... much rather too slow to keep up with demand and by the end .- 11 of the century ago, nearly all cards were produced by machine This 12 speeded up the process and kept in costs down Each year in ... Complete the crossword with the synonyms for the following words marvellous 11 considerate 35 m A 10 | N UNIT 3 ... places of each word to form another word with its definition given 1 our Mm cu nh khu one of the 12 points that measure time 2 way "mm at a distance; far 3 wait mô to be ready for; be in store
Ngày tải lên: 09/10/2016, 10:43
... # " GIÁO ÁN TIẾNG ANH 11 (CB) Biên soạn: LÊ NGỌC THẠCH Năm học 2008-2009 Trang 2Download tài liệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang 1 Period: UNIT 1: FRIENDSHIP ... hear use bare infinitive) Trang 11Download tài liệu học tập và ôn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang 10 -learn their lesson -prepare the new lesson Trang 12Download tài liệu học tập và ... mouth wide Trang 13Download tài liệu học tập và ơn thi miễn phí tại: www.kapakapy.com Trang 12 Period: 6 UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES Date: Section: Reading Objective: By the end of the lesson,
Ngày tải lên: 28/03/2015, 17:59
Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Tiếng Anh 11 (hay)
... now and then, etc * Vị trí các trạng từ thường xuyên: - Trạng từ chỉ tần suất thường đứng SAU “to be” và TRƯỚC động từ thường, GIỮA trợ động từ và động từ Ex: He usually goes to bed at 10 ... participle (Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành) 2.1 Perfect gerund (Having + V3/ed) - Dùng khi nói đến sự việc xảy ra trong quá khứ ; thường dùng sau giới từ và động từ “deny” Ex: ... should / ought to + Vo B2 : Thay đổi ngôi (Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu) ❖ Đại từ nhân xưng B3 : Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn Now Here Ago This /
Ngày tải lên: 07/08/2018, 08:48
Từ vựng ngữ pháp tiếng Anh 11
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ cho ... TRẠNG TỪ (để có thay đổi phù hợp) Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần ... từ cần thêm – ING, đặt túc từ (người/vật được tường thuật) vào sau động từ tường thuật (nếu có) Bước 4: Đặt động từ chính thêm – ING (sau động từ tường thuật hoặc giới từ) Công thức chung khi đổi
Ngày tải lên: 15/06/2020, 12:47
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTC) - Nguyễn Đặng Hoàng Duy
... Lop11.com Trang 10! ! ! " ### E& ( + 3 ☺ PPP] PPP] PPP] " & * + PPP] PPP] PPP] Lop11.com Trang 11! ! ! " ###+, 0+1 & 1$ $%& 3# & T#$<!Q 4 Lop11.com Trang 12! ... & Lop11.com Trang 17! ! ! " ### R+ * "" ☺ ; Lop11.com Trang 18! ! ! " ### U! ) % % & & # , # t # ! Lop11.com Trang 19! ! ! " ### W* u # $ # & % ' Lop11.com ... Lop11.com Trang 4! ! ! " ### 8 % % # + ! "# & # # * # &% # "" # ( # ☺ < + 0 0 /DK! ?M$ % 3#'% *L C Lop11.com Trang 5! ! ! " ### 9 + ; + ; $ % (& ☺ D Lop11.com
Ngày tải lên: 01/04/2021, 04:50
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 - Học kì II (CTC)
... dùng mệnh đề quan hệ không hạn định khi: - Trước danh từ quan hệ có: this/that/these/those/my/her/his/… - Từ quan hệ là tên riêng hoặc danh từ riêng Ex: My father is a doctor He is fifty years ... tại phân từ (dạng thêm –ing của động từ, như eating, speaking, writing, …) và (b) past participles: quá khứ phân từ (dạng V3/ed của động từ, như written, done, published, …) (2) các từ chỉ thứ ... Trang 1UNIT 9: THE POST OFFICEA READING advanced (a) tiên tiến courteous (a) lịch sự equip (v) trang bị express (a) nhanh Express Mail Service (EMS) dịch vụ chuyển phát nhanh facsimile
Ngày tải lên: 01/04/2021, 23:18
Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTC)
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ ... Trang 1Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTC)UNIT 1: FRIENDSHIP ☺ VOCABULARY acquaintance (n) người quen admire (v) ngưỡng ... sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần thêm – ING, đặt túc từ (người/vật được tường thuật) vào sau động từ tường thuật (nếu
