1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi mới nhất số 2

9 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 869,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A thì động năng của vật khi qua vị trí cân bằng được xác định là A.. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là Câu 15:

Trang 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tần số sóng là tần số dao động B Chu kì sóng là chu kì dao động.

C Biên độ sóng là biên độ dao động D Vận tốc sóng là vận tốc dao động.

Câu 2: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt l1 và l2 với (l1 = 2l2) dao động tự do tại cùng một vị trí trên Trái Đất, hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc

A f1 = 0,5f2 B f2 = 2f1 C f1 = 2f2 D f1 = 2 f2

Câu 3: Xác định dao động tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương với các phương trình: x1 = 2cos(t -0,25)(cm); x2 = 2cos(t + 0,25)(cm)

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc là v = 40cos(10t - 2/3) (cm/s) Xác định quãng đường) (cm/s) Xác định quãng đường

mà vật đi trong một chu kì?

Câu 5: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 0,5 Điện áp và cường độ dòng

điện ở trong cuộn sơ cấp là 100V - 2A Xác định điện áp và cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp

Câu 6: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc

được tính bằng biểu thức

A

l

g T

l

g

g

l

l

g T

 2 1

Câu 7: Sóng cơ và sóng điện từ không có cùng tính chất nào sau đây?

A Truyền được trong chân không B Truyền được trong chất lỏng.

C Truyền được trong chất khí D Truyền được trong chất rắn.

Câu 8: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 60(), cuộn dây có r = 40(), L =

4 , 0 (H), tụ điện có C =

14

10 3) (cm/s) Xác định quãng đường (F) mắc vào nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng 200V Xác định điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây

Câu 9: Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A thì động năng của vật khi qua vị trí cân

bằng được xác định là

A

T

mA 2

2 2

đ 2T

mA

2 2

mA 2

2 2 2

A m 2

Câu 10: Thực tế, do ma sát và lực cản môi trường nên các dao động đều là

A dao động tắt dần B dao động điều hòa C dao động tuần hoàn D dao động cưỡng bức.

Câu 11: Điện trở R mắc với cuộn cảm thuần với độ tự cảm L =

1 (H), mắc mạch điện vào nguồn điện không đổi

có hiệu điện thế 100(V) thì cường độ dòng điện qua mạch là 1(A) Hỏi khi mắc mạch điện vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 200 2cos(100t)(V) thì dòng điện qua mạch có biểu thức là thế nào?

A i = 2 2cos(100t - 0,25)(A) B i = 2 2cos(100t + 0,25)(A)

C i = 2cos(100t + 0,25)(A) D i = 2cos(100t - 0,25)(A)

Câu 12: Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây?

C Truyền được trong chân không D Có thành phần điện và từ biến thiên cùng pha.

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ: x = 4cos(2πt - t -

3) (cm/s) Xác định quãng đường

2

)(cm) Xác định trạng thái ban đầu của vật?

A Vật đang qua vị trí x = - 2(cm) ngược chiều dương.

B Vật đang qua vị trí x = - 2(cm) theo chiều dương.

C Vật đang qua vị trí x = 2(cm) ngược chiều dương.

D Vật đang qua vị trí x = 2(cm) theo chiều dương.

Trang 2

Câu 14: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần

số f = 2Hz Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 40cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 15: Mạch chọn sóng của máy thu sóng vô tuyến có độ tự cảm cuộn dây là 5mH, khi tụ điện có giá trị 20pF thì

có thể thu được sóng với bước sóng bao nhiêu?

Câu 16: Một mạch điện gồm tụ điện C, một cuộn cảm thuần L và một biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

mạch điện một điện áp xoay chiều tần số f Khi để biến trở ở giá trị R1 = 45 và R2 = 80 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau Xác định hệ số công suất tiêu thụ của mạch ứng với giá trị của R1

Câu 17: Một vật dao động tuần hoàn, trong thời gian 2 phút thực hiện được 3) (cm/s) Xác định quãng đường0 dao động Xác định tần số dao động

của vật

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?

A Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten.

B Ăngten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.

C Nếu tần số riêng của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh đến giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt được

sóng có tần số đúng bằng f

D Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC.

Câu 19: Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s; T2 = 2s Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai con lắc trên

A 2,5s B 3) (cm/s) Xác định quãng đường,5s C 3) (cm/s) Xác định quãng đườngs D 3) (cm/s) Xác định quãng đường,25s

Câu 20: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100(); L =

1 (H); C =

2

10 4 (F) Đặt vào hai đầu đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = 120 2cos(t)(V), trong đó tần số góc  thay đổi được Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần số góc  nhận giá trị

A 141 (rad/s) B 141(rad/s) C 120(rad/s) D 3) (cm/s) Xác định quãng đường14(rad/s)

Câu 21: Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình: x1 = 4cos10t(cm), x2 =

A x = 8cos(10t + /12)(cm) B x = 8cos(10t + /3) (cm/s) Xác định quãng đường)(cm)

C x = 8cos(10t + /6)(cm) D x = 8cos(10t + /2)(cm)

Câu 22: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc a và li độ x có dạng nào sau đây ?

Câu 23: Một vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp thì hết thời gian là 0,5s Xác định tần số

dao động của vật này

Câu 24: Một máy biến áp có cuộn dây nối với tải tiêu thụ ít vòng dây quấn hơn cuộn dây nối với nguồn điện xoay

chiều Máy này có tác dụng gì?

A Hạ áp và hạ cường độ dòng điện B Tăng áp và tăng cường độ dòng điện.

C Tăng áp và hạ cường độ dòng điện D Hạ áp và tăng cường độ dòng điện.

Câu 25: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp

xoay chiều u = U 2cos100 t (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V Dòng điện qua mạch lệch pha

/3) (cm/s) Xác định quãng đường so với điện áp hai đầu cuộn dây và lệch pha /6 so với điện áp hai đầu cả đọa mạch Xác định U

A 60 3) (cm/s) Xác định quãng đườngV B 60 2V C 3) (cm/s) Xác định quãng đường0 6V D 90 V

Câu 26: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =

 10

1

H, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C

=

5

10 3) (cm/s) Xác định quãng đường

(F) và một điện trở R Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 100cos100t (V) Tính công suất tiêu thụ trên mạch, biết tổng trở của mạch Z = 50()

Câu 27: Nếu giảm khối lượng vật xuống 2 lần và tăng biên độ dao động điều hòa lên 2 lần thì một con lắc lò xo có

cơ năng thay đổi như thế nào?

Trang 2/4 - Mã đề thi 2010

Trang 3

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C tăng lên 8 lần D không thay đổi

Câu 28: Một mạch dao động điện từ lý tưởng khi điện áp trên tụ là 2 2(V) thì năng lượng điện trường trên tụ bằng năng lượng từ trường trên cuộn cảm Xác định điện áp cực đại trên tụ?

Câu 29: Một vật dao động điều hòa, tại một thời điểm t bất kì độ lệch pha giữa li độ x, vận tốc v và gia tốc a được

xác định là

A a sớm pha 0,5πt - so với v và sớm pha 0,5πt - so với x B v sớm pha 0,5πt - so với x và trễ pha 0,5πt - so với a

C x trễ pha 0,5πt - so với v và sớm pha πt - so với a D v sớm pha 0,5πt - so với a và x

Câu 30: Một cuộn dây khi mắc vào nguồn điện xoay chiều thì kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A Cường độ dòng điện trễ /2 so với điện áp B Điện áp trễ pha hơn cường độ dòng điện.

C Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp D Điện áp trễ pha /2 so với cường độ dòng điện.

