Khỏi ni m v đo v ệm về đo vẽ ề đo vẽ ẽ bỡnh đồ • Là một quá trình đo đạc tổng hợp để thành lập bình đồ, bản đồ hoặc mặt cắt của một khu vực... ph ơng pháp biểu diễn địa hình, địa vật lên
Trang 1• Ch ng 8: đo v bình đ ương 8: đo vẽ bình đồ ẽ bình đồ ồ
Trang 28.1 khỏi ni m v đo v bỡnh đ và cụng d ng ệm về đo vẽ bỡnh đồ và cụng dụng ề đo vẽ bỡnh đồ và cụng dụng ẽ bỡnh đồ và cụng dụng ồ và cụng dụng ụng
c a t b n đ t l l nủa tờ bản đồ tỉ lệ lớn ờ bản đồ tỉ lệ lớn ản đồ tỉ lệ lớn ồ và cụng dụng ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ bỡnh đồ và cụng dụng ớn
• 8.1.1 Khỏi ni m v đo v ệm về đo vẽ ề đo vẽ ẽ bỡnh đồ
• Là một quá trình đo đạc tổng hợp để thành lập bình đồ, bản đồ hoặc mặt cắt của một khu vực
Trang 38.1.1 khỏi ni m v đo v ệm về đo vẽ ề đo vẽ ẽ bỡnh đồ
vật của thực địa Khụng th hi n đ cao ể hiện độ cao ệm về đo vẽ ộ cao cỏc đi m (bỡnh đ đi v t)ể hiện độ cao ồ ạ vật) ật)
cao của các điểm) Bỡnh đ đ a hỡnhồ ịa hỡnh
Trang 4Qui trình đo vẽ bình đồ
• Giai đo n: ạ vật)
- N i nghi pộ cao ệm về đo vẽ
- Ngo i nghi pạ vật) ệm về đo vẽ
Trang 5Ph ng pháp và d ng c đo ương 8: đo vẽ bình đồ ụng cụ đo ụng cụ đo
• Đo v b ng bàn đ cẽ bình đồ ằng m ạ vật)
• Đo v b ng ph ng pháp ch p nh ẽ bình đồ ằng m ương 8: đo vẽ bình đồ ụng cụ đo ảnh
• Đo th y chu n b m tủy chuẩn bề mặt ẩn bề mặt ề đo vẽ ặt
Trang 6Công d ng c a t b n đ t l l n ụng cụ đo ủy chuẩn bề mặt ờ bản đồ tỉ lệ lớn ảnh ồ ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ ớn
• t l 1/5000ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ
- l p t ng bình đ thành phật) ổng bình đồ thành phố ồ ố
- b trí m ng l i các công trình ng m ố ạ vật) ướn ầm
và trên không
- quy ho ch khu cây xanh và tr ng tr tạ vật) ồ ọa độ
- L p b n thi t k xây d ng… ật) ảnh ết kế xây dựng… ết kế xây dựng… ựng…
Trang 7Công d ng c a t b n đ t l l n ụng cụ đo ủy chuẩn bề mặt ờ bản đồ tỉ lệ lớn ảnh ồ ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ ớn
• t l 1/2000 ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ
- l p t ng bình đ và các b n thi t k qui ật) ổng bình đồ thành phố ồ ảnh ết kế xây dựng… ết kế xây dựng…
ho ch chi ti t vùng đô th , nông thôn ạ vật) ết kế xây dựng… ịa hình
- L p các b n v b trí đ ng ranh gi i ật) ảnh ẽ bình đồ ố ườ bản đồ tỉ lệ lớn ớn
ch gi i đ ng đ , ch gi i qui ho ch ỉ lệ lớn ớn ườ bản đồ tỉ lệ lớn ỏ , chỉ giới qui hoạch ỉ lệ lớn ớn ạ vật)
- L p b n thi t k qui ho ch xây d ng ật) ảnh ết kế xây dựng… ết kế xây dựng… ạ vật) ựng…
Trang 8Công d ng c a t b n đ t l l n ụng cụ đo ủy chuẩn bề mặt ờ bản đồ tỉ lệ lớn ảnh ồ ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ ớn
• t l 1/1000 ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ
- l p t ng bình đ và các b n v thi công ật) ổng bình đồ thành phố ồ ảnh ẽ bình đồ khi thi t k xây d ng khu nhà th p ết kế xây dựng… ết kế xây dựng… ựng… ấp
t ng đô th ho c khu dân c ầm ở đô thị hoặc khu dân cư ịa hình ặt ư
- Ph c ụng cụ đo v ụng cụ đo thi t k san n n ết kế xây dựng… ết kế xây dựng… ề đo vẽ
- L p t ng bình đ m ng l i công trình ật) ổng bình đồ thành phố ồ ạ vật) ướn
Trang 9Công d ng c a t b n đ t l l n ụng cụ đo ủy chuẩn bề mặt ờ bản đồ tỉ lệ lớn ảnh ồ ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ ớn
• t l 1/500ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ
- thi t k xây d ng khu nhà , ô ph , ết kế xây dựng… ết kế xây dựng… ựng… ở đô thị hoặc khu dân cư ố
đ ng phườ bản đồ tỉ lệ lớn ố
Trang 108.2 ph ơng pháp biểu diễn địa hình,
địa vật lên bản đồ
• Biểu diễn địa hình trên bản đồ.
• Địa hình (dáng đất): là dạng lồi lõm, gồ ghề, cao thấp khác nhau của mặt đất nh : đồng bằng,
đồi núi, thung lũng, vực sâu
Trang 11Biểu diễn địa hình trên bản đồ.
• Có nhiều ph ơng pháp biểu diễn địa hình nh :
• tô màu
• đánh bóng
• kẻ vân
• ghi số độ cao
• đ ờng đồng mức - thông dụng và chính xác nhất phục
vụ thiết kế quy hoạch, xây dựng công trình
Trang 13có khoảng cao đều bằng
nửa khoảng cao đều đã
chọn đ ợc vẽ bằng nét đứt
đoạn.
Trang 14Đ c đi m đ ng đ ng m c ặt ể hiện độ cao ườ bản đồ tỉ lệ lớn ồ ức
• l à m t đ ng cong ộ cao ườ bản đồ tỉ lệ lớn
tr n khép kín các ơng 8: đo vẽ bình đồ
đi m trên đó có cùng ể hiện độ cao
m c đ đ cao ức ộ cao ộ cao
Trang 15khoảng cao đều h
• Là chênh lệm về đo vẽch độ cao giữa hai đ ờng đồng mức liên tiếp ( h)
• lựng… a ch n ọa độ h :
- tỷ lệ bản đồ, (tỉ lệ bản đồ càng lớn h càng nhỏ)
- độ dốc của địa hình (Độ dốc lớn h càng lớn)
Trang 16Cỏc d ng đ a hỡnh ch y uạ vật) ịa hỡnh ủy chuẩn bề mặt ết kế xõy dựng…
1 núi đồi
80 70
60
Trang 171 lßng ch¶o,
45 50 55
43,5
Trang 18Các địa hình cơ bản
Trang 19Biểu diễn địa vật trên bản đồ
• Địa vật:
- những vật thể tựng… nhiên, nhõn t oạ vật) : sông ngòi, đ ờng sá, kênh m ơng, cầu cống, đê đập, nhà, làng xóm, cây độc lập, mồ mả, nhà thờ,
Trang 20Ký hiệu theo tỉ lệ
• (nh ng ững địa vật có diện tích lớn: rừng cây, ruộng lúa, hồ ao, )
• biết chính xác vị trí và kích th ớc của địa vật
• Nếu địa vật có ranh giới rõ ràng nh khu dân c , khu công nghiệp v.v thì đ ờng biên bao quanh đ
ợc vẽ bằng nét liền
• Nếu địa vật có ranh giới không rõ ràng nh đ ờng
Trang 21Ký hiệu không theo tỉ lệ
• (để biểu diễn những địa vật nhỏ)
biết vị trí của địa vật, không xác định đ ợc kích
th ớc,
• th ờng dùng ở trên bản đồ tỉ lệ nhỏ hoặc dùng để biểu diễn các địa vật có ý nghĩa nổi bật hay có giá trị định h ớng nh cây độc lập, gò đống
Trang 22Ký hiệu theo tuyến
• (ký hiệu nửa tỉ lệ): biểu diễn những địa vật kéo
dài: sông suối, kênh m ơng, đ ờng sắt, đ ờng bộ, đ ờng dây tải điện, đ ờng ống dẫn
• Chiề đo vẽu dài thu nh theo t l ,chi u ngang ỏ , chỉ giới qui hoạch ỉ lệ lớn ệm về đo vẽ ề đo vẽkhụng theo t lỉ lệ lớn ệm về đo vẽ
• Ghi chú các đặc điểm về l ợng ,chất
Trang 24Dùng màu sắc khác nhau để biểu diễn địa vật.
