Xác định nồng độ của các ion trong dung dịch NaOH.. Để chế biến 3000g dung dịch muối ăn 10% cần lấy bao nhiêu gam muối ăn và bao nhiêu gam nước.. Cần dùng 200 ml dung dịch HCl để trung h
Trang 1CHUƠNG 7 DUNG DỊCH
7.1 Dung dịch nước muối:
7.2 Dung dịch đệm là một hỗn hợp gồm:
7.3 Trong các dung dịch sau dung dịch nào có thể dùng làm dung
dịch đệm:
NH4Cl + NH3
7.4 Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa hỗn hợp hai chất tan, khi
pha loãng gấp đôi, dung dịch có pH ít biến đổi là:
7.5 Chọn câu đúng
nghịch
nghịch
nghịch
7.6 Nồng độ [H+] luôn luôn là:
Trang 2a Trong nước nguyên chất: [H+] = [OH-] = 10-7mol/l.
b Trong dung dịch acid: [H+] > 10-7mol/l
c Trong dung dịch baz: [H+] < 10-7mol/l và [OH-] > 10-7mol/l
7.7 Chọn câu đúng
điện ly
tăng
7.8 Sắp xếp theo dãy tăng dần của độ điện ly:
7.9 Dung dịch nào sau đây: Al3(SO4)3, Na3PO4, HCl, KNO3 có
pH < 7
7.10 Tính nồng độ H+ và OH- trong các dung dịch có pH = 3 Dung dịch đó có tính:
7.11 Tính nồng độ H+ và OH- trong các dung dịch có pH = 7 Dung dịch đó có tính:
7.12 Tính nồng độ H+ và OH- trong các dung dịch có pH = 12,7 Dung dịch đó có tính:
Trang 3c trung tính d a, b, c đều sai
7.13 Dung dịch một lần acid có nồng độ 0,01M có pH = 4 Như vậy
acid này là acid:
7.14 Một dung dịch có nồng độ H+ bằng 0,001 M pH và [OH-] của dung dịch này bằng:
a pH = 3; [OH-] = 10-10 M b pH = 10-3 ; [OH-] = 10-11 M
c pH = 2; [OH-] = 10-10 M d pH = 3; [OH-] = 10-11 M
7.15 Tính pH của dung dịch NaOH 0,001M
7.16 Xác định pH của dung dịch HCN 0,01M Biết Ka của HCN bằng 6,2 x 10-10
7.17 Xác định pH của dung dịch NH4OH 0,05M Biết Kb của NH3
bằng 1,8 x 10-5
7.18 Acid HNO2 có K = 5×10-4, độ điện ly ∝ = 20% thì nồng độ là:
7.19 Dung dịch NaOH 2N (d = 1,08) có nồng độ % là:
7.20 Hằng số điện ly của dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly
α = 0,0132 là:
7.21 Dung dịch HCl trong nước gồm các ion sau:
Trang 4-c H+ , OH- ,Cl- , HCl d H+ , OH-, Cl
-7.22 Dung dịch nào sau đây có pH < 7
7.23 Acid H3PO4 có ba bậc hằng số điện ly sau:
k1 = 7,5.10-3, k2 = 6,3.10-8, k3 = 1,3.10-13 Hằng số điện ly chung của acid H3PO4:
7.24 Tính pH của dung dịch NH3 0,01M, cho biết pK của NH4 bằng 9,23
7.25 Tính pH của dung dịch NH4Cl 0,1M, cho biết pK của NH4
bằng 9,23
7.26 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M, cho biết pKa của
7.27 Một dung dịch chứa CH3COOH 0,1 M và CH3COONa 0,2M
dịch này bằng:
7.28 Cần bao nhiêu gam natri vào 1 lít nước để thu được 1 dung
dịch NaOH có nồng độ 4%
7.29 Hòa tan 25g CaCl2.6H2O vào 300 ml H2O thì có dung dịch d = 1,08 g/ml Nồng độ mol của dung dịch là:
Trang 5c 0,28 d a,b,c đều sai
7.30 Tính pH của dung dịch H2S 0,01M với độ điện ly α = 4,5%
7.31 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha thành 4 lít dung dịch 10%.
Biết tỷ trọng dung dịch đó là 1,115
7.32 Tính C% và CM của dung dịch NaOH 4N Biết d = 2,16
a C% = 7,4%
CM = 4M
b C% = 7,4%
CM = 0,4M
c C% = 40%
CM = 2M
d C% = 40%
CM = 2M
7.33 Xác định nồng độ của các ion trong dung dịch NaOH Biết độ
phân ly của nồng độ 0,1N của nó là α = 0,87
7.34 Khi hoà tan 111,6g ZnCl2 vào1000 gam nước thì thu được
của muối Biết Ka = 1,86
7.35 Hòa tan 100 g CuSO4.5H2O vào 400g dung dịch CuSO4 4% thì nồng độ C% của dung dịch mới là:
7.36 Để chế biến 3000g dung dịch muối ăn 10% cần lấy bao nhiêu
gam muối ăn và bao nhiêu gam nước
7.37 Cần 40 ml dung dịch NaOH 0,75M để trung hòa 15 ml dung
dịch H2SO4
(i) Xác định nồng độ mol H2SO4
Trang 6(ii) Khi cho 12g Mg hoà tan trong axit thì cần bao nhiêu ml axit ?
