1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thu ĐH mã 123 Chuyên Hà Giang

7 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số loại thể ba kép khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể của loài là: Câu 3 : Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa.. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÀ GIANG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM HỌC 2009 - 2010

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề có 07 trang, gồm 60 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề 123

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Ở sinh vật nhân sơ,một gen có 2700 liên kết hiđrô, gen phiên mã tổng hợp mARN có tỉ lệ các loại

Nu : A: U: G: X= 1:2:3:4 Số lượng từng loại nuclêotit trong phân tử mARN là:

A A= 150; U=300; G=450; X=600 B A=100 ; U= 200; G=300, X=400

C A= 75; U=150; G=225; X=300 D A=200; U=400; G=600; X=800

Câu 2: Một loài thực vật có bộ NST 2n= 16 Số loại thể ba kép khác nhau có thể xuất hiện trong quần

thể của loài là:

Câu 3 : Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm

phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

A Aa,aa B AA, A, a C Aa, O, A, a D AA, O, aa

Câu 4: Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong

một tế bào của thể ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 5:Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nucleotit như sau:

Mạch 1 5’….TAX TTA GGG GTA XXA XAT TTG…3’

Mạch 2 3’….ATG AAT XXX XAT GGT GTA AAX…5’

Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axitamin được dịch mã là 5

B Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axitamin được dịch mã là 7

C Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axitamin được dịch mã là 4

D Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axitamin được dịch mã là 4

Câu 6: Tính trạng màu sắc quả ở một loài do tác động át chế của hai cặp gen không alen Trong đó B qui

định quả đỏ; A có vai trò át chế B, nên kiểu hình quả màu đỏ chỉ được biểu hiện ở kiểu gen aaB- Các tổ hợp còn lại có kiểu hình quả trắng Phép lai: P: AaBb x aaBb có tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là:

A 7 trắng: 1 đỏ B 1đỏ: 1 trắng C 3 đỏ: 5 trắng D 5 đỏ: 3 trắng

Câu 7: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen

B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b qui định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ : 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Nhận xét nào dưới đây là

không đúng :

A Cây dị hợp tử hai cặp gen đem lai có kiểu gen làaB

Ab

B Cây thân thấp, quả tròn đem lai cho 2 hai loại giao tử

C Tần số hoán vị gen là 12%

D.Phép lai trên làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

Câu 8: Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội hoàn toàn Phép lai:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

AaBbCcDd x AaBbccdd cho số kiểu hình và số kiểu gen đời con là:

A 16 kiểu hình; 27 kiểu gen B 16 kiểu hình; 36 kiểu gen

C 8 kiểu hình; 36 kiểu gen D 8 kiểu hình; 27 kiểu gen

Câu 9: Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn

so với cánh ngắn Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 NST và cách nhau

40 cM Cho ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt, F1 thu được 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F1 lai với ruồi đực thân đen, cánh cụt, F2 thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ:

A 20% B 30% C 10% D 40%

Câu 10 : Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có 2 alen A và a quan hệ trội lặn hoàn toàn

Quần thể có 64% cá thể có kiểu hình trội Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết tất cả các cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành Sau đó, điều kiện sống lại trở lại như cũ Thành phần kiểu gen của quần thể về 2 alen trên sau một thế hệ ngẫu phối là

A 014 AA + 0,47 Aa + 0,39 aa B 0.16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa

C 039 AA + 0,47 Aa + 0,14 aa D 0, 1 AA + 0.44 Aa + 0.46aa

Câu 11: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ra Những người bạch tạng được gặp với tần số 0,04 Tỷ

lệ người không mang gen gây bạch tạng là:

A 48.02; B 3,92; C 0,98; D 0,64

Câu 12: Trong chọn giống, để tạo biến dị tổ hợp người ta thường sử dụng phương pháp:

A Gây đột biến bằng tác nhân lý, hoá B Kĩ thuật chuyển gen

C Lai hữu tính D Cấy truyền phôi

Câu 13 : Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng

A cánh sâu bọ và cánh dơi B mang cá và mang tôm

C Chân chuột chũi và chân dế trũi D tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ở người

Câu 14 : Thực chất của hình thành loài là:

A Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc

B Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc

C Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng đa hình, tạo ra hệ gen mới, cách

li sinh sản với quần thể gốc

D Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản không hoàn toàn với quần thể gốc

Câu 15: Ngày nay vẫn tồn tại song song các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có

tổ chức cao vì:

A Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp, nếu thích nghi được với hoàn cảnh sống thì được tồn tại

B Do nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm sinh vật

C Áp lực của CLTN thay đổi tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể, trong từng thời gian đối với từng nhánh phát sinh

D Nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

Câu 16: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hoá thạch là?

A Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu ở kỷ Đệ Tam, đặc biệt là điều kiện băng hà kéo dài

B Các nhân tố xã hội: Lao động, tiếng nói, tư duy

C Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích

D Các nhân tố sinh học: Biến dị, di truyền và chọn lọc

Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thực vật ưa sáng:

A Có mô dậu phát triển, kích thước các hạt diệp lục bé, tế bào biểu bì bé, thành tế bào ngoằn

ngoèo

B Có quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ: quang hợp, hô hấp, trao đổi chất…

C Số lượng gân lá, lỗ khí ít, mô xốp và khoảng trống trong lá phát triển

Trang 3

D lá dày, nhẵn, màu lục nhạt.

Câu 18: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có đặc điểm:

A Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn

B Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

C Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít

D Cá thể có kích thước nhỏ, sử dụng nhiều thức ăn

Câu 19: Trong một hồ nước bị nhiễm độc thuốc trừ sâu do một số người dân rửa bình phun xuống đó

Chuỗi thức ăn nào sau đây có hại nhất đối với sức khỏe của con người ?

A Tảo đơn bào -> động vật phù du -> cá -> người

B Tảo đơn bào -> động vật phù du -> giáp xác -> cá -> chim -> người

C Tảo đơn bào -> cá -> người

D Tảo đơn bào -> thân mềm -> cá -> người

Câu 20: Quá trình phản nitrat hóa là quá trình:

A Chuyển hóa NO2 thành NO3 B Chuyển hóa NH4 thành NO3

C Chuyển hóa N2 thành NO3 D Chuyển hóa NO3 thành N2

Câu 21: Nhận xét nào sau đây về sản lượng sinh vật trong hệ sinh thái là không chính xác:

A Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh là tổng sản lượng mà sinh vật sản xuất tạo ra thông qua hoạt động quang hợp

B Sinh vật sản xuất tiêu thụ trung bình 30% - 40% tổng sản lượng chất hữu cơ đồng hóa được cho hoạt động sống

C Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh được tính bằng công thức: PN = PG – R

D Ở những hệ sinh thái dưới nước, sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi cao hơn thực vật dưới nước sâu

Câu 22: Trên mARN axitamin Glutamin được mã hóa bởi bộ ba XAA Vậy tARN mang axit amin này

có bộ ba đối mã là

A 3’ GUU 5’ B 5’ GTT 3’ C 3’ GTT 5’ D 5’ GUU3’

Câu 23: Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 2 lần thì số nucleotit tự

do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 12 nucleotide Dạng đột biến xẩy ra với gen S là:

A Mất 1 cặp nucleotide B Thay thế 1 cặp nucleotide

C Đảo vị trí 2 cặp nucleotide D Mất 2 cặp nucleotide

Câu 24: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau đây

phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó ?

1 Ngô 2 Đậu tương 3 Củ cải đường

4 Lúa đại mạch 5 Dưa hấu

Phương án đúng là:

A 1, 2, 4 B 2, 3, 5 C 3, 4 D 3, 5

Câu 25: Ở một loài thực vật,người ta tiến hành lai giữa các cây có kiểu gen như sau:

P: AaBb x AAbb Do xảy ra đột biến trong giảm phân đã tạo ra con lai 3n Con lai 3n có thể có những kiểu gen nào?

A AAABBb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb

B AAABbb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb

C AAABBB, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb

D AAABbb, AAAbbb, AAaBBb, AAabbb

Câu 26 : Ở một loài thực vật, A- quả tròn, a- quả dài; B-ngọt, b-chua; D- màu đỏ, d- màu vàng Trong một

phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen: Aa bd

BD

x Aa bd

bd

Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị với tần

số 20% Tỉ lệ xuất hiện loai kiểu hình quả tròn, chua, màu vàng là:

Trang 4

A 15% B 5% C 10% D 30%

Câu 27: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng Cho cây F1 tự thụ phấn được F2 Theo lí thuyết, xác suất bắt gặp trong 5 cây ở F2 có ít nhất một cây hoa đỏ là:

