Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi B.. Nội năng của một vật không phụ thuộc khối lượng của vật D.. Hệ chuyển động không có ma sát C©u 4 : Hệ yhức nào sau đây là của quá t
Trang 1(§Ò 2) Chọn phương án đúng rồi ghi vào giấy làm bài
C©u 1 : Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng
A Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
B Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị
C Nội năng của một vật không phụ thuộc khối lượng của vật
D Nội năng là một dạng năng lượng
C©u 2 : Một thức thép ở 20 độ C có độ dài 1000mm Khi nhiệt độ tăng đến 40 độ C
thước thép này dài thêm bao nhiêu ?
C©u 3 :
Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào ?
C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ
bằng 0
D. Hệ chuyển động không có ma sát
C©u 4 : Hệ yhức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi
bỏ qua sự nỡ vì nhiệt của bình
C©u 5 : Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U
=A+Q phải có giá trị nào sau đây ?
A. Q<0 và A>0 B Q>0 và A<0 C. Q<0 và A<0 D . Q>0 và A>0
C©u 6 : Một sợi dây thép có đường kính 1,5mm có độ dài ban đầu là 5,2m Suất
đàn hồi của thép là E= 2.1011pa
Hệ số đàn hồi của dây thép là
A. 0,68.105N/m B 0,7.104N/m C. 0,6.104N/m D . 0,5.105N/m
C©u 7 : Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi lơ ma ri ốt
D
Hä vµ tªn: §Ò thi kiªm tra häc kú ii
Líp : M¤N: VËt Lý 10 CB
Thêi gian thi : ………… Ngµy thi : ………
Trang 2C©u 11 : Trong hệ toạ độ (P, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích
A Đường Hyperpol B Đường thẳng không qua góc toạ
độ
C Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ
C©u 12 : Một lượng khí ở nhiệt độ 18 độ C có thể tích một m3 và áp suất 1atm người
ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3.5atm Thể tích khí nén là :
. 0.286m3 C©u 13 : Phương trình nào sau đâylà phương trình trạng thái của khí lý tưởng
A. pV/T = const B p.T/V = const C. V.T/p =const D . p/TV = Const
C©u 14 : Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?
A Có dạng hình học xác định B Không có nhiệt độ nóng chảy xác
định
C Có tính dị hướng D Có cấu trúc tinh thể
C©u 15 : Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A. Động năng B Động lượng C. Thế năng D . Vận tốc
C©u 16 : Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ V1 đến V2 thì công
của các ngoại lực tác dụng lên vật được tính bàng công thức nào ?
A. A=m.v2-m.v1 B A=m.v2+m.v1 C A=mv2 / 2 -
m.v1 /2 D A=m.v2 -m.v1 C©u 17 : Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí
A. Khối lượng B Nhiệt độ C. Áp suất D . Thể tích
C©u 18 : Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô được bảo toàn
A Ô tô chuyển động tròn đều B Ô tô chuyển động thẳng đều trên
đường có ma sát
C©u 19 : Công thức tính công của một lực là (tổng quát)
C©u 20 : Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng
A Giao động xung quanh các vị trí
cân bằng không cố định B Chuyển động hổn loạn không ngừng
C Chuyển động hoàn toàn tự do D Giao động xung quanh các vị trí
cân bằng cố định
2
Trang 3Môn Vật lý 10 cơ bản kỳ II (Đề số 2)
L
u ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Vật lý 10 cơ bản kỳ II
Đề số : 2 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
4
Trang 5BÀI TẬP TỰ LUẬN
Đề số 1:
1)Tìm tổng động lượng (hướng và độ lớn ) của hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1
=m2 = 1kg Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1m/s và có hướng không đổi Vận tốc của vật hai có độ lớn v2=2m/s và cùng phương, ngược chiều với vật một.
2)Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2dm3hỗn hợp khí dưới áp suất và nhiệt
độ 47 0C Pít tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên tới 15atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén