1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Pha chế hóa chất trong phòng kiểm nghiệm pps

26 1,5K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 446,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự ñiện ly trong dung dịch Hệ phân tán thô1.1.1.. Sự ñiện ly trong dung dịch... Sự ñiện ly trong dung dịch... Phân lọai dung dịch Thuyết ñiện ly hiện ñại... pKb lgCb2 114 Tính pH trong c

Trang 1

PHA CHẾ HÓA CHẤT trong phòng kiểm nghiệm

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

GiỚI THIỆU MÔN HỌC

Giảng viên: ThS TRƯƠNG BÁCH CHIẾN

Phone: 01686.151.042 Email: truongbachien@yahoo.com

truongbachchien2011.co.cc

Trang 2

5 Chương 5:Pha chế dung dịch ñệm

7-8

5 Chương 4:Pha chế dung dịch thuốc

thử hữu cơ

6-7

5 Chương 3:Pha chế dung dịch chất chỉ

thị

6

5 Chương 2:Pha chế dung dịch chất tẩy

rửa

5

15 Chương 1:Mở ñầu về dung dịch

1-4

Số tiết Nội dung

Buổi

Tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Văn ðạt, Ngô Văn Tám, (1974),

Trang 3

Bài thu hoạch (ngày 26/02/2011)

TÀI LIỆU GỐC (bảng pho to) (nộp ngày 12/03/2011)

Soạn 01 file Word (nộp qua Email theo quy ñịnh trước ngày 26/03/2010)

Cách thức nộp file Hình thức và Nội dung

bài thu hoạch

Cách thức nộp file qua mail

• Nickname: lâp mail có tên ñăng nhập theo thứ tự:

Họ và tên sinh viên_mã số SV_tên lớp@

(ñầy ñủ) (chỉ 3 số sau cùng) (là mail ñăng ký)

Trang 4

DANH SÁCH

PHÂN CÔNG SV LÀM ðỀ TÀI

CHƯƠNG 1: Mở ñầu về dung

Trang 5

1.1.1 Khái niệm

Hệ phân tán

Chất phân tánhay môi trường phân tánñều có thê ở

ba trạng thái như lỏng, khi, rắn

Chương 1: Mở ñầu về dung dịch 1.1 Sự ñiện ly trong dung dịch

Hệ phân tán thô1.1.1 Khái niệm

Chương 1: Mở ñầu về dung dịch 1.1 Sự ñiện ly trong dung dịch

Trang 6

Hệ phân tán thô

Ví dụ

Ví dụ

Những hạt ñất sét lơ lửng ở trong nước

Sữa, dầu mơ% ở trong nước

1.1.1 Khái niệm

Chương 1: Mở ñầu về dung dịch 1.1 Sự ñiện ly trong dung dịch

Hệ keo1.1.1 Khái niệm Chương 1: Mở ñầu về dung dịch 1.1 Sự ñiện ly trong dung dịch

Trang 8

Phân lọai dung dịch

Thuyết ñiện ly hiện ñại

Trang 10

ðộ ñiện ly -α

Hằng số ñiện ly - K

Trang 11

− α

× α

=

1

C 1

C C C

] O H ].[

A [

] O H ].[

B [ K

2

3 +

=

] A [

] O H ].[

B [ ] O H [

] O H ].[

B [

pKa(CH3COOH) = 4,73

pKa(HCN) = 9,14

Trang 12

hằng số BAZðặt pKb= -lgKb(pKBñược gọi là chỉ số baz)

] B [ ] OH ].[

A [ ] O H [ K

KClg

ClgC

lgpH

Trang 13

(pKb lgCb)

2

114

Tính pH trong các dung dịch baz

Dung dịch muối

Muối phát xuất từ acid mạnh và baz mạnh: pH = 7

Muối phát xuất từ acid mạnh và baz yếu

) lg (

2

1

a

a C pK

)lg(

2

1

H pK C pK

)lg(

1

Trang 14

Chương 1: Mở ñầu về dung dịch 1.2 Phản ứng trong dung dịch

1.2.1 Phản ứng thủy phân 1.2.2 Phản ứng trao ñổi

1.2.1 Phản ứng thủy phân

Khái niệm sự thuỷ phân

khi xét sự hòa tan (CH3COO)2Ba : (CH3COO)2 Ba + 2 H2O

Ba2+ + 2 CH3COOH + 2 OH

-hay : (CH3COO)2 Ba + (n + 2) H2O

[Ba(H2O)n]2+ + 2 CH3COOH + 2 OH

Trang 15

Chính xác hơn là:

tác gia nhng cht khác nhau (mui, hydrua, các hp cht oxi, halozen và thioanhydric) v i nhng ion ca n c,

ca n c và làm thay ñi pH ca dung dch (k c s thay ñi màu sc ca dung dch )

1.2.2 Phản ứng trao ñổi

Là phản ứng hóa học trong ñó không có sự thay ñổi số oxi hóa của các chất trước và sau phản ứng

Phản ứng xảy ra khi có sự tạo thành chất kết tủa hoặc chất bay hơi, hoặc chất ñiện ly yếu.

ðiều kiện ñể có phản ứng trao ñổi?

Trang 17

1.4 Nồng ñộ dung dịch

ðịnh nghĩa

Nồng ñộ của dung dịch là lượng chất tan

có trong một lượng hay một thể tích nhấtñịnh của dung dịch hoặc dung môi

Phương pháp biểu diễn nồng ñộ dung dịch

Nồng ñộ phần trăm khối lượng - C (%)

Nồng ñộ ñương lượng – C N (N)

Nồng ñộ molan – C m (M)

Nồng ñộ phần mol – x

Trang 18

1.1.1 Nồng ñộ phần trăm khối lượng - C (%): biểu diễn

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

100 m

m

% C

1.1.2 Nồng ñộ mol – C M (M): biểu diễn số mol chất tan

Trang 19

CM = ×

ð

d10

%C

CN = ×

C N = z.C M

CN– CM

Trang 20

Ví dụ : Xác ñịnh ñương lượng nitơ trong các oxít của nitơ

Nitơ trong N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5lần lượt có ñương lượng tương ứng là bao nhiêu?

Trang 21

Công thừc chung ñương lượng là:

Trong ñó z là số ñiện tích ñược quy ước như sau:

Ví dụ :

z

Trong acid/baz, z là số ion H+ hay OH- bị thay thế

trong 1 phân tử axit hay bazơ

H2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O

ðH2SO4 = ?

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

ð H2SO4 = ?

Trong phân tử muối, z là tích số ion ñã thay thế với

ñiện tích ion ñã thay thế (ion có thể là cation hoặc anion) tính cho 1 phân tử muối ñó

Ví dụ :

Fe2(SO4)3 + 6NaOH →

2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

ðFe2(SO4)3 = ?

Trang 22

Trong hợp chất oxy hóa khử, n là số electron mà một

phân tử chất khử có thể cho hay một phân tử chất oxy hóa có thể nhận ñược tính cho

Trang 23

1.2.1 Pha loãng dung dịch:

Trường hợp 1:

m1(g) dung dịch A C1 (%) trộn với m2(g) dung dịch A C2 (%), ñể thu ñược m3 (g) dung dịch A C3 (%)

1.2.1 Pha loãng dung dịch:

Trường hợp 2:

V1(mL) dung dịch A C1 (M) trộn với V2(mL) dung dịch A C2 (M), ñể thu ñược V3 (mL) dung dịch A C3 (M)

Trang 24

2 ðểpha chế100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng dung dịch C2H2O4 20%( d=

1,24g/mL) , biết C=12; H=1; O=16:

3 Tính khối lượng tinh thểKMnO4 98% theo lý thuyết

MINH HỌA

Trang 25

Tính khối lượng cần thiết ñể pha V(mL)

dung dịch (A) CM từ tinh thể rắn (A) có ñộ tinh khiết (p%)

• 1 ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng tinh thể C2H2O4.7 H2O , biết C=12; H=1; O=16:

Trang 26

HẾT CHƯƠNG 1- PHẦN 1 TRÂN TRỌNG CHÀO CÁC

EM

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w