A 1-(0,75)5 B. (0.75)5 C 1-(0,25)5 D (0,25)5

Câu 28: Ở một quần thể sinh vật ngẫu phối, xét 3 lôcut trên NST thường, mỗi lôcut đều có 2 alen khác

nhau Số kiểu gen khác nhau có thể có trong quần thể, nếu 2 trong 3 lô cút liên kết với nhau (không xét đến thứ tự các gen) là:

Câu 29: cho phép lai sau đây ở ruồi giấm

P

m

M X X aB Ab

x

Y X ab

nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình đồng hợp lặn là 1,25%, thì tần số hoán vị gen là

A 20% B 30% C 40% D 35%

Câu 30: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả

màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d: quả dài Biết rằng các gen

trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn giữa cây thân cao, quả đỏ, tròn với cây thân thấp, quả vàng, dài thu được F1 gồm 41 cây thân cao, quả vàng, tròn: 40 cây thân cao, quả đỏ, tròn : 39 cây thân thấp, quả vàng, dài : 41 cây thân thấp, quả đỏ, dài Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

A

, B

C ad

AD

Bb x ad

ad

bb D

Câu 31: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Quần thể ban đầu có 5 cây hoa hồng

và 3 cây hoa trắng Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là:

A 35đỏ : 8hồng : 7 trắng B 10 đỏ : 35 hồng : 83 trắng

C 83 đỏ : 35 hồng : 10 trắng D 35 đỏ : 10 hồng : 83 trắng

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ số di truyền

A Hệ số di truyền càng cao thì hiệu quả chọn lọc càng nhanh

B Đối với những tính trạng có hệ số DT thấp chỉ cần chọn lọc một lần đã có hiệu quả trong chọn giống

C Hệ số di truyền cao nói lên rằng tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

D Hệ số di truyền thấp thường có ở tính trạng số lượng

Câu 33: C¬ thÓ ab

AB cd CD

chØ cã ho¸n vÞ gen ë B vµ b víi tÇn sè 20% th× tû lÖ giao tö Ab CD lµ:

A 20% B 10% C 5% D 15%

Câu 34: Nhận xét nào dưới đây về lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng?

A Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ trái đất

B Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua

đó ảnh hưởng tới thực vật

C Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của các điều kiện khí hậu, địa chất

Trang 5

D Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên trên cạn đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tiến hóa

Câu 35: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc

A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn hình thái

C Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái D Tiêu chuẩn sinh lí- sinh hoá

Câu 36: Thời gian đầu, người ta dùng một loại hóa chất thì diệt được trên 90% sâu tơ hại bắp cải, nhưng

sau nhiều lần phun thì hiệu quả diệt sâu của thuốc giảm hẳn Hiện tượng trên có thể được giải thích như sau:

1 Khi tiếp xúc với hóa chất, sâu tơ đã xuất hiện alen kháng thuốc

2 Sâu tơ đã hình thành khả năng kháng thuốc do nhiều gen chi phối từ trước

3 Khả năng kháng thuốc ngày càng hoàn thiện do áp lực của chọn lọc tự nhiên tích lũy các alen kháng thuốc ngày càng nhiều

4 Sâu tơ có tốc độ sinh sản nhanh nên thuốc trừ sâu không diệt hết được.

Giải thích đúng là

Câu 37: Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại đã góp phần làm sáng tỏ những vấn đề nào sau đây:

1 Sự hình thành các đặc điểm thích nghi

2 Nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

3 Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong các dòng thuần

4 Nguồn gốc chung của các loài

5 Động lực của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

Đáp án đúng là:

Câu 38: Các yếu tố tham gia vào điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

1 Cạnh tranh cùng loài

2 Thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của các nhân tố sinh thái

3.Sự di cư của một số cá thể hay cả quẩn thể sinh vật

4 Tỉ lệ đực, cái của quần thể

5 Kiểu phân bố của quần thể

Đáp án đúng là:

Câu 39: Những thực vật lá rụng theo mùa chỉ có thể phân bố ở:

A Xung quanh lưu vực Địa Trung Hải và lưu vực sông Amazôn

B Vùng nhiệt đới gió mùa và ôn đới Bắc bán cầu

C Vùng khí hậu khô hạn và ven biển gió lộng

D Vùng núi cao thuộc vĩ độ trung bình

Câu 40: Trong các đặc điểm sau đây, đâu là đặc điểm của hệ sinh thái trẻ:

A Có số lượng loài phức tạp, sinh trưởng mạnh, năng suất cao

B Có số lượng loài đơn giản, sinh trưởng mạnh, năng suất cao

C Có số lượng loài đơn giản, sinh trưởng chậm, năng suất thấp

D Có số lượng loài phức tạp, sinh trưởng chậm, năng suất thấp

PHẦN RIÊNG −−−− Thí sinh chi làm 1 trong 2 phần : phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) :

Câu 41: Vai trò của biến động di truyền trong quá trình tiến hoá là:

A Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên

B Góp phần thay đổi vốn gen của quần thể

C Nhân tố tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt

Trang 6

D Nhõn tố chọn lọc những kiểu gen thớch nghi.

