ ỏ

có kh i lố ượng 100 g mang đi n tích 2.10ệ -5 C Treo con l c đ n này trong đi n trắ ơ ệ ường

đ u v i vect cề ớ ơ ường đ đi n trộ ệ ường hướng theo phương ngang và có đ l n 5.10ộ ớ 4

V/m Trong m t ph ng th ng đ ng đi qua đi m treo và song song v i vect cặ ẳ ẳ ứ ể ớ ơ ường độ

đi n trệ ường, kéo v t nh theo chi u c a vect cậ ỏ ề ủ ơ ường đ đi n trộ ệ ường sao cho dây treo

h p v i vect gia t c trong trợ ớ ơ ố ường g ur

m t góc 54ộ o r i buông nh cho con l c dao đ ngồ ẹ ắ ộ

đi u hòa L y g = 10 m/sề ấ 2 Trong quá trình dao đ ng, t c đ c c đ i c a v t nh làộ ố ộ ự ạ ủ ậ ỏ

C Biên đ và gia t cộ ố D Biên đ và c năngộ ơ

Câu 108 (ĐH – 2012) T i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ường g = 10 m/s2, m t con l c đ nộ ắ ơ

có chi u dài 1 m, dao đ ng v i biên đ góc 60ề ộ ớ ộ 0 Trong quá trình dao đ ng, c năng c aộ ơ ủcon l c đắ ược b o toàn T i v trí dây treo h p v i phả ạ ị ợ ớ ương th ng đ ng góc 30ẳ ứ 0, gia t cố

Câu 110 (CĐ – 2013) M t con l c lò xo độ ắ ược treo th ng đ ng t i n i có gia t cẳ ứ ạ ơ ố

tr ng trọ ường g Khi v t nh v trí cân b ng, lò xo dãn 4 cm Kéo v t nh th ng đ ngậ ỏ ở ị ằ ậ ỏ ẳ ứ

xu ng dố ướ ếi đ n cách v trí cân b ng 4ị ằ 2 cm r i th nh (không v n t c ban đ u) đồ ả ẹ ậ ố ầ ểcon l c dao đ ng đi u hòa L y ắ ộ ề ấ π2 = 10 Trong m t chu kì, th i gian lò xo không dãn làộ ờ

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 21

Câu 111 (CĐ – 2013) M t v t nh dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox (v trí cânộ ậ ỏ ộ ề ọ ụ ị

Câu 113 (CĐ – 2013) Hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương, cùng t n s , có biên đầ ố ộ

l n lầ ượt là 4,5cm và 6,0 cm; l ch pha nhauệ π Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng nàyộ ổ ợ ủ ộ

Câu 115 (CĐ – 2013) M t v t nh có kh i lộ ậ ỏ ố ượng 100g dao đ ng đi u hòa v i chuộ ề ớ

kì 0,5π s và biên đ 3cm ộ Ch n m c th năng t i vi trí cân b ng, c năng c a v t làọ ố ế ạ ằ ơ ủ ậ

Câu 116 (CĐ – 2013) T i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ường g, m t con l c đ n có chi uộ ắ ơ ề

dài l dao đ ng đi u hòa v i chu kì 2,83 s N u chi u dài c a con l c là 0,5ộ ề ớ ế ề ủ ắ l thì con l cắ

Câu 118 (CĐ – 2013) M t con l c lò xo có đ c ng 40 N/m dao đ ng đi u hòa v iộ ắ ộ ứ ộ ề ớ

chu kỳ 0,1 s L y ấ π2= 10 Kh i lố ượng v t nh c a con l c làậ ỏ ủ ắ

VẬT LÍ 12

Trang 22

Câu 119 (CĐ – 2013) Hai con l c đ n có chi u dài l n lắ ơ ề ầ ượt là l1 và l2, được treo ở

tr n m t căn phòng, dao đ ng đi u hòa v i chu kì tầ ộ ộ ề ớ ương ng là 2,0 s và 1,8 s T sứ ỷ ố

Câu 120 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5

cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương Phương trìnhdao động của vật là

Câu 121 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12

cm Dao động này có biên độ là

Câu 122 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4πt (ttính bằng s) Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng mộtnửa độ lớn gia tốc cực đại là

Câu 123 (ĐH – 2013) Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần

lượt là A1 =8cm, A2 =15cm và lệch pha nhau 2

π Dao động tổng hợp của hai dao động này

có biên độ bằng

Câu 124 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s

và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π =2 10 Tại li độ 3 2 cm, tỉ sốđộng năng và thế năng là

Câu 125 (ĐH – 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s.

Quãng đường vật đi được trong 4s là:

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 23

A 8 cm B 16 cm C 64 cm D 32 cm

Câu 126 (ĐH – 2013) Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có

gia tốc trọng trường g Lấy π =2 10 Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 127 (ĐH – 2013) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m 300g1= dao động

điều hòa với chu kì 1s Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2

thì con lắc dao động với chu kì 0,5s Giá trị m2 bằng

Câu 128 (ĐH – 2013) Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng

ở điểm O cố định Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏvào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụnglên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2

= 10 Vật dao động với tần số là

Câu 129 (ĐH – 2013) Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo

ở trần một căn phòng Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thờitruyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùngbiên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất

kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất

sau đây?

Câu 130 (ĐH – 2013) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có

khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên

mặt phẳng ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị

trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều

hòa đến thời điểm t

3

π

=

s thì ngừng tác dụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi

không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 131 (CĐ – 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc

2 rad/s Tốc độ cực đại của chất điểm là

VẬT LÍ 12

Trang 24

Câu 132 (CĐ – 2014) Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một

nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

A 81,5 cm B 62,5 cm C 50 cm D 125 cm

Câu 133 (CĐ – 2014) Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 =3cos10πt (cm) và x2=4cos(10πt + 0,5π) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này cóbiên độ là

Câu 134 (CĐ – 2014) Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn

đều quanh O với tần số 5 Hz Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa vớitần số góc

Câu 135 (CĐ – 2014) Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với

chu kì 2,2 s Lấy g = 10 m/s2, π =2 10 Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì conlắc mới dao động điều hòa với chu kì là

Câu 136 (CĐ – 2014) Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực

F 0,5cos10 t = π (F tính bằng N, t tính bằng s) Vật dao động với

A tần số góc 10 rad/s B chu kì 2 s C biên độ 0,5 m D tần số 5 Hz

Câu 137 (CĐ – 2014) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì

0,4 s Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm Lấy g = 10 m/s2;

Trang 25

Câu 139 (CĐ – 2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên

độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m Thế năngcực đại của con lắc là

Câu 140 (CĐ – 2014) Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò

xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa

với tần số góc ω Hệ thức nào sau đây đúng?

ω =

C

k m

ω =

D ω = gl

Câu 141 (ĐH – 2014) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g

đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = s, động năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064J ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,096J Biên độ dao động của con lắc là:

A 5,7 cm B 7,0 cm C 8,0 cm D 3,6 cm

Câu 142 (ĐH – 2014) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm

với chu kì 1 s Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A 27,3 cm/s B 28,0 cm/s C 27,0 cm/s D 26,7 cm/s

Câu 143 (ĐH – 2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm

và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là

A 7,2 J B 3,6.10-4J C 7,2.10-4J D 3,6 J

Câu 144 (ĐH – 2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực

biến thiên điều hòa với tần số f Chu kì dao động của vật là

Câu 145 (ĐH – 2014) Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

Câu 146 (ĐH – 2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần

số góc ω Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa

π =

VẬT LÍ 12

Trang 26

A 85 N/m B 37 N/m C 20 N/m D 25 N/m

Câu 147 (ĐH – 2014) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần

số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc là

A α = 0,1cos(20πt - 0,79)(rad) B α = 0,1cos(10t + 0,79)(rad)

C α = 0,1cos(20πt + 0,79)(rad) D α = 0,1cos(10t - 0,79)(rad)

Câu 148 (ĐH – 2014) Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần

lượt là x1 = A1cos(ωt + 0,35)(cm) và x2 = A2cos(ωt - 1,57)(cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là x = 20cos(ωt + φ) (cm) Giá trị cực đại của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 149 (ĐH – 2014) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt(cm)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

Câu 150 (ĐH – 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm; t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 151 (ĐH – 2015) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa

theo phương ngang với phương trình x = Acosωt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơnăng của con lắc là

Câu 154 (ĐH – 2015) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ

cứng k Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 27

Câu 156 (ĐH – 2015) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x =

8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng

Câu 157 (ĐH – 2015) Đồ thị li độ theo thời gian của chất

điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ

cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s) Không kể thời điểm t = 0,

thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

Câu 158 (ĐH – 2015) Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1

m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏcủa con lắc có tốc độ là

A 2,7 cm/s B 27,1 cm/s C 1,6 cm/s D 15,7 cm/s.

Câu 159 (ĐH – 2015) Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có

chiều dài tự nhiên là l (cm), (l -10) (cm) và (l -20) (cm) Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo

thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương

ứng là: 2s; 3s và T Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó.

Giá trị của T là

A 1,00 s B 1,28 s C 1,41 s D 1,50 s.

Câu 160 (ĐH – 2015) Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một

điểm cố định, đầu dưới gắn vào vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ

B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trícân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đilên với vận tốc ban đầu bằng không Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị

VẬT LÍ 12

Trang 28

tuột khỏi dây nối Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2 Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuộtkhỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

A 0,30 s B 0,68 s C 0,26 s D 0,28 s.

ĐÁP ÁN

Trang 29

Câu 1 (ĐH - 2001) Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S.Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược phavới nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s và tần số của nguồn dao động cógiá trị trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz Tần số dao động của nguồn là:

Câu 2 (ĐH - 2003) Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với tần số 50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồngtâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao độngcùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng có giá trị trong khoảng từ 70 cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s

Câu 3 (ĐH - 2005) Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng

NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2

C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

Câu 4 (CĐ - 2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước

thì:

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi.

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.

Câu 5 (CĐ - 2007) Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm,

người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cótần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên

VẬT LÍ 12

Trang 30

đoạn S1S2 là:

Câu 6 (CĐ - 2007) Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng.

Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số củasóng là:

A v/l B v/2 l C 2v/ l D v/4 l

Câu 7 (ĐH - 2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm

ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳngđứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểmthuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:

A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu

C dao động với biên độ cực đại

D không dao động

Câu 8 (ĐH - 2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình (cm) với t tính

bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng baonhiêu lần bước sóng?

Câu 9 (ĐH - 2007) Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz,

người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyềnsóng trên dây là:

Câu 10 (ĐH - 2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong

nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra khôngkhí thì bước sóng của nó sẽ:

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

Câu 11 (ĐH - 2007) Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu

âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên.Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Tần

số âm mà thiết bị T thu được là:

A 1225 Hz B 1207 Hz C 1073 Hz D 1215 Hz

Câu 12 (CĐ - 2008) Đơn vị đo cường độ âm là:

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 31

Câu 13 (CĐ - 2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương

trình u cos(20t 4x) = − (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này

trong môi trường trên bằng:

Câu 14 (CĐ - 2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận

tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cáchnguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc:

A 2

π

π rad

Câu 15 (CĐ - 2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai

nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóngkhông đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trongđoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng:

Câu 17 (ĐH - 2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài

1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có haiđiểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dâyduỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 18 (ĐH - 2008) Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng

thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứngyên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều

VẬT LÍ 12

Trang 32

và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi

và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là:

A v ≈ 30 m/s B v ≈ 25 m/s C v ≈ 40 m/s D v ≈ 35 m/s

Câu 19 (ĐH - 2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai

nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và

uB = acos(ωt +π) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quátrình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:

Câu 20 (ĐH - 2008) Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích

để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là:

A âm mà tai người nghe được B nhạc âm

Câu 21 (CĐ - 2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình (u và x tính bằng

cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là:

A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s

Câu 22 (CĐ - 2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách

giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường daođộng ngược pha nhau là:

Câu 23 (CĐ - 2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng

dừng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dâylà:

Câu 24 (CĐ - 2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc

với mặt nước, có cùng phương trình Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở

đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hainguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng

Câu 25 (ĐH - 2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng

dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trêndây là:

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 33

Câu 26 (ĐH - 2009) Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M

và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần

Câu 27 (ĐH - 2009) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùngpha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 28 (ĐH - 2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình

4

u =  π t − π  cm

  Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương

truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 3

π

Tốc độ truyền của sóng đó là:

