Câu 2: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Al và FexOy thu được hỗn hợp rắn B.Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C ,rắn không tan D và 0,336 lít khí H2 đkt
Trang 1TRƯỜNG THPT SÀO NAM KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN 1-MÔN HOÁ(08-09)
Thời giani: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề 209
Câu 1: Những cacbohidrat khi bị thủy phân hoàn toàn chỉ tạo glucozơ là
A saccarozơ, tinh bột B mantozơ, saccarozơ C xenlulozơ, saccarozơ.D mantozơ, tinh bột Câu 2: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn (m) gam Al và FexOy thu được hỗn hợp rắn B.Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C ,rắn không tan D và 0,336 lít khí H2 (đktc).Sục khí CO2 dư vào dung dịch C thu được 3,9gam kết tủa trắng Cho
D tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu dung dịch chứa một muối duy nhất và 1,344 lít khí SO2 (đktc).Xác định công thức phân tử của oxit sắt?
A FeO hoặc Fe2O3 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc Fe2O3
Câu 3: Có các dung dịch muối riêng biệt: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 ,Ni(NO3)2 Nếu thêm vào các dung dịch trên dung dịch NH3 cho đến dư, thì sau
phản ứng thu được bao nhiêu chất kết tủa? A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 4: Từ một loại tinh dầu người ta tách được chất hữu cơ A Đốt cháy hoàn toàn 5,28 gam
A cần vừa đủ 9,408 lít khí oxi(đktc) chỉ thu CO2 ,H2O với tỉ lệ mCO2 : mH2O =11:2 Biết MA
<150 xác định công thức phân tử của A ? A C9H8O B C7H8O C C8H8O3 D C6H6O
Câu 5: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch bazơ
B Cả hai đều tác dụng với dung dịch axit CH3COOH giải phóng khí CO2
C Dung dịch của cả hai đều làm hồng phenolphtalein D Cả hai đều tan trong nước Câu 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính khối lượng axit
nitric cần để sản xuất 891 kg xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là
20%? A 607,50 kg B 567,00 kg C 708,75 kg D 453,60 kg
Câu 7: Cho V lít hh khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của
C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 1,568 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hh Y đối với H2 là 9 Nếu cho V lít hh X đi qua dd Brom dư thì khối
lượng bình Brom tăng? A 5,4 gam B 4,4 gam C 1,12 gam D 1,08 gam
Câu 8: Có 4 dung dịch sau: Ba(OH)2, Ba(NO3)2, NaCl, NaOH Hoá chất dùng làm thuốc thử
để phân biệt các dung dịch trên là A cả 3 thuốc thử A, B, C đều được.
B dung dịch (NH4)2CO3 C dung dịch (NH4)3PO4 D dung dịch (NH4)2SO4
Câu 9: Rót một dung dịch X vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, lắc nhẹ, Cu(OH)2 bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh lam Đun nóng ống nghiệm thì thấy dung dịch
màu xanh lam chuyển sang kết tủa đỏ gạch Trong các chất sau chất nào không phải là X?
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D saccarozơ.
Câu 10: Hòa tan 16 g CuSO4 vào 50 g dung dịch HCl 6,57 % thu được dung dịch X Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,341 A trong 1 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot
và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là
A 1,6 g và 0,336 lit B 1,6 g và 0,448 lit C 4,8 g và 1,008 lit D 4,8 g và 1,344 lit Câu 11: Thiết lập pin điện hoá được ghép bởi hai cặp oxi hóa - khử chuẩn: Al3+/ Al và Fe2+/
Fe Cho biết E0
Al
Al3 + / = - 1,66V; E0
Fe
Fe2 + / = 0,44V sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X X
X
Các nhóm thế -X và
-Y tương ứng có thể làA -NO2 ; -NH2.B -CH3 ; -COOH.C -CHO và -COOH.D -Br và -OH Câu 13: “Muối gì chua lại chát; Biến nước đục thành trong;
Trang 2Làm giấy thờm lỏng búng;Giỳp cầm màu vải bụng”
A MgCO3.CaCO3 B CuSO4.5H2O C Na2CO3 D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cõu 14: Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
a) FeO + HNO3 (đặc, núng) → b) FeS + H2SO4 (đặc núng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, núng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 (Ni, to) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3→ g) C2H4 + Br2→ h) glixerol + Cu(OH)2→
A a, b, c, d, e, g B a, b, c, d, e, h C a, b, d, e, f, h D a, b, d, e, f, g.
