Cõu 1: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trường đú so với Cõu 2: Một ống dây dài 40 cm có tất cả 800 vòng dây.. ống dây đợc nối với một nguồn điện, cờn
Trang 1Họ và tờn:
Lớp: THI HỌC KÌ II- LỚP 11NC
Chọn cõu đúng nhṍt rụ̀i khoanh tròn lại.
Cõu 1: Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường là chiết suất tỉ đối của mụi trường đú so với
Cõu 2: Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) ống dây
đợc nối với một nguồn điện, cờng độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là:
Cõu 3:Moọt voứng daõy phaỳng giụựi haùn dieọn tớch S = 5cm2, ủaởt trong tửứ trwongf ủeàu caỷm ửựng tửứ B = 0,1T Maởt phaỳng voứng daõy laứm vụựi B rmoọt goực 300 Tửứ thoõng qua dieọn tớch S chổ coự theồ nhaọn giaự trũ:
A 2,5.10-6Wb B -25.10-6Wb C 25.10-6 Wb D ±2.5.10-6Wb
Cõu 4:Một prụton bay vào trong từ trường đều theo phương làm với đường sức từ một gúc 300 Vận tốc của prụton bằng v0 = 3.107 m/s và từ trường cú cảm ứng từ B = 1,5T Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn prụton là:
A 7,2.10-26N B 3,6.10-12N C 3,6.10-26N D 7,2.10-12N
Cõu 5: Ống dõy khụng cú lừi, đặt trong khụng khớ, chiều dài 20cm, cú 1000vũng, diện tớch mỗi vũng dõy 1000cm2 Dũng điện qua ống dõy 5A, năng lượng tớch lũy trong ống dõy là:
Cõu 6: Một ống dõy cú hệ số tự cảm bằng 0,01H Khi cú dũng điện chạy qua, ống dõy cú năng lượng 0,08J Cường độ dũng điện qua ống dõy bằng : A 2A B 3A C 1A D 4A Cõu 7: Chiếu một ỏnh sỏng đơn sắc từ chõn khụng vào một khối chất trong suốt với gúc tới 45o thỡ gúc khỳc xạ là 30o Chiết suất tuyệt đối của mụi trường này là
2 .
Cõu 8:Chiếu ỏnh sỏng từ mụi trường chiết quang hơn n1 sang mụi trường chiết quang kộm n2 Gọi v1 và v2 lần lượt là vận tốc truyền ỏnh sỏng trong cỏc mụi trường ấy Tỡm cõu sai:
A n1v1=n2v2. B Nếu mụi trường chứa tia khỳc xạ là chõn khụng thỡ v1>v2
C Cú thể khụng cú tia khỳc xạ. D Luụn luụn cú v2>v1
Cõu 9: Một khung dõy dẫn hỡnh chữ nhật kớch thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B=5.10-4T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dõy một gúc 600 Từ thụng qua khung dõy dẫn là
Cõu 10:Dũng điện Fu-cụ sinh ra khi:
A Khối vật dẫn chuyển động trong từ trường B Đoạn dõy dẫn chuyển động cắt cỏc đường sức từ
C Từ thụng qua khung dõy biến thiờn D Khung dõy quay trong từ trường
Cõu 11:Đặt vật AB trước một thấu kớnh hội tụ, ta cú ảnh A’B’ Vật AB cỏch thấu kớnh là 30cm và A’B’ = 3 AB Tiờu cự của thấu kớnh khi A’B’ là ảnh thật
Cõu 12: Ứng dụng nào sau đõy là của hiện tượng phản xạ toàn phần ?
Cõu 13: Một ống dõy dài 0,5m, đường kớnh 16cm Chiều dài dõy quấn là 10m, cường độ dũng điện chạy qua là 100A Vectơ cảm ứng từ trong lũng ống dõy cú độ lớn
A 7,5.10-3T B 2.10-3T C 2,5.10-3T D 5.10-3T
Cõu 14: Phỏt biểu nào sau đõy về hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là khụng đỳng ?
