Thể hoàn thành Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが こみますđường xá đông đúc、まちがえますnhầm lẫn、さいふをおとしますrớt ví、しりょうをまとめますtổng kết tài liệu、けいたいでんわをひろいますnhặ
Trang 1Thể hoàn thành
Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ
như sau: みちが こみます(đường xá đông
đúc)、まちがえます(nhầm lẫn)、さいふをおとします(rớt
ví)、しりょうをまとめます(tổng kết tài
liệu)、けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…
Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu
mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé
Click vào play để nghe online
Trang 2A: よしださん、ちょっと来週の出張1について
話したいんだけど
Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …
B: あのう、これを
コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わりますから。
À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi
A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください
Được chứ Vậy thì…khi xong thì nói nghen
Trang 31.Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự
việc nào đó
Click vào play để nghe online
A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか
Thawaphon, ăn cơm trưa hông?
B: もう 食べました
Đã ăn rồi
Trang 4A: え? いつ食べたんですか
Hả? đã ăn khi vào vậy?
B: 休み時間に食べてしまいました
Đã ăn xong vào giờ nghỉ
A: え? 10分の休み時間に? 速いですね
Hả? vào thời gian nghỉ có 10phút á? Nhanh nhỉ!
….タワポンさん、 _(a) _
B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました
Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi
Trang 5A: え? もう全部 覚えてしまったんですか
Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?
B: ええ、1時間かかりましたけど
Vâng, mất một tiếng đồng hồ…
A: _(b) _
タワポンさん、この本、どうですか、面白いですか
Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?
B: ええ、面白かったですよ
Vâng, thú vị chứ
Trang 6A: _© _
B: _(d) _
A: タワポンさんが 1週間だったら、私は
3週間かかりますよ
Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!
Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu
đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm
Click vào play để nghe online
A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか
Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?
Trang 7B:
すみません、このレポート、書いてしまいたいですから、お先に
どうぞ
Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…
A: 何分ぐらいかかりますか
Mất khoảng mấy phút?
B: 10分ぐらいです
Khoảng 10phút
A: _(e) _
。。。もう5時ですね。かえりませんか
Trang 8Đã 5h rồi, về không?
B: _(f) _
A: 大変ですね
Mệt nhỉ!
B: ええ、ですから、お先にどうぞ
Vâng, vì vậy, xin mời trước…
A: わかりました、じゃ。
Biết rồi,…vậy thì …
Trang 92 Ngoài ra, thì cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn ta một
tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó
xảy ra tí nào
Click vào play để nghe online
A: あのう、すみません、昨日こちらに
かさを忘れてしまったんですが
….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…
B: かさですか
Dù hả?
A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたんですが。
Trang 10Vậng , cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…
B: ああ、ちょっと 待ってください。。。これですか
À, hãy chờ một chút…cái này hả?
A: あ、それです。どうもすみません
Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…
**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:
Click vào play để nghe online
A: エドさん、どうしたんですか
Edo, có chuyện gì vậy?
Trang 11B: 本をなくしてしまったんです
Đã mất tiêu cuốn sách rồi ạ
A: またですか、こんどは何の本?
Lại nữa à? Lần này là sách gì?
B: _(h) _
A: これですか
Cái này hả?
B: あ、それです。先生、どこにありましたか
A, cái đó Ở đâu vậy ạ?
Trang 12A: _(i) _
B:
ああ、よかった。すぐかえしにいきます。もう2週間になります
から
Ôi, may quá Đi trả ngay thôi, vì đã hai tuần rồi ạ
…
B: おはよう
Chào buổi sáng
C: おはよう。エドさん、きょうは新しいかばんだね
Chào buổi sáng, Edo, hôm nay túi sách mới nhỉ
Trang 13B: _(g) _
C: ミゲルさん、さがしていると思うよ。すぐ電話しないと
Tôi nghĩ là Migel đang tìm đấy, phải gọi điện ngay đi
B: うん、わかった
Ừ, mình biết rồi
Click vào play để nghe online
A: いらっしゃいませ
Xin kính chào quí khách đã đến
B: _(j) _
Trang 14A:
ちょっと見せてください、ああ、これはだめですね、もう使えま
せんね
Đưa tôi xem một chút À, cái này không được rồi, đã không thể
sử dụng nữa nhỉ
B: じゃ、新しいのに かえていただけませんか
Vậy thì, vui lòng đổi cho tôi cái mới được không ?
A: はい、かしこまりました
Vâng, hiểu rồi ạ