Cõu 15: Nhận xột nào sau đõy sai?
A Thờm dd kiềm vào dd muối đicromat(màu da cam)muối này chuyển thành muối
cromat(màu vàng) B Cr2O3 là một oxit lưỡng tớnh, Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tớnh
C H2CrO4 và H2Cr2O7 là những axit mạnh, bền D CrO là oxit axit, Cr(OH)2 là một bazơ
Cõu 16: X là một amino axit trong phõn tử ngoài cỏc nhúm amino và cacboxyl khụng cũn
nhúm chức nào khỏc 0,01 mol X phản ứng vừa hết với 20ml dung dịch HCl 0,5M thu được
Y 0,02 mol Y phản ứng vừa hết với 20ml dung dịch NaOH 3M Số nhúm cacboxyl trong
phõn tử X là A 4 B 2 C 3 D 1
Cõu 17: Cho 2,98 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tỏc dụng hết với dung dịch HCl,
làm khụ dung dịch thu được 5,17 gam muối khan Cụng thức phõn tử 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Cõu 18: Trong các cấu hình electron của ng tử và ion crom sau đây, cấu hình e nào đúng
A 24Cr: [Ar]3d44s2 B 24Cr2+: [Ar] 3d34s1 C 24Cr2+: [Ar] 3d24s2 D 24Cr3+: [Ar]3d3
Cõu 19: Cú cỏc polime sau:
1) ` CH2 CH2 n ; 2) `
3) `
CH3 n ; 4) `
n
5) `
; 6) `
n
Những polime được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng là
Cõu 20: Dóy gồm cỏc chất đều làm quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là
A amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit B metylamin, amoniac, natri axetat.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D anilin, metylamin, amoniac.
Cõu 21: Trong cỏc chất C6H5-OH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, C2H5NH2, C6H5NH2
Chất cú lực axit mạnh nhất và chất cú lực bazơ mạnh nhất tương ứng làA.C6H5-OH,C6H5NH2
B.CH3COOH,C2H5NH2 C.CH3COOH,C6H5NH2 D.HCOOH,C2H5NH2
Cõu 22: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M tỏc dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M.Tớnh khối lượng kết tủa thu được A 7,8 B.3,9 gam C 15,6 gam D 5,9 gam.
Cõu 23: Cỏc đồ vật bằng Ag để trong khụng khớ lõu ngày bị xỏm đen do Ag ph ứng với cỏc chất cú trong khụng khớ là A H2S, O2 B O2, hơi H2O C CO2, hơi H2O D H2S, CO2
Cõu 24: Nung 11,2 Fe trong khụng khớ, thu được m g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 1,792 lớt khớ NO
(đktc) Giỏ trị của m là A 18,04 B 14,08 C 15,36 D 13,65
Trang 3Câu 25: Một chất hữu cơ đơn chức E có CTPT C4H8O2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù
hợp với E? A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 26: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể điều chế bằng cách điện phân
dung dịch muối (với điện cực trơ)?
A Na, Fe, Cr, Ni B Al, Fe, Cu, Ag C Cu, Zn, Pb, Ag D Ba, Mg, Mn, Sn
Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có ba nhóm hidroxyl
B Lòng trắng trứng tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc
C Có ba liên kết peptit trong một tripeptit.
D Rót dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl thấy hiện tượng chất lỏng tách lớp
Câu 28: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A dùng phương pháp trao đổi ion C làm giảm nồng độ Ca2+, Mg2+ trong nước cứng
B đun sôi nước cứng hoặc dùng hóa chất D chuyển Ca2+,Mg2+trong nước cứng sang ↓
Câu 29: Trộn ba dd HCl 0,1M; H2SO4 0,15M; HNO3 0,2M với những thể tích bằng nhau thu được dd A Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,1M cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd
A thu được ddcó pH=1? A 300 ml B 150 ml C 500 ml D 100 ml
Câu 30: Dùng khí CO để khử hoàn toàn đến kim loại một hh gồm CuO, Fe3O4, Fe2O3thu được hỗn hợp khí X Cho X qua dd nước vôi trong dư thu 30 gam kết tủa trắng Thể tích khí
CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít.