A Gúc khỳc xạ luụn bằng gúc tới B Khi gúc tới bằng 0 , gúc khỳc xạ cũng bằng 0
C Tia khỳc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và phỏp tuyến
D Tia khỳc xạ nằm ở mụi trường thứ 2 tiếp giỏp với mụi trường chứa tia tới
Cõu 15:Một người cận thị cú giới hạn nhỡn rừ từ 10 cm đến 50 cm Khi đeo một kớnh cú tiờu cự -100 cm sỏt mắt, người này nhỡn được cỏc vật trong khoảng
A từ 100/9 cm đến 100 cm B từ 100/11 cm đến 100 cm
C từ 100/9 cm đến vụ cựng D từ 100/9 cm đến 100/3
Cõu 16: Sở dĩ cú tương tỏc từ giữa hai dũng điện đặt gần nhau vỡ:
A Giữa cỏc dõy dẫn cú lực hấp dẫn B Cỏc dũng điện nằm trong từ trường của nhau
C Trong cỏc dõy dẫn cú cỏc hạt mang điện tự do D Xung quanh cỏc dõy dẫn cú điện trường mạnh
Trang 1/2 - Mó đề thi 175
Trang 2Cõu 17: Đặt vật AB trước thấu kớnh hội tụ cú ảnh A1B1=4AB Giữ nguyờn vị trớ của vật, di chuyển thấu kớnh lại gần vật một đoạn lại cú ảnh A2B2=4AB Hóy chọn cõu đỳng khi núi về bản chất cỏc ảnh
C A1B1 là ảo, A2B2 là thật D Hai ảnh đều thật
Cõu 18: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính
một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D .ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Cõu 19:Chiếu một tia sỏng SI đi từ khụng khớ vào một chất lỏng cú chiết suất n Gúc lệch của tia sỏng khi đi vào chất lỏng là 300 và tia khỳc xạ hợp với mặt thoỏng chất lỏng một gúc 600 Trị số của n là:
Cõu 20: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên.
C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động.
Cõu 21: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách
từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
4
1
2
1
=
Cõu 22:Mắt một người cú điểm cực cận cỏch mắt là 0,4m Khi đeo kớnh cú độ tụ D = 1,5 điụp sỏt mắt, người ấy cú khả năng nhỡn rừ vật gần nhất cỏch mắt
Cõu 23: Chọn biểu thức đỳng tớnh suất điện động cảm ứng của đoạn dõy dẫn chuyển động trờn mặt phẳng vuụng gúc
với cảm ứng từ B
A ec N
t
∆Φ
=
Cõu 24:Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự 20cm, qua thấu kớnh cho ảnh ảo cao gấp 4 lần vật Vật và ảnh cỏch nhau một đoạn bằng
Cõu 25: Người thợ lặn quan sỏt ở trong nước từ dưới lờn trờn một ngọn đốn được treo ở độ cao 1m trờn mặt nước.
Người đú nhận thấy hỡnh như độ cao của ngọn đốn so với mặt nước là
A > 1m B 1m C < 1m D Khụng ước lượng được
Cõu 26: Một nguồn sỏng điểm đặt dưới đỏy một bể nước sõu 1m Biết chiết suất của nước là 4/3 Vựng cú ỏnh sỏng
phỏt từ điểm sỏng lú ra trờn mặt nước là
A hỡnh vuụng cạnh 1,133m B hỡnh trũn bỏn kớnh 1,133m
Cõu 27: Treo moọt thanh ủoàng coự chieàu daứi l=5cm vaứ coự khoỏi lửụùng 5g vaứo hai sụùi daõy thaỳng ủửựng cuứng chieàu daứi trong moọt tửứ trửụùng ủeàu coự B=0,5T vaứ coự chieàu thaỳng ủửựng tửứ dửụựi leõn treõn Cho doứng ủieọn moọt chieàu coự cửụứng ủoọ doứng ủieọn I =2Achaùy qua thanh ủoàng thỡ thaỏy daõy treo bũ leọch so vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực a Xaực ủũnh goực leọch a cuỷa thanh ủoàng so vụựi phửụng thaỳng ủửựng?
Cõu 28:Một lăng kớnh thuỷ tinh cú gúc chiết quang A = 60 đặt trong khụng khớ.Tia sỏng đơn sắc tới lăng kớnh với gúc tới i = 20 cú gúc lệch khi đi qua lăng kớnh bằng 40 Nếu gúc tới cú giỏ trị là 80 thỡ gúc lệch là
Cõu 29: Tia sỏng truyền từ nước và khỳc xạ ra khụng khớ Tia khỳc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuụng gúc với nhau Nước cú chiết suất là 4
3 Gúc tới của tia sỏng (tớnh trũn số) là
Cõu 30: Một lăng kớnh tam giỏc ABC, chiết suất n = 3, tia sỏng đơn sắc SI tới mặt AB lú ra khỏi lăng kớnh cú gúc lệch cực tiểu bằng gúc chiết quang.Gúc chiết quang là:
Trang 2/2 - Mó đề thi 175