Câu 31: Trong một mạch LC lí tưởng, cứ sau những khoảng thời gian 10-4s thì năng lượng điện trong tụ điện và năng lượng từ trong cuộn cảm lại bằng nhau Tần số dao động riêng của mạch là

Câu 32: Hộp kín chứa một tụ điện hoặc một cuộn cảm thuần Người ta mắc nối tiếp hộp đó với một điện trở thuần

100 Khi đặt đoạn mạch vào điện áp xoay chiều U=100V thì điện áp hai đầu mạch sớm pha /3) (cm/s) Xác định quãng đường so với dòng điện trong mạch Hộp kín chứa tụ điện hay cuộn cảm? Dung kháng hay cảm kháng đó và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A Chứa tụ điện, ZC = 10;I = 0,5A B Chứa cuộn cảm, ZL=50; I= 0,5A

C Chứa cuộn cảm, ZL=100 3) (cm/s) Xác định quãng đường , I = 0,5A D Chứa tụ điện, ZC = 10,I =1A

Câu 33: Một sóng cơ truyền trên mặt nước với vận tốc 12m/s Khi sóng truyền qua một cây bèo làm nó nhô cao 7

lần trong thời gian 4,8s Xác định bước sóng

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 200N/m, một đầu gắn cố định trên giá đỡ, đầu còn lại treo vật

nặng nhỏ có khối lượng 400g Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcm Xác định lực đàn hồi cực tiểu của lò xo? Lấy g  10m/s2

A 0N B 1N C 3) (cm/s) Xác định quãng đườngN D 2N

Câu 35: Sóng ngang là sóng có

A phương dao động của phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng.

B phương truyền sóng theo phương ngang.

C phương dao động của phần tử vật chất vuông góc với phương truyền sóng.

D phương dao động của phần tử vật chất theo phương ngang.

Câu 36: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 0,2s Trong thời gian 0,05s thì quãng đường dài nhất

mà vật đi được là bao nhiêu?

Câu 37: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm Xác độ dời của vật so với vị trí cân bằng tại thời điểm vật có

động năng bằng 3) (cm/s) Xác định quãng đường lần thế năng

A 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcm B 2 2cm C 2 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcm D 2cm.

Câu 38: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo MN dài là a, thời gian để vật đi từ M được quãng đường 0,25a là t.

Xác định vận tốc trung bình của vật khi vật thực hiện được 10 dao động toàn phần

A

t

3) (cm/s) Xác định quãng đường

a

2

t 6

a

t 3) (cm/s) Xác định quãng đường

a

t 3) (cm/s) Xác định quãng đường

a 4

v 

Câu 39: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 ; L =

5

1 H; C=

6

10 3) (cm/s) Xác định quãng đường

F Đặt vào hai đầu mạch điện áp

u = 120 2cos 100t (V) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A i = 3) (cm/s) Xác định quãng đường cos(100t + 0,25)(A) B i = 1,5 2cos(100t - 0,25)(A)

C i = 1,5cos(100t + 0,25)(A) D i = 3) (cm/s) Xác định quãng đường cos(100t - 0,25)(A)

Câu 40: Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A phần cảm là phần tạo ra từ trường B phần ứng là bộ phận đứng yên gọi là Stato

C phần ứng là phần tạo ra từ trường D phần cảm là bộ phận chuyển động gọi là Roto

Câu 41: Một sóng truyền dọc trục Ox theo phương trình u = Acosπt - (t + x), trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây.

Bước sóng của sóng này bằng

Trang 4

Câu 42: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là

l0 = 3) (cm/s) Xác định quãng đường0cm Lấy g = 10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là

Câu 43: Một dây đàn hồi dài 2m được căng nằm ngang, một đầu cố định, đầu còn lại gắn với cần rung có tần số

rung là f thì trên dây xuất hiện 2 bụng sóng Xác định bước sóng

Câu 44: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C (L là cuộn cảm thuần) mắc nối tiếp thì

A uC nhanh hơn pha của i một góc 0,5πt - B uR nhanh hơn pha của i một góc 0,5πt -

C uL nhanh hơn pha của i một góc 0,5πt - D độ lệch pha của uR và u là 0,5πt -

Câu 45: Tốc độ truyền sóng sóng cơ tăng dần khi truyền trong các môi trường

Câu 46: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng 4J từ nguồn điện một chiều có suất điện động

4V Xác định điện tích cực đại trên tụ trên tụ điện?

Câu 47: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo nên một suất điện động e = E0cos100t(V) Tốc độ quay của roto

là 500 vòng/phút Số cặp cực của roto là:

Câu 48: Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173) (cm/s) Xác định quãng đường,2V Xác định hệ số công suất của cuộn cảm?

Câu 49: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 40 Ω, C =

3) (cm/s) Xác định quãng đường

10 3) (cm/s) Xác định quãng đường

F, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u 120 2 cos100 t  (V) Điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là

Câu 50: Một mạch điện gồm tụ điện C, một cuộn cảm thuần L và một biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

mạch điện một điện áp u = 120 2cos100πt - t (V) Khi để biến trở ở giá trị R1 =18 và R2 = 3) (cm/s) Xác định quãng đường2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau Xác định công suất cực đại mà mạch đạt được

A 288W B 144W C 600W D 3) (cm/s) Xác định quãng đường00W

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 2010

Trang 5

GỢI Ý VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ LẦN 1 NĂM 2010

Câu 1: GY: Vận tốc sóng là vận tốc truyền trạng thái dao động: vs = .f.

Vận tốc dao động của phần tử: vdđ = u’ = .acos(t +  + 0,25πt - ) Nên ý D sai.

Đáp án D.

Câu 2: GY: Tần số con lắc đơn tính là

l

g 2

1 f

2

1 l

l f

f 1

2 2

1

Đáp án B.

Câu 3: GY: Vẽ giản đồ véc tơ Xác định biên độ A và pha ban đầu

 của dao động tổng hợp từ giản đồ ta có: A = 2 2cm và  = 0

Đáp án D.

Câu 4: GY: A vmax 4cm

chu kì: s0 = 4A = 16cm.

Đáp án B.

Câu 5: Máy biến áp lý tưởng nên có: NN UU II 0,5

2

1 1

2 1

2

= 4A

Đáp án C

Câu 6: GY: Khi vật ở vị trí cân bằng ta có: kl = mg hay mk gl  2 g

k

m 2

Đáp án C.

Câu 7: GY: Sóng cơ truyền trong môi trường đàn hồi, không truyền được trong chân không Đáp án A.

Câu 8: GY: ZL = 40(Ω), ZC = 140(Ω)     2

C L 2

Z Z r R

(A).

L 2

Đáp án B.

Câu 9: GY: Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì vận tốc đạt cực đại, do đó:

2

2 2 2 2

2 2

2 2

max đ

T

mA 2 A T

4 m 2

1 A m 2

1 mv 2

1

Đáp án C

Câu 10: Thực tế, do ma sát và lực cản môi trường nên các dao động đều là dao động tắt dần Đáp án A.

Câu 11: GY: Khi mắc cuộn dây vào nguồn điện không đổi thì cuộn dây chỉ có tác dụng như một

điện trở, do đó:

I

U

 = 100() Mặt khác ZL = L = 100() nên Z = 100 2()  I0 = U0/Z

= 2(A),  = + 0,25πt -

i = I0cos(t - ) = i = 2cos(100t - 0,25)(A)

Đáp án D

Câu 12: GY: Sóng điện từ là sóng ngang nên ý B sai.

1

A

2 A

Trang 6

Đáp án B

Câu 13: GY: Ở thời điểm ban đầu (t = 0) nên x0 = 4cos(- 23) (cm/s) Xác định quãng đường ) = - 2(cm) và v0 = - 4.2πt - sin(- 23) (cm/s) Xác định quãng đường )

> 0 tức vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Ox

Đáp án B

Câu 14: Hai gợn sóng kế tiếp cách nhau một bước sóng:  = 40cm  v = f = 80cm/s

Đáp án D.

Câu 15: GY:  = 2πt - c LC  596m

Đáp án D

Câu 16: GY: Khi R1, R2 thỏa mãn công suất của mạch như nhau thì R1R2 = (ZL - ZC)2

Hệ số công suất của mạch ứng R1 là:

R Z

Z R

R cos

2 1

2 1

1 2

C L

2 1

120

3) (cm/s) Xác định quãng đường0 t

N

Đáp án A.

Câu 18: GY: Ăngten của máy thu thu được tất cả các sóng vô tuyến truyền tới vị trí của ăngten Đáp án B.

2

2 1 2 2 1 2 2 1 2

g

l 4 g

l 4 g

l l 4

2 2

1  

Đáp án A.

2

2 2

C

1 L R

R U R

I P

để công suất của mạch cực đại thì L 1C

Hay   LC1 =100 2(rad/s) = 141 (rad/s)

Đáp án B.

Câu 21: GY: Từ giản đồ véc tơ ta có A = 8cm và  = πt - /3) (cm/s) Xác định quãng đường

Đáp án là B

Câu 22: GY: a = - 2x tức là gia tốc phụ thuộc vào li độ theo hàm bậc nhất, do

đó đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc a và li độ là một đường thẳng

Đáp án B.

Câu 23: GY: Vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp có thời gian bằng một nửa chu kì

Do đó: T = 2.t = 1s  f = 1Hz

Đáp án A.

Câu 24: GY: UU NN II 1

2

1 1

2 1

2

Đáp án D.

Câu 25: GY:

d

r U

U 3) (cm/s) Xác định quãng đường

cos   Ur = 3) (cm/s) Xác định quãng đường0(V); 2

L

2 r

2

U    UL = 3) (cm/s) Xác định quãng đường0 3) (cm/s) Xác định quãng đường(V).

Trang 6/4 - Mã đề thi 2010

60

1 A

2

A

A

Trang 7

r R

L U U

U 6

tan

 UR = 60(V); U U U  U 2 60 3) (cm/s) Xác định quãng đường ( V )

L 2 R

Đáp án A.

Câu 26: GY: ZL = 10(); ZC = 50()   2

C L

Z

R    = 3) (cm/s) Xác định quãng đường0()  R

Z

U R I

2 2

Đáp án C.

2

1

W  Khi tăng biên độ dao động 2 lần thì cơ năng tăng 22 =4 lần.

(Chú ý cơ năng không phụ thuộc vào khối lượng).

Đáp án B.

Câu 28: GY:

2

W W

0

4

1 Cu 2

1

Đáp án A.

Câu 29: GY: x = Acos(t + ); v = Acos(t +  + 0,5); a = 2Acos(t +  + )

Vậy v sớm 0,5 so với x và trễ 0,5 so với a.

Đáp án B.

Câu 30: GY: Cuộn dây thì có thể thuần cảm(r = 0) hoặc không thuần cảm (r  0) nên chỉ có thể

kết luận dòng điện trễ pha hơn điện áp

Đáp án C.

Câu 31: GY: Hai lần liên tiếp năng lượng điện và năng lượng từ bằng nhau sau khoảng thời gian

t = T/4.

Vậy T = 4.t = 4.10-4 (s)  f = 1/T = 2500Hz = 2,5kHz

Đáp án D.

Câu 32: GY: Do mạch chỉ có R và phần tử X mà điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn dòng điện 

mạch có tính cảm kháng  X phải là cuộn cảm (và là cuộn cảm thuần theo bài cho).

U

U 3) (cm/s) Xác định quãng đường

cos  R  UR = 50(V)  I = UR/R = 0,5(A)

R

Z 3) (cm/s) Xác định quãng đường

tan  L  ZL = 100 3) (cm/s) Xác định quãng đường()

Đáp án C.

Câu 33: GY: Thời gian 7 lần nhô cao của cây bèo là 6 chu kì f = Nt 46,8

= 9,6m.

Đáp án A.

Câu 34: Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng: l = mgk = 0,02m = 2cm < A = 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcm Vậy lực đàn hồi cực tiểu của lò xo Fmin = 0

Đáp án A.

Câu 35: Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử vật chất vuông góc với phương

truyền sóng.

Đáp án C.

Trang 8

Câu 36: GY: Vật dao động sẽ đi được quãng đường dài nhất ứng với những vị trí vật có tốc độ

lớn - gần vị trí cân bằng.

Xét nửa khoảng thời gian t = 0,05/2 = 0,025(s) = T/8 Vật đi từ VTCB đến vị trí |x| =

2

2

Như vậy quãng đường dài nhất để vật đi trong khoảng thời gian t = 0,05s là smax = 2.

2

2

Đáp án C.

Câu 37: GY:

4

W 3) (cm/s) Xác định quãng đường

W

8

1 kx 2

1

Đáp án D.

Câu 38: Biên độ dao động là A = 0,5a.

Thời gian t vật đi được quãng đường 0,25a = A/2 từ vị trí biên M bằng T/6  T = 6t.

Vận tốc trung bình vật đi trong 10 dao động cũng bằng vận tốc trung bình vật đi trong một chu kì (một dao động) và bằng : v4TA 4.06,t5a 3) (cm/s) Xác định quãng đườngat

Đáp án C.

Câu 39: GY: ZL = 20(); ZC = 60()  Z = 40 2()  I0 = 3) (cm/s) Xác định quãng đường(A) và  = - 0,25

 i = 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcos(100t - (-0,25)) = 3) (cm/s) Xác định quãng đườngcos(100t + 0,25)(A)

Đáp án A.

Câu 40: Trong máy phát điện xoay chiều một pha phần cảm là phần tạo ra từ trường.

Lưu ý: theo định luật cảm ứng điện từ thì trong máy phát điện xoay chiều hai phần phải chuyển động tương đối với nhau, bộ phận nào chuyển động cũng được.

Đáp án A.

T

2 cos A

 2 Vậy bước sóng  = 2cm

Đáp án A.

Câu 42: Khi l = 28cm < l0, v = 0 tức là vị trí cao nhất của vật lò xo bị nén cực đại đoạn (l0 - l) =

2cm = 0,02cm, tương ứng lực đàn hồi F = k(l0 - l)  l l

0

Con lắc treo thẳng đứng: l = mgk = 0,02m.

Ở vị trí cao nhất thì lò xo có chiều dài cực tiểu: lmin = l0 + l - A  A = 0,04m.

2

1

Đáp án D.

Câu 43: Hai đầu là nút nên trên dây có 2 bụng sóng thì cũng có k = 2 bó sóng   = 2L/k = L =

2m.

Đáp án D.

Câu 44: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì uL nhanh hơn pha của i một góc 0,5πt -

Trang 8/4 - Mã đề thi 2010

Trang 9

Đáp án C.

Câu 45: GY: Tốc độ sóng phụ thuộc vào mật độ, tính đàn hồi của môi trường, trong chất rắn

sóng cơ có tốc độ lớn nhất và nhỏ nhất là trong chất khí.

Đáp án C.

Câu 46: GY: Tụ có hiệu điện thế U0 = E Và 2

0

CU 2

1

0

0 U

Q 

2

U Q

W 0 0  Q0 = 2(C)

Đáp án B

Câu 47: f =

60

np

 Số cặp cực p = 6 (cặp cực)

Đáp án B.

Câu 48: GY: Từ giản đồ véc tơ dễ xác định được hệ số công suất

của cuộn dây là 0,5

Đáp án A.

Câu 49: ZC = 3) (cm/s) Xác định quãng đường0()

R

Z R U U

2 C 2 max

L

Đáp án B.

Câu 50: GY: Khi R1, R2 cho công suất của mạch như nhau thì R1R2 = (ZL - ZC)2.

Khi R = R0 = |ZL - ZC| thì mạch có công suất cực đại

2 1

2

0

2

R R 2

U R

2

U

P  = 3) (cm/s) Xác định quãng đường00W

Đáp án D

-

- HẾT

-R

U

U

60 100

100 Ud

30

Ngày đăng: 10/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w