Câu 31: Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y và nước Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,69 Công thức của X là
A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C3H5OH
Câu 32: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi) Cho 13,02g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 26,432 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 52,68 gam gồm NO2 và NO Kim
loại M là A Zn(65) B Ni(59) C Mg(24) D Ca(40)
Câu 33: Để làm tinh khiết một loại bột Ag có lẫn tạp chất bột đồng và bột sắt, người ta
ngâm hỗn hợp này trong dung dịch muối X có dư, dung dịch muối X là dung dịch
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Al(NO3)3
Câu 34: Tên gọi nào không đúng với công thức cấu tạo :
A glyxin CH2 (NH2) – COOH B anilin CH3 - CH(NH2) - COOH
C lizin H2N[CH2]4CH(NH2)COOH D axit glutamic HOOC CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 35: Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH3COOH ,CH3CHO và C2H5OH ta
dùng hoá chất nào sau đây? A Na và dung dịch HCl B Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4
C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc
Câu 36: Vàng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
A hỗn hợp 3 thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc C H2SO4 đặc, nóng
B hỗn hợp 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc D HNO3
Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R1COOR,
R2COOR Đốt cháy hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232lít O2 (đktc) thu được 46,2 gam CO2 Mặt khác, cho 20,1gam X tác dụng với NaOH đủ thu được 16,86 gam hỗn hợp muối.Công thức cấu tạo của 2 este là
A CH3COOC3H5 và C2H5COOC3H5 B HCOOC4H7 và CH3COOC4H7
C CH3COOC3H7 và C2H5COOC3H7 D HCOOC4H9 và CH3COOC4H9
Câu 38: Ngâm một lá đồng có khối lượng 50 gam trong 300 gam dung dịch AgNO3 10% Khi lấy lá đồng ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 56,67% Tính khối
lượng lá đồng sau phản ứng A 41,4 gam B 32,8 gam C 57,6 gam D 60,8 gam
Trang 4Câu 39: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm
2 axit tương ứng (h=100%) Tỉ khối hơi của Y so với X là m Khoảng giá trị của m là
A 1,53 < m < 1,67 B 1,36 < m < 1,53 C 1,36 < m < 1,67 D 1,67 < m < 2,33.
Câu 40: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5,
C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với X là A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 41: Có bao nhiêu dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
(1) Na+, Fe3+, SO42-, OH- (2) K+, Ba2+, NO3-, HCO3
-(3) Mg2+, H+, Br-, CO32- (4) Mg2+, NH4+, SO42-, NO3
-(5) Fe2+, H+, SO42-, NO3- (6) Na+, NH4+, HSO4-, HCO3-
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2
C CH3COOH và CH2(COOH)2 D HCOOH và C2H5COOH
Câu 43: Để phân biệt các khí C2H2; C2H4; SO2 ta dùng lần lượt các dung dịch thuốc thử sau:
A Br2 ; AgNO3/NH3 B Br2 ;Ca(OH)2 C AgNO3/NH3 ; Ca(OH)2 D AgNO3/NH3 ; Br2
Câu 44: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một
Câu 45: Một pin điện hóa được cấu tạo bởi hai điện cực: H+/H2, Zn2+/Zn Khi pin hoạt động, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Ở cực dương có phản ứng khử H+ B Ở cực dương có phản ứng oxi hóa Zn.
C Ở cực âm có phản ứng oxi hóa H2 D Ở cực âm có phản ứng khử Zn2+
Câu 46: Cao su thiên nhiên là loại polime nào sau đây?
A Poli(butadien -stiren).B Poli(cloropren) C Cis-poliisopren D Poli butadien
Câu 47: Trong các cặp chất sau: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và CH3COOH ; (c)
C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng
tồn tại trong dd làA (a), (b), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (d), (e) D (a),(b), (c), (d)
Câu 48: Hòa tan 4,8 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 250 ml dung dịch NaOH 0,7 M ,sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 10,45 gam chất rắn.Xác định tên kim loại M ?
Câu 49: Cho sơ đồ sau: X Y Z
X có thể là
A xiclohexan B xiclopropan C but-2-en D propen.
Câu 50: Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc)
Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí
H2(đktc) Tính m? A 5,86 gam B 2,93 gam C 2,815 gam D 5,63 gam
1D 2A 3D 4A 5A 6C 7D 8A 9D 10B 11B 12B 13D 14D 15C 16B 17B 18D 19A 20B 21D 22B 23A 24B 25D 26C 27C 28C 29D 30C 31D 32A 33A 34B 35B 36B 37A 38C 39B 40C 41D 42B 43C 44C 45A 46C 47C 48A 49B 50A
HẾT