• VD: đ ờng ô tô vẽ bằng màu đỏ nâu; đ ờng sắt
vẽ bằng màu đen; sông suối, hồ, ao vẽ bằng màu xanh lơ; làng mạc, rừng vẽ bằng màu
xanh lá cây
Trang 26Kớ hi u ệm về đo vẽ
• Bộ mẫu kí hiệu giả định đ ợc xây dựng thống nhất cho mọi tỉ lệ và cho tất cả các bộ, ngành làm bản đồ, bình đồ địa hình
• Khi thành lập các bản đồ chuyên đề, có thể dùng những mẫu kí hiệu riêng của ngành mình
để bổ xung thêm vào bộ mẫu kí hiệu chung
Trang 28Cụng tỏc ngo i nghi p ạ vật) ệm về đo vẽ
• Bướnc 1: L p lật) ới khống chế đo vẽ bỡnh đồ dạ vật) đ ngờng chuyền kinh vĩ
• Cỏc đi m l iể hiện độ cao ướn đánh dấu bằng cọc gỗ hoặc
bê tông
• Để xác định toạ độ các điểm, ng ời ta đo tất cả các góc và các cạnh của đ ờng chuyền
Trang 29B ướn c 2: ®o vÏ chi tiÕt
• đo v ẽ bình đồ dùa vµo c¸c ®iÓm vµ c¸c c¹nh cña ® êng chuyÒn đ xác đ nh v trí các đi m ể hiện độ cao ịa hình ịa hình ể hiện độ cao
• Khi ®o vÏ chi tiÕt cÇn ph¶i vÏ s¬ ho¹,
Trang 30C ác ph ¬ng ph¸p đo vÏ chi tiÕt
- ®o chiÒu dµi ® êng vu«ng gãc vµ
kho¶ng c¸ch x a tõ ®iÓm I cña ®
êng chuyÒn tíi ch©n ® êng
II III
Trang 31C ỏc ph ơng pháp đo vẽ chi tiết
2 Ph ơng pháp toạ độ cực
- s ử dụng MKV ụng cụ đo d ng MKV
- máy kinh vĩ đặt tại điểm II.
- đo góc cực 1
- h ớng tới điểm b cần đo vẽ,
đo khoảng cách l 1 từ điểm
II (điểm đứng máy) tới
điểm cần đo vẽ b
Trang 32C ác ph ¬ng ph¸p đo vÏ chi tiÕt
Trang 33C ác ph ¬ng ph¸p đo vÏ chi tiÕt
giao ®iÓm cña hai cung trßn cã
t©m ë ®iÓm IV vµ ®iÓm V tíi b¸n
kÝnh tương 8: đo vẽ bình đồng øng lµ l
Trang 34C ỏc ph ơng pháp đo vẽ chi tiết
5 Ph ơng pháp h ớng chuẩn
- áp dụng khi cạnh của đ ờng
chuyền kinh vĩ cắt ngang
một đ ờng ranh giới nào đó
- Ví dụ, điểm e và điểm k đ ợc
Trang 358.4 Đo v bình đ b ng ẽ bình đồ ồ ằng m
ph ng pháp toàn đ c ương 8: đo vẽ bình đồ ạ vật)
• D ng c : máy toàn đ cụng cụ đo ụng cụ đo ạ vật)
• Đo v đ ng th i rang gi i đ a hình đ a ẽ bình đồ ồ ờ bản đồ tỉ lệ lớn ớn ịa hình ịa hình
v t- thành l p b n đ đ a hình.ật) ật) ảnh ồ ịa hình
• s d ng ph ng pháp t a đ c c ử dụng MKV ụng cụ đo ương 8: đo vẽ bình đồ ọa độ ộ cao ựng…
Trang 36Nguyên t c ắc
• t toàn di n đ n c c bừ ệm về đo vẽ ết kế xây dựng… ụng cụ đo ộ cao
- Ti n hành đo v chi ti tết kế xây dựng… ẽ bình đồ ết kế xây dựng…
trong phòng
- u đi m: Ti n hành trong th i gian Ưu điểm: Tiến hành trong thời gian ể hiện độ cao ết kế xây dựng… ờ bản đồ tỉ lệ lớn
Trang 37C ông tác tr c đ a trên m t tr m máy ắc ịa hình ộ cao ạ vật)
1 Đ t máy t i tr m đo (đo chi u cao máy) ặt ạ vật) ạ vật) ề đo vẽ
2 Xác đ nh v trí đi m O c a bàn đ đ ng ịa hình ịa hình ể hiện độ cao ủy chuẩn bề mặt ộ cao ức
3 Đ nh h ng bàn đ ngang ( h ng ban đ u ịa hình ướn ộ cao ướn ầm
là 0 0 0’
4 Ng ắc m t i các đi m chi ti t ớn ể hiện độ cao ết kế xây dựng…
5 Đo S (s d ng ch th c ) ử dụng MKV ụng cụ đo ỉ lệ lớn ịa hình ựng…
6 Đ ọa độ c s trên bàn đ đ ng ố ộ cao ức
7 Đ c s trên bàn đ ngang