Cơ sở lý thuyết mạch điện , Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 1Nguyễn Công Phương g y g g
Đường dây dài
ố (Mạch thông số rải)
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 2Nội dung
1 Khái niệm
2 Chế độ xác lập điều hoà
3 Quá trình quá độ
Trang 3Sách tham khảo
• Chipman R A Theory and problems of transmission Chipman R A Theory and problems of transmission
lines McGraw – Hill
• Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Phạm Khắc g y , g y Q , ạ
Chương Cơ sở kỹ thuật điện Đại học & trung học
chuyên nghiệp, 1971
Trang 4Khái niệm (1)
• Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung):Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung):
– Coi lan truyền là tức thời: giá trị dòng (hoặc áp) trên mọi điểm của một đoạn mạch tại một thời điểm bằng nhau
1 m / 3,33.10 s
Trang 7• 100 MHz (3 m) & 1m → không bằng nhau( ) g g
• 50 Hz (6000 km) & 1000 km → không bằng nhau
• Khi kích thước mạch đủ lớn so với bước sóng → đườngc ước ạc đủ ớ so vớ bước só g đườ gdây dài
Trang 8Khái niệm (5)
• Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kíchĐường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kíchthước đủ lớn so với bước sóng lan truyền trong mạch
• Mạch cao tần & mạch truyền tải điệnạ ạ y ệ
• Tại các điểm khác nhau trên cùng một đoạn mạch tại
cùng một thời điểm, giá trị của dòng (hoặc áp) nói chungg ộ , g ị g ( ặ p) g
là khác nhau
• → ngoài dòng và áp, mô hình đường dây dài còn phải kểđến yếu tố không gian
Trang 9Khái niệm (6)
• Đường dây gồm 2 dây dẫn thẳng, song song & đồng nhấtĐường dây gồm 2 dây dẫn thẳng, song song & đồng nhất
• Dòng điện chỉ chạy dọc theo chiều dài của các dây dẫn
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
kỳ, dòng điện tức thời chảy qua 2 tiết diện đó bằng nhau
về độ lớn & ngược chiều nhauộ g ợ
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
kỳ, ở một thời điểm bất kỳ chỉ có một hiệu điện thế giữa
2 tiết diện đó
Trang 10Khái niệm (6)
• Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về 1 Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về 1
phần tử (điện trở, cuộn cảm, tụ điện)
• Đường dây dài: các thông số rải (coi như) đều trên toàng y g ( )
bộ đoạn mạch → còn gọi là mạch có thông số rải
• Tại một điểm x trên đường dây ta xét một đoạn ngắn dxạ ộ g y ộ ạ g
• Đoạn dx có thể được coi là một đường dây ngắn, có các
thông số tập trung về 1 phần tử
Trang 11Khái niệm (7)
D i( t)
R, G, L, C
i(x,t)
u(x,t)
x dx
Trang 13x
Trang 14Khái niệm (10)
i
L Ri
Gu x
i
t x
• Nghiệm phụ thuộc biên kiện x = x 1 , x = x 2 & sơ kiện t = t 0
• R (Ω/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) phụ thuộc chất liệu của đường dây
• Nếu R (hoặc H, C, G) = f(i,x) thì đó là đường dây không đều
• Trong thực tế các thông số này phụ thuộc nhiều yếu tố → không xét đến
• Chỉ giới hạn ở đường dây dài đều & tuyến tính
• Chỉ xét 2 bài toán:
– Xác lập điều hoà
Q á độ
– Quá độ
Trang 15Khái niệm (11)
• Kích thước mạch trên 10% bước sóngKích thước mạch trên 10% bước sóng
• R (Ω/km), H (H/km), C (F/km) & G (S/km) không đổi
t
L Ri
x
Trang 183 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 19Khái niệm
• Nguồn điều hoà, mạch ở trạng thái ổn địnhNguồn điều hoà, mạch ở trạng thái ổn định
• Là chế độ làm việc bình thường & phổ biến
• Là cơ sở để tính toán các chế độ phức tạp hơn
Trang 203 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 21j dx
) (
Gu x
i
t x
dx
dx
I
d L j
R dx
R dx
U
) )(
2
) )(
Trang 22j g
j dx
2 2
) )(
(
) )(
( )
)(
( )
L j R
C j
x
x A e e
A x
)(
, , 2 1 2
Trang 23Phương pháp tính (3)
I Z U
x x
e B e
B x
I
e A e
A x
2 1
) (
*
1
2 1
x
x A e e
A Z dx
U
d Z
e A e
Trang 243 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 25Hiện tượng sóng chạy (1)
e Z
A e
Z
A
2 1
e e A e
e A
2 1
1
1 1
j
e A
A
2
2 2
j e A
e
e z
A e
e z
A
2 2
j c
c z e
Z
u(x,t) 2A1e x sin( t 1 x) 2A2ex sin( t 2 x)
Trang 26Hiện tượng sóng chạy (2)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 27Hiện tượng sóng chạy (3)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 28Hiện tượng sóng chạy (4)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 29Hiện tượng sóng chạy (5)
2 )
sin(
2 )
,
(
) (
) (
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 30Hiện tượng sóng chạy (6)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 31Hiện tượng sóng chạy (7)
t
e z
A t
x
c
x c
) (
)
(
) , ( )
, ( )
,
(
t x i t
x i t
x
i
t x u t
x u t
U I
I I
e A e
A x
U x
U x
U
) ( )
( )
( )
( )
(
) ( )
( )
I( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 323 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 33ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (1)
)
i ( 2
) ( t A x t
) ( )
( )
( ) ( )
(
) sin(
2 )
Z
x t
e A t
Trang 34ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (2)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
A
e
A x
1
2
2 )
1 (
) (
e α : suy giảm biên độ trên một đơn vị dài
α : hệ số suy giảm/hệ số tắt
Trang 35ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (3)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Trang 36ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (4)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Trang 37ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (5)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Z
Z I
U I
U
Z c
Tổng trở sóng
Y ZY
I I
Trang 38ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (6)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
• γ(ω), α(ω), β(ω), v(ω), Zc(ω): phụ thuộc ω
• Các điều hoà có ω khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm, …
) (
) ,
Trang 39ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (7)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
• Nếu γ, α, β, v không phụ thuộc ω ?
• → các điều hoà có ω khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm,
) (
) ,
Trang 40ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (8)
) sin(
2 )
, (x t A1e t 1 x
• Với điều kiện nào thì γ, α, β, v, Zc không phụ thuộc ω ?
G R
) (
) ,
C
G L
R
C L
) 1
( ) 1
( )
)(
(
G
C j
G R
L j R
C j G L j
RG R
L j
( 1 ) 2
L RG
Trang 41ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (9)
L R
L RG j
không méo (Pupin hoá ) Nếu
C
LC
L RG
R L
j R
Trang 42ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (10)
• Ví dụ đường dây truyền tải điện dài đều có các thông số: g y y g
Trang 433 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
Trang 44Phản xạ sóng (1)
• Sóng trên đường dây là tổng của sóng ngược & sóng thuận
• Quan niệm rằng sóng ngược là kết quả của sự phản xạ sóng thuận
• Từ đó đưa ra định nghĩa hệ số phản xạ:
) ( )
( )
)
( )
(
)
( )
(
x I
x
I x
U
x
U x
x U x
I
x U x
U x
U
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
x U x
U x
I Z
x U x
U x
(
[ 2
1 )
) ( )
(
) ( )
( )
(
)
( )
(
x I Z x
U
x I Z x
U x
U
x
U x
U c U (x) U(x) Z c I(x)
Trang 45Phản xạ sóng (2))
( )
( )
( U x Z c I x
) ( )
(
) ( )
( )
(
x I Z x
Z
Z x
Z x
I Z x
I x Z
x I Z x
I x
Z x
)
( )
( )
( ) (
) ( )
( )
( )
(tổ t ở à )
) (
)
(
x I
Cuối đường dây:
Z Z
Z2 : tải cuối đường dây
Z1 : tải đầu đường dây
c
Z Z
Z
Z n
1 1
Trang 46• Nếu Z2 = Z c→ n2 = 0 → không có phản xạ → hoà hợp tải
Z U Z
n
c
2 2
U Z
Z
Z
Z U
U Z
Z
Z Z
n
c c
c c
n U
Z U
Z Z
Z Z
n
c
c c
Trang 47• Nếu Z2 = Z c→ n2 = 0 → không có phản xạ → hoà hợp tải
Z U Z
n
c
2 2
• n2 = 0 → U 0 → không có sóng phản xạ
x e U x
U x
U x
U x
U( ) ( ) ( ) ( ) 0
U x
e Z
U Z
x U x
I x
I x I x
I ( ) 0
) ( )
( )
( )
Trang 48– Tải cuối dây Z2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U2 = 220 kV
í h
• Tính
– Sóng điện áp tới ở cuối đường dây
– Sóng điện áp phản xạ ở cuối đường dây
Trang 49Phản xạ sóng (6)
c
Z x
)
( )
Trang 503 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 51Re{n}
Trang 52ể ồ Biểu đồ Smith (2)
c
Z x
Z( ) )
( Z( ) Z 1 n(x)
c
c
Z x
)
( )
(
) ( 1
)
( )
(
x n
Z x
) (
1 )
(
x n
x
n x
)
(x
Z
) (
)
(
x
z Z
x Z c
(Tổng trở chuẩn hoá)
Trang 53ể ồ
Biểu đồ Smith (3)
1 Re { ( )} Im { ( )} 2 Im{ ( )} Re{ ( )}z x j Im{ ( )}z x n x n x j n x
1 )}
( Re{
1 z x z x
Trang 54ể ồ
Biểu đồ Smith (4)
1 Re { ( )} Im { ( )} 2 Im{ ( )} Re{ ( )}z x j Im{ ( )}z x n x n x j n x
2
)}
( Re{
Im )}
( Re{
x
z x
n x
z
x
z x
n
)}
( { )}
1 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
x z x
z
x n x
Trang 55ể ồ
Biểu đồ Smith (5)
2 2
2
)}
(
R { 1
)}
( Re{
)}
( {
Im )}
(
R { 1
)}
( Re{
)}
( Re{
1 )}
( Re{
Trang 561 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
2 2
x n x
( Im{z x 2 z x
1 ,
Phương trình của đường tròn có tâm & bán kính
Trang 57(Re{
)
()
Z
x
Z x
2 Tìm vòng tròn ứng với điện trở chuẩn hoá Re{z(x)}
3 Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoá Im{z(x)}
Z c
3 Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoá Im{z(x)}
4 Giao điểm của vòng tròn & cung tròn là hệ số phản xạ
VD: Z(x) = 25 + j100 Ω, Z = 50 Ω; n(x) = ?
Trang 58điện kháng chuẩn hoá 2
4 Giao điểm của vòng tròn
4 Giao điểm của vòng tròn
& cung tròn là hệ số phản xạ
n(x) = 0,52 + j0,64
Trang 603 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 62ố Phân bố dạng hyperbol (2)
I
Z dx
Trang 67– Tải cuối dây Z2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U2 = 220 V
• Viết phân bố áp & dòng dọc theo đường dây ở dạng hàm hyperbol
Trang 68) ( )
(
x I
x U x
c
c c
Trang 69th ( )
th
c c
Trang 703 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 71Đường dây dài đều không tiêu tán (1)
• Trong kỹ thuật, tiêu tán của đường dây thường rất nhỏ g ỹ ậ , g y g
• R << ωL, G << ωC
• Một cách gần đúng coi R = 0, G = 0
• Đường dây dài đều không tiêu tán:
– thông số (L & C) không đổi dọc đường dây &
Trang 72• Hệ số suy giảm α = 0 → không suy giảm
• Hệ số pha → tỉ lệ thuận với ω
L L
j
L
j Y
Z
Trang 73ề Đường dây dài đều không tiêu tán (3)
Ri x
Gu x
I d
(
2
Trang 74ề Đường dây dài đều không tiêu tán (4)
jz x
U x
U( ) cos c sin
2
2 2
I
c
cos sin
)
Trang 75ề Đường dây dài đều không tiêu tán (5)
I
c
cos sin
U j x
I
x U
x U
sin )
(
cos )
U x
I
c
sin )
Trang 76ề Đường dây dài đều không tiêu tán (6)
I
c
cos sin
sin(
sin 2
) , (
sin cos
2 )
, (
U t
x i
t x
U t
U j x
I
x U
x U
sin )
(
cos )
Trang 77ề Đường dây dài đều không tiêu tán (7)
I
c
cos sin
I
x U
x U
sin )
(
cos )
x I
x I
z x
cos )
(
sin )
(
2 2
(
u x t z I x t
) sin(
sin 2
) , (
Trang 78ề Đường dây dài đều không tiêu tán (8)
I
c
cos sin
)
z U
2
r
z j x U
x r
U jz x
U x
) 1
( [cos
)
U x
] sin
) 1
( [cos
2 2
2
)]
2 cos 1
)(
2
2 (
1 [
] sin
) 2 (
sin [cos
)
(
2 2
2
2 2
2 2
2 2
x m
m U
x m
m x
x U
Trang 79ề Đường dây dài đều không tiêu tán (9)
,
2 2
r Z
Z
Z Z
C L
z c /
U(x) U2 1 k( 1 cos 2 x) , 2
2
2 2 2 2
2 2
2
r
r z m m
k c
2 2
k
n z
k
n z
Trang 80ề Đường dây dài đều không tiêu tán (10)
U(x) U2 cos x jz c I2 sin x
I j
I
c
cos sin
x z
U j
x I
jz x U
x Z
sin cos
) (
2 2
2 2
c c
U 2 Z2I2 z c
• Nếu Z2 = z c (hoà hợp tải) → Z(x) = z c
• Nếu Z2 → ∞ (hở mạch cuối dây) → Z(x) = –jz ccotgβx
• Nếu Z2 = 0 (ngắn mạch cuối dây) → Z(x) = jz ctgβx
Trang 81ề Đường dây dài đều không tiêu tán (11)
Trang 823 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 83Mạng hai cửa tương đương (1)
• Quan tâm đến truyền đạt dòng & áp giữa 2 đầu đường dâyQuan tâm đến truyền đạt dòng & áp giữa 2 đầu đường dây
• → xây dựng mạng hai cửa tương đương có thông số tập
trung, sơ đồ T & Πg,
• Đưa về hệ phương trình dạng A (l là chiều dài đường dây):
Trang 84Mạng hai cửa tương đương (2)
Trang 85Mạng hai cửa tương đương (3)
th th
c c
Trang 87• → sóng chạy trên đường dây
• Chỉ xét đường dây không tiêu tán
u
Trang 89p x dU
i
t x
, (
) , (
) 0 , ( )
, (
) , (
x Cu p
x
pCU d
p x dI
x Li p
x
pLI dx
p
) 0 , ( )
, ( )
) , (
) , (
) , (
CU
p x dI
p x
pLI dx
p x dU
) ,
2
p x LCU p
p x U
(
p x
pCU dx
p
1 )
, ( )
, (
) , (
2 2
2
p x dI
p x LCU p
dx
Trang 90Phương pháp tính (2)
( , ) )
p dx
x U d
p dx
, (
) , ( )
, (
2 2
2
2 2
p x
I dx
p x dI
p x
U dx
p x U d
LC p
Z
A I
I dx
I d
x LC p x
LC p
A A
e p x A e
p x A p
x
U( , ) ( , ) ( , )
2 1
2 1
A e
C L
A p
x
I
/ /
) ,
Trang 91A e
C L
A p
x
I
/ /
) ,
) , (
) (
) , (
2 2
1 1
x LC t
a e
p x A
x LC t
a e
p x A
x LC p
x LC p
Trang 92(
) (
) (
) (
) (
i v
x t
i v
x t
u z v
x t
u z
t
u v
t
a v
t a t
x
u
c c
LC
v t
x v
Trang 95Phương pháp Pêtécsơn (2)
2u tíi z i c u
• Bài toán tìm dòng & áp trên mạch thông số rải → bài toán quá
trình quá độ trong mạch có thông số tập trung
• Tập trung các tải cuối dây
• Đóng mạch vào nguồn có:
– Áp bằng 2 lần áp của sóng tới: 2u tới
– Tổng trở trong bằng tổng trở sóng của đường dây: z c
Trang 96) ,'
2
v
x t u t
i px px
Trang 98u i
L
r
Z A
10 5
600
400 exp(
Trang 99Phương pháp Pêtécsơn (6)
• Hai đường dây có tổng trở sóng zc1, zc2 nối tiếp nhau?
í h á i điể iế iá
• Tính toán tại điểm tiếp giáp:
– Khi sóng lan truyền trên đường dây 2 & chưa tới cuối dây, nó là duy nhất, có quan hệ:
u2 = zc2i2
ể ỗ ế trên toàn đường dây, kể cả chỗ tiếp giáp
– Mặt khác khi áp dụng p/p Pêtécsơn:
Trang 100Phương pháp Pêtécsơn (7)
• Khi tính toán các thông số tại điểm tiếp giáp nhau củaKhi tính toán các thông số tại điểm tiếp giáp nhau của
hai đường dây có tổng trở sóng zc1, zc2, coi đường dây 2
là một tải tập trung zc2 = Z2
Trang 102J
Z
u Z
Z
u Z
u Z
u
3 2
3 2
trung mắc song song
Trang 103Phương pháp Pêtécsơn (10)
K L
uJ uL uK
i Z
uL L uJ ZLi Zc2i ( ZL Zc2) i ZJi
i Z
uK c2
Trang 104Z Z
t c
10 5
300
500 exp(
Trang 105i
Z
Trang 106Phương pháp Pêtécsơn (13)
Tụ điện & dây dẫn tương đương với tụ ụ ệ y g g ụ điện song song với tải tập trung Zc2
Trang 108ề ầ
Phản xạ nhiều lần (1)
• Xét đường dây dài có đầu 1 nối với máy phát, đầu 2Xét đường dây dài có đầu 1 nối với máy phát, đầu 2
không tải Tại thời điểm zero máy phát đưa vào đường
dây một điện áp U không đổi
• n1 = –1, n2 = 1
Trang 109ề ầ
Phản xạ nhiều lần (2)
• Trường hợp đơn giản (hở mạch cuối đường dây), việcTrường hợp đơn giản (hở mạch cuối đường dây), việc xác định áp & dòng tại một vị trí & thời điểm tương đối đơn giản
• Trường hợp cuối đường dây có tải?
• Giải pháp: sơ đồ lưới mắt cáop p
Trang 1101 50
n
6 ,
0 50 200
50 200
Z Z
n
30 40 50
3 8
1,6.10
10μs 1,6.10
l t
1000
20 A 50
Trang 1111000 V
360
Trang 112216
1216 V
t (μs)
Trang 113
2,7
50 60 70
10, 4 A
2,7
Trang 115Đóng cắt tải (1)
• Đóng tải ở cuối đường dâyĐóng tải ở cuối đường dây
• Cắt tải ở cuối đường dây
• Đóng tải ở giữa đường dây
Trang 116ắ Đóng cắt tải (2)
t t
c t
t
Z Z
U i
i Z U
U i
Z i
Trang 117ắ Đóng cắt tải (3)
c
c
Z Z
i
i n
Z
Trang 118U i
Z u
c t
c
Z R
i Z u
Trang 120– Không viết được nghiệm ở dạng g g g f(x ± vt) f( )
• → bài toán truyền & phân bố sóng quá độ trên đường
dây dài hệ số hằng
• Dùng toán tử Laplace
Trang 121Khái niệm (2)
• Xét đường dây dài đều, chiều dài l, áp kích thích đầu đường dây là
u (t) = u(0 t) được mô hình hoá bằng hệ:
u1(t) = u(0,t), được mô hình hoá bằng hệ:
)
( )
(
) , ( ) ( )
, ( ) (
) , (
x I pL
R dx
p x dU
) (
) ( )
(
) ( )
, 0
p l I p Z p
l U
p U p
U
, sơ kiện )
, ( ) ( )
, ( ) (
) ,