1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng nhóm 12 pps

9 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 198,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng nhóm 12 Từ vựng tiếng Nhật - Học từ vựng nâng cao 第20課:しらせる 進歩する;tiến bộ 発展する:phát triển マスコミ:đại chúng... 日常:thường ngày 劇的な:kịch tính 映す:chụp 映像;phim ảnh 話題:đề bài 共通する:phổ biế

Trang 1

Từ vựng nhóm 12

Từ vựng tiếng Nhật - Học từ vựng nâng cao

第20課:しらせる

進歩する;tiến bộ

発展する:phát triển

マスコミ:đại chúng

Trang 2

日常:thường ngày

劇的な:kịch tính

映す:chụp

映像;phim ảnh

話題:đề bài

共通する:phổ biến ,mang tính chất chung

報道する:báo cáo

手を加える:tiếp sức

切り取る:tách ra,cắt ra

Trang 3

使命 :sứ mệnh

ますます:ngày càng

受け手:người nhận

多様化する:đa dạng hóa

見守る:bảo vệ , coi chừng

伴う:đưa đến

遂げる:đạt được ,đạt tới

王様:vua

いながらにして:trong khi họ (sau đó)khi vẫn (sau đó)

Trang 4

目の当たりにして:sau khi nhìn thấy……

怒る:nổi giận

こっこくと:dần dần,từng lúc

感動する:cảm động

存在する:tồn tại

事件:sự kiện

可能な:khả năng

画面:màn hình tivi

今後:trở về sau

Trang 5

重要な:quan trọng

すなわち:tức thì

~だけに:chỉ

責任:trách nhiệm

マスメデイア:phương tiện thông tin đại chúng

取って代わる:thay thế

普及する:phổ cập

出来事:sự việc

あたかも:cứ như là

Trang 6

悲しむ:buồn khổ

クイズ:đố vui

~どうし:

とんでもない:vớ vẩn

あらかじめ:sẵn sàng ,trước ,sớm hơn

携わる:tham gia liên quan

作品:sản phẩm

娯楽:giải trí

生かす:sử dụng linh hoạt

Trang 7

立場:lập trường

内容:nội dung

目覚しい:ghê gớm

今や:bây giờ

発達する:phát đạt

まをおく:chờ đợi

自分自身:tự mình tự thân

胸:ngực

見知らぬ:không hay biết gì cả

Trang 8

~を通して:thông qua

かねない:không thể không

計画する:kế hoạch

部分:bộ phận

とはいえ:mặc dù nhưng …….mà

学習する:học tập

点:điểm

多様な:đa dạng

適切な:thích hợp

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN