1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide diêm tiêu - kali nitrat (kno3)

8 4,2K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

slide diêm tiêu - kali nitrat (kno3) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

Diêm Tiêu

Nhóm 19, lớp VL04

Trang 2

Thành phần chính là KNO 3

Cấu trúc phân tử Cấu tạo phân tử

Trang 3

Tính chất vậy lý

Tan nhiều trong nước Khối lượng phân tử 101,1032 g/mol

Màu trắng

Rắn Không mùi Mật độ : 2,109 g/cm3 Điểm nóng chảy : 3340C

Nhiệt độ sôi : 4000C

Ít tan trong ethanol

Trang 4

Tính chất hóa học

Có tính oxi hóa mạnh Kali nitrat phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành kali nitrit

và giải phóng khí oxi 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Khi cho than nóng đỏ vào muối kali nitrat nóng chảy, than

bùng cháy

Trang 5

Các ứng dụng của KNO3

Các muối nitrat được sử

dụng chủ yếu để làm

phân bón hóa học trong

công ngiệp

Trang 6

Kali nitrat còn được sử dụng để làm

thuốc nổ đen

Điều chế oxi với lượng nhỏ

trong phòng thí nghiệm.

Điều chế HNO3 khi tác dụng

với axit

H2SO4 + KNO3 → K2SO4 + HNO3.

Trang 7

Điều chế KNO3

Kali nitrat có thể được điều chế bằng cách kết hợp amoni nitrat và hydroxit kali

NH 4 NO 3 (aq) + KOH (aq) → NH 3 (g) + KNO 3 (aq) + H 2 O (l)

Một cách khác sản xuất nitrat kali mà không có một sản phẩm phụ của amoniac là kết hợp amoni nitrat và clorua kali

NH 4 NO 3 (aq) + KCl (aq) → NH 4 Cl (aq) + KNO 3 (aq)

Trang 8

Kali nitrat cũng có thể được sản xuất bằng cách trung hòa axit nitric với KOH This reaction is highly exothermic Phản ứng này tỏa nhiệt rất cao

KOH (aq) + HNO 3 → KNO 3 (aq) + H 2 O (l)

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w