Cõu 42: Theo Đac uyn nguồn nguyờn liệu cho chọn lọc giống và tiến hoỏ là?

A Những biến đổi đồng loạt tương ứng với ngoại cảnh

B Những biến đổi do tỏc động của tập quỏn hoạt động ở động vật

C Cỏc biến dị cỏ thể phỏt sinh trong sinh sản

D Những biến dị xỏc định và khụng xỏc định

Cõu 43: Cỏ chộp cú giới hạn sinh thỏi về nhiệt độ là: +20C, +280C, +440C, Cỏ rụ phi cú giới hạn sinh thỏi

về nhiệt độ là: +5,60C, +300C, +420C

Nhận định nào sau đõy là đỳng nhất ?

A Cỏ Chộp cú vựng phõn bố hẹp hơn cỏ Rụ phi vỡ cú điểm cực thuận thấp hơn;

B Cỏ Rụ phi cú vựng phõn bố rộng hơn vỡ cú giới hạn dưới cao hơn;

C Cỏ Chộp cú vựng phõn bố rộng hơn vỡ cú giới hạn dưới thấp hơn;

D Cỏ Chộp cú vựng phõn bố rộng hơn cỏ Rụ phi vỡ cú giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

Câu 44 Giả thuyết siêu trội giải thích hiện tợng u thế lai nh sau:

A Cơ thể u thế lai có năng suất cao, phẩm chất tốt

B u thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần

C ở trạng thái dị hợp về các cặp gen con lai có kiểu hình vợt trội so với bố mẹ thuần chủng

D con lai F1 có kiểu gen không ổn định nên không thể làm giống

Cõu 45: Hội chứng Đao cú thể dễ dàng xỏc định bằng phương phỏp?

A Phả hệ C Di truyền hoỏ sinh

B Di truyền tế bào D Nghiờn cứu trẻ đồng sinh

Cõu 46: Phỏt biểu nào dưới đõy sai về vai trũ của đột biến:

A Quỏ trỡnh đột biến tạo nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiờn

B Quỏ trỡnh đột biến làm cho mỗi tớnh trạng của loài cú phổ biến dị phong phỳ

C Quỏ trỡnh đột biến gõy ra những biến dị di truyền

D Quỏ trỡnh đột biến gõy ra ỏp lực nhỏ làm biến đổi cấu trỳc di truyền của quần thể

Cõu 47: Dựng cụnsixin để xử lớ cỏc hợp tử lưỡng bội cú kiểu gen Aa thu được cỏc thể tứ bội Cho cỏc thể

tứ bội trờn giao phấn với nhau, trong trường hợp cỏc cõy bố mẹ giảm phõn bỡnh thường, tớnh theo lớ thuyết tỉ lệ phõn li kiểu gen Aaaa ở đời con là:

Cõu 48: Ở một sinh vật nhõn sơ, đoạn đầu gen cấu trỳc cú trỡnh tự cỏc nuclờotit trờn mạch bổ sung là

5' ATGTXXTAXTXTATTXTAGXGGTXAAT 3'

Tỏc nhõn đột biến làm cặp nuclờotit thứ 16 G-X bị mất đi thỡ phõn tử prụtờin tương ứng được tổng hợp từ gen đột biến cú số axit amin là

Cõu 49: Ở người, bệnh mự màu do đột biến gen lặn nằm trờn NST X khụng cú alen tương ứng trờn Y

Cặp bố mẹ cú mắt nhỡn màu bỡnh thường sinh được một người con trai mự màu Nếu cặp vợ chồng này tiếp tục sinh con, xỏc suất để cặp vợ chồng này sinh được hai đứa con một gỏi, một trai nhỡn màu bỡnh thường là:

Cõu 50: Lai giữa hai thứ hoa màu đỏ với thứ hoa màu vàng thu được F1 toàn hoa màu lục Cho F1 tự thụ

phấn được F2 cú: 165 cõy hoa màu lục; 60 cõy hoa màu đỏ; 54 cõy hoa màu vàng; 18 cõy hoa màu trắng Đõy là kết quả của quy luật:

A.tương tỏc ỏt chế B.Phõn li độc lập

C tương tỏc bổ trợ D.Đồng trội

Phần II Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60) :

Cõu 51 : Trong một thớ nghệm của Menđen, khi lai cỏc cõy đậu Hà lan dị hợp 2 cặp gen cú kiểu hỡnh cõy

cao, hoa tớm với nhau thu được 1600 hạt Giả sử cỏc cặp tớnh trạng phõn li độc lập, tớnh trạng trội hoàn toàn, tớnh theo lớ thuyết số hạt khi gieo xuống khụng mọc cõy cao và nở hoa tớm là:

A 900 B 600 C 700 D 160

Trang 7

Câu 52: Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn a nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông do

gen m nằm trên NST X, không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía chồng có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị máu khó đông và mẹ bị bạch tạng, còn những người khác đều bình thường Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con mang hai bệnh trên là

A 1/16 B 1/8 C 1/32 D 1/64

Câu 53 : Phương pháp nào dưới đây được sử dụng để tạo dòng thuần nhanh nhất và hiệu quả ở thực vật :

A Nuôi cấy và đa bội hoá hạt phấn. B Nhân giống vô tính

Câu 54: Vai trò của phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên là

A Hình thành các nhóm phân loại trên loài

B Hình thành các nhóm phân loại dưới loài

C Hình thành các loài sinh vật từ một nguồn gốc chung

D Hình thành các giống vật nuôi, cây trồng mới

Câu 55: Sự tuyệt chủng hàng loạt được coi là dấu hiêụ tiến hoá vì:

A Sau đó thường có sự bùng nổ các loài mới

B Nó tạo điều kiện cho sự củng cố nhữmg đặc điểm thích nghi của những loài sống sót

C Nó xoá sạch những kết quả tiến hoá đã đạt được và bắt đầu quá trình tiến hóa mới

D Sự sống lặp lại quá trình tiến hoá hoá học và tiến hóa sinh học

Câu 56: Mức sinh sản của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A Phụ thuộc chủ yếu vào kích thước quần thể và tác động của các nhân tố sinh thái

B Phụ thuộc chủ yếu vào sức sinh sản của các cá thể cái trong quần thể và tác động của các nhân

tố sinh thái

C Phụ thuộc chủ yếu vào số lượng đực cái trong quần thể và tác động của các nhân tố sinh thái

D Phụ thuộc chủ yếu vào nguồn dinh dưỡng trong quần thể và tác động của các nhân tố sinh thái

Câu 57: Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của các thành phần loài trong quần xã:

A Loài chủ chốt là loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác

B Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó

C Loài ngẫu nhiên là loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, chúng làm tăng mức đa dạng của quần xã

D Loài ưu thế có vai trò quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

Câu 58: Một hệ sinh thái nhận được năng lượng mặt trời 106kcal/m2/ngày Chỉ có 2,5% năng lượng đó

được dùng trong quang hợp Số năng lượng mất đi do hô hấp là 90% Sinh vật tiêu thụ cấp I sử dụng được 25kcal; sinh vật tiêu thụ cấp II sử dụng 2,5 kcal; sinh vật tiêu thụ cấp III sử dụng được 0,5kcal Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc III so với sinh vật sản xuất là bao nhiêu?

Câu 59: Ở sinh vật nhân sơ, 1 gen có 4200 liên kết hiđrô Phân tử mARN do gen tổng hợp có G - A=

20%; X - U= 40% Giả sử trên phân tử mARN đó có 2 ribôxôm trượt qua 2 lần tổng hợp được các chuỗi pôlipeptit Số liên kết péptit được hình thành giữa các axit amin là

Câu 60: Trong cơ chế điều hoạt động của Opêron Lac ở Ecoli , khi trong môi trường không có đường

lactozo thì:

A Prôtêin ức chế bị bất hoạt , Opêron Lac ở trạng thái hoạt động bình thường

B.Prôtêin ức chế gắn vào vùng khởi động làm cho Opêron Lac ở trạng thái ức chế

C Gen điều hoà không phiên mã tổng hợp ra prôtêin ức chế, Opêron Lac tự do hoạt động bình thường

D Prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm cho gen cấu trúc không hoạt động

……… ( Hết)……

Ngày đăng: 11/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w