a (i) 1M
(ii) 1lít
b (i) 0,5M (ii) 0,5lít
c (i) 1M
(ii) 0,5lít
d (i) 0,5M (ii) 1lít
7.38 Cần dùng 200 ml dung dịch HCl để trung hòa hết 100 ml dung
dịch NaOH 1M
(i) Tính nồng độ đương lượng của HCl
(ii) Nếu dùng 200 ml dung dịch nói trên để pha ra nồng độ 0,01M, cần phải thêm bao nhiêu ml nước
a (i) 0,5N
(ii) 9,8lít
b (i) 1N (ii) 9,8lít
c (i) 0,5N
(ii) 4,9lít
d (i) 1N (ii) 4,9lít
7.39 Xác định lượng NaNO3 cần hòa tan trong 800g nước để pha được dung dịch 20%
7.40 Xác định lượng (CH3CO)2O cần hòa tan trong 949g nước để
7.41 Xác định lượng (CH3CO)2O cần hòa tan trong 199g dung dịch chức 30g CH3COOH, để pha được dung dịch CH3COOH 36%
7.42 Xác định lượng FeSO4.7H2O cần hòa tan trong 372,2g nước
7.43 Xác định nồng độ phần trăm của FeSO4 trong dung dịch thu được khi hòa tan 41,7g FeSO4.7H2O trong 258,3g nước
Trang 7a 1,52% b 15,2%
7.44 Xác định lượng nước cần hòa tan 188g K2O để thu được dung dịch KOH 5,6%
7.45 Xác định thể tích amoniac (ở điều kiện chuẩn) cần hòa tan
trong 249g nước để thu được dung dịch amoni hydroxyt 35%
7.46 Xác định lượng nước cần hòa tan 100g kali sunfat để thu
được dung dịch 5%
7.47 Xác định lượng dung dịch axit sunfuric 61,25% cần hòa tan
40g anhydrit để thu được dung dịch axit sunfuric 73,5%
7.48 Xác định nồng độ mol của dung dịch thu được khi trộn 200 ml
dung dịch axit sunfuric 8M và 300ml dung dịch axit sunfuric 2M
7.49 Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch HCl 8M có khối
lượng riêng bằng 1,23g/cm3
7.50 Xác định nồng độ ion H+ của dung dịch điện ly mạnh HBr 0,02M
7.51 Xác định nồng độ ion H+ của dung dịch có pH = 3,75
Trang 8c 1,78×10-5 M d 1,78×10-6 M
7.52 Dung dịch H3PO4 14,6% (d = 1,08g/ml) Nồng độ mol của dung dịch bằng:
7.53 Có 2 lít dung dịch HNO3 1,1M Thêm vào đó 0,2 mol HNO3, rồi thêm nước vào để được 3 lít Nồng độ dung dịch thu được là:
7.54 Trộn 100g dung dịch NaCl 10% vào 50g dung dịch NaCl 40%.
Nồng độ dung dịch mới thu được là:
7.55 Một axit yếu điện ly cho hai ion có hằng số điện ly K = 10-5 Nồng độ của dung dịch axit là 10-1M Độ điện ly của axit trong dung dịch là:
7.56 Để trung hòa 30ml dung dịch NaOH 0,1N cần đúng 12ml
dung dịch HCl Vậy, nồng độ đương lượng gam của dung dịch axit là:
7.57 Số gam CaCl2 cần thêm vàp 300ml nước để thu được dung dịch 2,46 mol/kg là:
7.58 Tìm độ điện ly của axit HCN 0,05M Biết Ka = 7×10-10
7.59 Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 7,308g NaCl
trong 0,25kg nước, biết rằng ở 291K áp suất thẩm thấu của dung dịch này là 2,1077.106Pa, khối lượng riêng của dung
Trang 9dịch là 1g.cm-3 Cho biết kđ (H2O) = 1,86.
7.60 Tính độ hoà tan ( mol/l) của BaSO4 trong nước nguyên chất Biết rằng TBaSO4 = 10-10
7.61 Tính độ hoà tan (mol/l) của BaSO4 trong BaCl2 10-2 M Biết rằng TBaSO4 = 10-10
7.62 Tích số tan của BaSO4 bằng 10-10 Tính độ tan của BaSO4
trong nước nguyên chất và trong dung dịch H2SO4 0,1M
7.63 Cho 10-2 mol KSCN vào 10 ml dung dịch muối Fe3+ nồng độ
10-3M Biết rằng phức được tạo ra ( màu đỏ sẫm ) có công thức FeSCN2+ và nồng độ Fe3+ tự do, chưa tham gia vào phức
là 8.10-6M Tính hằng số bền của phức
7.64 Dung dịch bão hoà AgCl có pH = 7 Trộn 950 ml dung dịch
bão hoà với 50 ml dung dịch HCl 1M Tính pH của dung dịch
và nồng độ của Ag+ sau khi trộn, biết rằng :TAgCl = 1,77.10-10
c pH = 1,3; [Ag + ]= 35,4.10 -9 M d pH = 13; [Ag + ]= 35,4.10 -9 M