A 1,0 m/s B 2,0 m/s C 1,5 m/s D 6,0 m/s

Câu 29 (ĐH - 2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2

cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt

là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt +π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

Câu 30 (ĐH - 2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000 m/s Nếu độ lệch

của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng

là π / 2 thì tần số của sóng bằng:

Câu 31 (ĐH - 2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn

với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóngdừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B,trên dây có:

A 3 nút và 2 bụng B 7 nút và 6 bụng

C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng

Câu 32 (ĐH - 2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ

VẬT LÍ 12

Trang 34

hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trungđiểm M của đoạn AB là:

Câu 33 (ĐH - 2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là

hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B cùng tần số, cùng phương

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 34 (ĐH - 2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số

120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phươngtruyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độtruyền sóng là:

Câu 35 (ĐH - 2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B

cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB =2cos (40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chấtlỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động vớibiên độ cực đại trên đoạn BM là:

Câu 36 (CĐ - 2010) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyềnsóng âm trong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 37 (CĐ - 2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B

gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có mộtsóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 38 (CĐ - 2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với

phương trình (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng:

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 35

Câu 39 (CĐ - 2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng

gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm:

A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB

Câu 40 (CĐ - 2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao

động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng khôngđổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảngcách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là:

Câu 41 (CĐ - 2010) Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang

có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hailần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là:

l

Câu 42 (CĐ – 2011) M t sóng c lan truy n trong m t môi trộ ơ ề ộ ường Hai đi m trênểcùng m t phộ ương truy n sóng, cách nhau m t kho ng b ng bề ộ ả ằ ước sóng có dao đ ngộ

Câu 43 (CĐ – 2011) Trên m t phộ ương truy n sóng có hai đi m M và N cách nhauề ể

80 cm Sóng truy n theo chi u t M đ n N v i bề ề ừ ế ớ ước sóng là 1,6 m Coi biên đ c aộ ủsóng không đ i trong quá trình truy n sóng Bi t phổ ề ế ương trình sóng t i N là uạ N =

Trang 36

Câu 46 (CĐ – 2011) m t ch t l ng có hai ngu n sóng A, B cách nhau 20 cm, daoỞ ặ ấ ỏ ồ

đ ng theo phộ ương th ng đ ng v i phẳ ứ ớ ương trình là uA = uB =acos50πt (t tính b ng s).ằ

T c đ truy n sóng trên m t ch t l ng là 1,5 m/s Trên đo n th ng AB, s đi m cóố ộ ề ặ ấ ỏ ạ ẳ ố ểbiên đ dao đ ng c c đ i và s đi m đ ng yên l n lộ ộ ự ạ ố ể ứ ầ ượt là

Câu 47 (ĐH – 2011) Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng c ? ể ề ơ

A Bước sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t phả ữ ể ầ ấ ộ ươngtruy n sóng mà ề

dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ộ ạ ể

B Sóng c truy n trong ch t l ng luôn là sóng ngang ơ ề ấ ỏ

C Sóng c truy n trong ch t r n luôn là sóng d c ơ ề ấ ắ ọ

D Bước sóng là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t phả ữ ể ộ ương truy n sóng màềdao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ộ ạ ể

Câu 48 (ĐH – 2011) m t ch t l ng có hai ngu n sóng A, B cách nhau 18 cm, daoỞ ặ ấ ỏ ồ

đ ng theo phộ ương th ng đ ng v i phẳ ứ ớ ương trình là uA = = uB acos50 t π (v i t tính b ngớ ằs) T c đ truy n sóng m t ch t l ng là 50 cm/s G i O là trung đi m c a AB, đi mố ộ ề ở ặ ấ ỏ ọ ể ủ ể

M m t ch t l ng n m trên đở ặ ấ ỏ ằ ường trung tr c c a AB và g n O nh t sao cho ph n tự ủ ầ ấ ầ ử

ch t l ng t i M dao đ ng cùng pha v i ph n t ch t l ng t i O Kho ng cách MO là ấ ỏ ạ ộ ớ ầ ử ấ ỏ ạ ả

A 10 cm B 2 cm C 2 2cm D 2 10cm

Câu 49 (ĐH – 2011) M t s i dây đàn h i căng ngang, đang có sóng d ng n đ nh.ộ ợ ồ ừ ổ ịTrên dây, A là m t đi m nút, B là m t đi m b ng g n A nh t, C là trung đi m c a AB,ộ ể ộ ể ụ ầ ấ ể ủ

v i AB = 10 cm Bi t kho ng th i gian ng n nh t gi a hai l n mà li đ dao đ ng c aớ ế ả ờ ắ ấ ữ ầ ộ ộ ủ

ph n t t i B b ng biên đ dao đ ng c a ph n t t i C là 0,2 s T c đ truy n sóngầ ử ạ ằ ộ ộ ủ ầ ử ạ ố ộ ềtrên dây là

A 0,25 m/s B 0,5 m/s C 2 m/s D 1 m/s

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Trang 37

Câu 50 (ĐH – 2011) M t ngu n đi m O phát sóng âm có công su t không đ iộ ồ ể ấ ổtrong m t môi trộ ường truy n âm đ ng hề ẳ ướng và không h p th âm Hai đi m A, Bấ ụ ểcách ngu n âm l n lồ ầ ượt là r1 và r2 Bi t cế ường đ âm t i A g p 4 l n cộ ạ ấ ầ ường đ âm t iộ ạ

Câu 51 (ĐH – 2011) M t sóng hình sin truy n theo phộ ề ương Ox t ngu n O v i t nừ ồ ớ ầ

s 20 Hz, có t c đ truy n sóng n m trong kho ng t 0,7 m/s đ n 1 m/s G i A và B làố ố ộ ề ằ ả ừ ế ọhai đi m n m trên Ox, cùng m t phía so v i O và cách nhau 10 cm Hai ph n t môiể ằ ở ộ ớ ầ ử

trường t i A và B luôn dao đ ng ngạ ộ ược pha v i nhau T c đ truy n sóng là ớ ố ộ ề

A 90 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 100 cm/s

Câu 52 (ĐH – 2011) M t s i dây đàn h i căng ngang, hai đ u c đ nh Trên dây cóộ ợ ồ ầ ố ịsóng d ng, t c đ truy n sóng không đ i Khi t n s sóng trên dây là 42 Hz thì trênừ ố ộ ề ổ ầ ốdây có 4 đi m b ng N u trên dây có 6 đi m b ng thì t n s sóng trên dây là ể ụ ế ể ụ ầ ố

A 126 Hz B 63 Hz C 252 Hz D 28 Hz

Câu 53 (ĐH – 2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường

độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

A 2,25 lần B 1000 lần C 100000 lần D 3600 lần

Câu 54 (CĐ – 2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không

khí với tốc độ truyền âm là v Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướngtruyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d Tần số của âm là

Câu 55 (CĐ – 2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua.

Mức cường độ âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mứccường độ âm tại điểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

Câu 56 (CĐ – 2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 daođộng theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằngs) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa haiphần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

VẬT LÍ 12

Trang 38

Câu 57 (CĐ – 2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng

là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dâycách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là

Câu 59 (CĐ – 2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao

động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40π t (trong

đó u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Gọi M làđiểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm Coi biên độ của sóng truyền từhai nguồn trên đến điểm M là không đổi Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

Câu 61 (ĐH – 2012) T i đi m O trong môi trạ ể ường đ ng hẳ ướng, không h p th âm,ấ ụ

có 2 ngu n âm đi m, gi ng nhau v i công su t phát âm không đ i T i đi m A có m cồ ể ố ớ ấ ổ ạ ể ứ

cường đ âm 20 dB Đ t i trung đi m M c a đo n OA có m c cộ ể ạ ể ủ ạ ứ ường đ âm là 30 dBộthì s ngu n âm gi ng các ngu n âm trên c n đ t thêm t i O b ngố ồ ố ồ ầ ặ ạ ằ

Trang 39

C Nh ng ph n t c a môi trữ ầ ử ủ ường trên cùng m t hộ ướng truy n sóng và cách nhauề

m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng thì dao đ ng cùng pha.ộ

D Hai ph n t c a môi trầ ử ủ ường cách nhau m t n a bộ ử ước sóng thì dao đ ng ngộ ượcpha

Câu 63 (ĐH – 2012) Trên m t s i dây căng ngang v i hai đ u c đ nh đang có sóngộ ợ ớ ầ ố ị

d ng Không xét các đi m b ng ho c nút, quan sát th y nh ng đi m có cùng biên đừ ể ụ ặ ấ ữ ể ộ

và g n nhau nh t thì đ u cách đ u nhau 15cm Bở ầ ấ ề ề ước sóng trên dây có giá tr b ngị ằ

Câu 65 (ĐH – 2012) Trên m t s dây đàn h i dài 100 cm v i hai đ u A và B cộ ợ ồ ớ ầ ố

đ nh đang có sóng d ng, t n s sóng là 50 Hz Không k hai đ u A và B, trên dây có 3ị ừ ầ ố ể ầnút sóng T c đ truy n sóng trên dây làố ộ ề

Câu 66 (CĐ – 2013) M t sóng âm truy n trong không khí v i t c đ 340 m/s vàộ ề ớ ố ộ

bước sóng 34 cm T n s c a sóng âm này làầ ố ủ

Câu 67 (CĐ – 2013) M t sóng hình sin đang lan truy n trong m t môi trộ ề ộ ường Các

ph n t môi trầ ử ường hai đi m n m trên cùng m t hở ể ằ ộ ướng truy n sóng và cách nhauề

m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng thì dao đ ngộ

A cùng pha nhau B l ch pha nhau ệ 2

π C l ch pha nhau ệ 4

π D ngược pha nhau

Câu 68 (CĐ – 2013) Trên m t s i dây đàn h i đang có sóng d ng Bi t kho ngộ ợ ồ ừ ế ảcách ng n nh t gi a m t nút sóng và v trí cân b ng c a m t b ng sóng là 0,25m.ắ ấ ữ ộ ị ằ ủ ộ ụSóng truy n trên dây v i bề ớ ước sóng là

Câu 69 (CĐ – 2013) M t sóng hình sin truy n theo chi u dộ ề ề ương c a tr c Ox v iủ ụ ớ

phương trình dao đ ng c a ngu n sóng (đ t t i O) là uộ ủ ồ ặ ạ O = 4cos100πt (cm) đi m MỞ ể(theo hướng Ox) cách O m t ph n t bộ ầ ư ước sóng, ph n t môi trầ ử ường dao đ ng v iộ ớ

VẬT LÍ 12

Trang 40

A uM = 4cos(100πt + π) (cm) B uM = 4cos(100πt) (cm).

C uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm) D uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm)

Câu 70 (CĐ – 2013) Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng nộ ệ ề ước, hai ngu n sóngồ

k t h p đế ợ ược đ t t i A và B dao đ ng theo phặ ạ ộ ương trình uA = uB = acos25πt (a không

đ i, t tính b ng s) Trên đo n th ng AB, hai đi m có ph n t nổ ằ ạ ẳ ể ầ ử ước dao đ ng v i biênộ ớ

đ c c đ i cách nhau m t kho ng ng n nh t là 2 cm T c đ truy n sóng là ộ ự ạ ộ ả ắ ấ ố ộ ề

A 25 cm/s B 100 cm/s C 75 cm/s D 50 cm/s

Câu 71 (CĐ – 2013) Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng nộ ệ ề ước, hai ngu n sóngồ

k t h p dao đ ng cùng pha đế ợ ộ ược đ t t i A và B cách nhau 18 cm Sóng truy n trênặ ạ ề

m t nặ ước v i bớ ước sóng 3,5 cm Trên đo n AB, s đi m mà t i đó ph n t nạ ố ể ạ ầ ử ước dao

Câu 73 (ĐH – 2013) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng

dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên đây là

Câu 74 (ĐH – 2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết

hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B cách nhau 16cm Sóng truyền trên mặt nước vớibước sóng 3cm Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cựcđại là

Câu 75 (ĐH – 2013) Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng,

không hấp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm cómức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường

độ âm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cách d là

Câu 76 (ĐH – 2013) Một sóng hình sin đang truyền trên mộtsợi dây theo chiều dương của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạngcủa sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s)(đường liền nét) Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A 65,4 cm/s B -65,4 cm/s C -39,3 cm/s D 39,3 cm/s

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 2 – BẮC GIANG

Ngày đăng: 06/01/2019, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w