Ngày tải lên: 01/04/2021, 23:28
Từ vựng ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 11 what time is it? vndoc com
... Trang 1TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO UNITUNIT 11 WHAT TIME IS IT? I Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 11 What time is it? Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định ... liệu Tiếng Anh lớp 4 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-cho-hoc-sinh-tieu-hoc-7-11-tuoi ... [frəm tu ] từ đến… Ex: I go to work from Monday to Friday Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu 21 at (pre) [aet] lúc, tại Ex: My brother learns English at 7 p.m Anh trai tôi học tiếng Anh Lúc 7
Ngày tải lên: 11/01/2023, 17:55
Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 unit 13 the 22nd sea games (1)
... tài liệu Tiếng Anhlớp 12 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12 Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12 Bài tập ... Trang 1TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 12 THEO TỪNG UNITUNIT 13: THE 22ND SEA GAMES A Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22nd Sea Games - take place: ... nhiều (tiền), anh ấy càng muốn hơn.) 2 Giảm dần (Gradual decrease) Trang 8Để diễn tả sự giảm dần, chúng ta chỉ cần thêm “THE LESS" trước tính từ, trạng từ, danh từ hoặc động từ e.g.: The less
Ngày tải lên: 20/03/2023, 10:34
Từ vựng, ngữ pháp tiếng anh 12 theo từng unit
... CHU VAN AN HIGHSCHOOL Trang 12VOCABULARY - GRAMMAR ENGLISH 12[st?] (v) c?t gi?, luu tr? to store calculation[,k‘lkju'lei?n] (n) ph‚p t¡nh VOCABULARY - GRAMMAR ENGLISH 12 [gr‘d??'e??n] nhi?u l?n ... ENGLISH 127 certain countries or groups of countries with more than one word (except VOCABULARY - GRAMMAR ENGLISH 12 THE USE OF PREPOSITIONS I Gi?i t? ch? th?i gian, noi ch?n: Ex: the United States, ... 6TEACHER LE THUY HANG - CHU VAN AN HIGHSCHOOL Trang 6VOCABULARY - GRAMMAR ENGLISH 12 VOCABULARY - GRAMMAR ENGLISH 12 social['sou?l] (adj)thu?c xa h?i [wisl] (v)[k‘?] xa h?i handle['h‘ndl] (v)s?
Ngày tải lên: 02/06/2015, 19:00
Trọn bộ từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... answer (n) câu trả lời • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ B SPEAKING • generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ • nursing house (n) ['nɜrsɪŋ haʊs] viện ... cầu chúc D WRITING • equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương • diamater [dai'æmitə] (n) đường kính • attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ cánh hoa hồng • attractive [ə'træktiv] (adj) ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 13/05/2017, 16:21
TU VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11(đầy đủ)
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ cho ... TRẠNG TỪ (để có thayđổi phù hợp) Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần ... từ cần thêm – ING, đặt túc từ (người/vật được tường thuật) vào sau động từ tường thuật (nếu có) Bước 4: Đặt động từ chính thêm – ING (sau động từ tường thuật hoặc giới từ) Công thức chung khi đổi
Ngày tải lên: 22/07/2018, 18:40
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 (22TRANG) tailieupro com
... [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin cậy • record ['rekɔd] (n) sổ sách ghi chép B SPEAKING • point ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... with giữ liên lạc IV WRITING • pen pal (n) [pen pæl] bạn trên thư từ • guideline [‘gaidlai] (n) cư xử • hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích Unit 4 SCHOOL EDUCATION SYSTEM A READING • compulsory [kəm'pʌlsəri]
Ngày tải lên: 23/07/2018, 15:36
Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 bai 116
... số danh từ có trọng âm ở từ gốc Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand……… - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon…… 2 Động từ: - động từ ... (adv): nhanh - hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không Trang 2ENGLISH 12 – Vocabulary + Grammar2 Chức năng của một số từ loại: a Danh từ (Noun) Sau tính từ (adj ... Trang 1ENGLISH 12 – Vocabulary + GrammarREVIEW 1 Cách nhận biết từ loại: a Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau: -TION/ -ATION invention,
Ngày tải lên: 17/12/2018, 16:21
Trọn bộ từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... answer (n) câu trả lời • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ B SPEAKING • generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ • nursing house (n) ['nɜrsɪŋ haʊs] viện ... cầu chúc D WRITING • equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương • diamater [dai'æmitə] (n) đường kính • attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ cánh hoa hồng • attractive [ə'træktiv] (adj) ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 16/04/2019, 23:48
từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH lớp 11(đầy đủ)
... participle (Danh động từ và hiện tại phân từ) 1.1 Danh động từ: (V-ing) 1.1.1 Làm chủ từ cho động từ Ex: Singing is one of her hobbies (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.) 1.1.2 Làm túc từ cho ... TRẠNG TỪ (để có thayđổi phù hợp) Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ) Bước 3: Xác định động từ cần ... từ cần thêm – ING, đặt túc từ (người/vật được tường thuật) vào sau động từ tường thuật (nếu có) Bước 4: Đặt động từ chính thêm – ING (sau động từ tường thuật hoặc giới từ) Công thức chung khi đổi
Ngày tải lên: 30/04/2019, 13:54
Từ vựng ngữ pháp tiếng anh 12
... rối • to promise ['prɔmis] (v) hứa Trang 12TEACHER LE THUY HANG – CHU VAN AN HIGHSCHOOL Page 11 TEACHER LE THUY HANG – CHU VAN AN HIGHSCHOOL Page 12 • to turn up [sək'ses] = to arrive (v) ... [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin cậy • record ['rekɔd] (n) sổ sách ghi chép B SPEAKING • point ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n]
Ngày tải lên: 15/07/2019, 07:29
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12
... [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin cậy • record ['rekɔd] (n) sổ sách ghi chép B SPEAKING • point ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... with giữ liên lạc IV WRITING • pen pal (n) [pen pæl] bạn trên thư từ • guideline [‘gaidlai] (n) cư xử • hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích Unit 4 SCHOOL EDUCATION SYSTEM A READING • compulsory [kəm'pʌlsəri]
Ngày tải lên: 07/03/2020, 16:06
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12
... [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin cậy • record ['rekɔd] (n) sổ sách ghi chép B SPEAKING • point ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... with giữ liên lạc IV WRITING • pen pal (n) [pen pæl] bạn trên thư từ • guideline [‘gaidlai] (n) cư xử • hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích Unit 4 SCHOOL EDUCATION SYSTEM A READING • compulsory [kəm'pʌlsəri]
Ngày tải lên: 22/04/2020, 07:05
TRỌN bộ từ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12
... [kən'sɜrnd] quan tâm • to maintain [mein'tein] (v) giữ, duy trì • to reject ['ridʒekt] (v) khước từ, từ bỏ • trust (v) (n) [trʌst] tin cậy • record ['rekɔd] (n) sổ sách ghi chép B SPEAKING • point ... wonderful, fantastic (adj) tuyệt vời • argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận • to argue with sb about sth (n) ['ɑrgju] tranh luận • to install [in'stɔl] (v) lắp đặt • regulation [,regju'lei∫n] ... with giữ liên lạc IV WRITING • pen pal (n) [pen pæl] bạn trên thư từ • guideline [‘gaidlai] (n) cư xử • hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích Unit 4 SCHOOL EDUCATION SYSTEM A READING • compulsory [kəm'pʌlsəri]
Ngày tải lên: 17/05/2020, 15:10
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: