1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG LOP 10

6 425 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đờng cao hình thoi và viết phơng trình cạnh AB.. Tìm toạ độ điểm D biết nó có hoành độ nguyên dơng... Lập phơng trình tiếp tuyến ……….

Trang 1

Trờng THPT đông sơn I Đề thi Học sinh giỏi lớp 10 năm học 2009- 2010

Môn toán Ngày thi 16/5/2010 (Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề ) Câu 1: (2điểm) Cho phơng trình: 0 ( )1 2 1 2 −mx− = x có các nghiệm x1 và x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( ) 2 2 1 2 1 2 2 1 1 1     − + − + − = x x x x x x M Câu 2: (2điểm) Giải hệ phơng trình     = + = + − 82 3 1 3 2 3 3 y x x y Câu3: (2điểm) Giải bất phơng trình : 3 5 ( )1 4 2 2 x x x > − − Câu4: (2điểm) Cho a,b,c là các số dơng thỏa mãn 3 +2+1 =1 c b a .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = a + b + c Câu 5:(2điểm) Chứng minh rằng: 0 0 0 0 0 cot10 90 180 sin 180 178 sin 178

6 sin 6 4 sin 4 2 sin 2 = + + + + + Câu 6: (2điểm) Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn (sin sin ) 0 2 sin sin sin 3 2 B C+ AB+ C = Chứng minh tam giác ABC đều Câu 7 : (2điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có A( -2; 3), B(1; -1) và diện tích bằng 20 Tính đờng cao hình thoi và viết phơng trình cạnh AB Tìm toạ độ điểm D biết nó có hoành độ nguyên dơng Câu 8 : (2điểm) Cho hypebol ( H ) có phơng trình 1 8 4 2 2 = − y x và đờng thẳng (d) có ph-ơng trình x-y-2 = 0 Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn cắt (H) tại hai điểm A, B phân biệt , tính AB Tìm tọa độ điểm C trên (H) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 8 Câu 9 :(2điểm) Cho đờng tròn ( )C :x2 +y2 −2x+2y−8=0 Lập phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết tiếp tuyến tạo với đờng thẳng ( )∆ :y=−2x+4 một góc 450 Câu 10:(2điểm) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất: (1 ) 2 (1 ) (1) 2 1 x m x x 4 x x m3 x + − + − − − =

-

Họ và tên thí sinh:……… …………Số báo danh………

Hớng dẫn chấm môn toán THI HọC SINH GiỏI LớP 10 Năm học 2009-2010

- Điểm toàn bài thi không làm tròn

- Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

Câu 1

Cho phơng trình: 0 ( )1

2

1

x có các nghiệm x1 và x2 Tìm giá trị nhỏ ……… 2điểm

Trang 2

* Vì PT(1) có các nghiệm x1, x2 nên theo Viét ta có: 0

2

1 2

x nên giả sử x1 < 0; x2 > 0

Đặt x0 =−x1 >0 khi đó ta có: ( ) 2

2 0 2 0

2 2 0

1 1





+ + + + +

=

x x x x x

x

M Trong đó x0 > 0, x2 > 0

* Mặt khác: Ta dễ dàng chứng minh đợc BĐT: 1 1 4 ( )*∀ , >0

+

b a b a

Thật vậy: ( )* 4 ⇔( + )2 ≥4 ∀ , >0⇔( − )2 ≥0∀ , >0

+

+

b a ab

b a

Vậy (*) đúng

*áp dụng BĐT (1) ta có: 1 1 4 0, 2 0

2 0 2 0

>

∀ +

x x x x

2 0

2 2 0 2

2 0 2 0

2 2

+ + +

=

+ + + + +

Cosi

x x x

x x

x x x x

x M

* Min M = 8 2+8 Khi ( ) ( ) 0 2 4

2 2 0

2 2 0

2 0

2

1



+

= +

=

x x x

x x

x

x x

2

1

4

1 =−

x

4 2

2

1

=

x

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 2

Giải hệ phơng trình



= +

= +

− 82

3 1

3 2

y x

x

Đặt u = x ≥0, v=3 y3 −1



+

=

=



=

=

1

4 2 3

3

2

v y

u x v

y

u x

Thay vào hệ ta có:

=

− +

=

= +

= +

) 2 ( 81 3

) 1 ( 3 81

3

3 4

3

u v

v u

v u

Từ (2): ⇒u4 +27−27u+9u2 −u3 =81⇔(u−3) (u3 +2u2 +15u+18)=0 Vì u≥0

Nên u = 3 Vậy

=

=



=

=

=

=

1

9 0

1

3 0

3

x y

x v

u

Hệ có 1 nghiệm (x;y)=(9;1)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3

Giải bất phơng trình: x

x

x > −

−4 3 5

2

Điều kiện: x2 −4>0⇔ x >2 (*)

x

x > −

−4 3 5

2

4

2

+

x

x

TH1: Với x < -2 Bất phơng trình vô nghiệm ( do vế trái âm)

TH 2: Với x > 2 Bình phơng 2 vế bất phơng trình (1) ta đợc:

( )2

45 4

4 4

45 4

4 4

4

2

2 2

4 2

2 2

2

+

>

+

+

x

x x

x x

x x

x x

4

2

2

>

x

x

t Khi đó bất phơng trình (2) có dạng:

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,5đ

Trang 3

<

>

<

>

>

+

>

>

>

>

− +

5

5 2 5

20 0

100 25

5 4

) 0 (

5 0

45 4

2

2 2

4 2

2 2

x

x x

x x

x x

x

t do t

t t

Kết hợp với trờng hợp ĐK đang xột,ta đợc nghiệm của bất phơng trình là: ( ) (2; 5 ∪ 2 5;+∞)

0,25đ

Câu 4

Cho a,b,c là các số dơng thỏa 3+2+1=1

c b

a .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = a + b + c.

2điểm

Vì 3+ 2+1 =1

c b

a nên: 3 2 1( + + )= 3 +2 +3 + + + 2 +6

= + +

=

b

c c

b c

a a

c b

a a

b c b a c b a c b a T

Vì a, b, c dơng nên áp dụng bất đẳng thức Cô si , ta có:

2 2

2

; 3 2

3

; 6 2 2

b

c c

b c

a a

c b

a a

b

1 2 3 6 2 3 6

T



+ +

=

+ +

=

+ +

=



= + +

=

=

= + +

=

=

=

⇔ + +

=

3 2 1

6 2 2

6 3 3

1

1 2

2 3 3 2 3

1 1 2 3 2 3

2 3

1 2

c b a

c c

c

c b

c a

c b a

b

c c b c

a a c b

a a b

T



+ +

=

+ +

=

+ +

=

3 2 1

6 2 2

6 3 3

c b a

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 5

90

180 sin 180 178 sin 178

6 sin 6 4 sin 4 2 sin 2

= +

+ + +

(cos1 cos3 cos3 cos5 cos87 cos89 ) 1 1

sin 1

1 88 sin 1 sin 2

4 sin 1 sin 2 2 sin 1 sin 2 1 sin 1

1 88 sin

4 sin 2 sin 2

90

90 88 sin 180

4 sin 180 2

sin 180

90

2 sin 178 4

sin 176

88 sin 92 90 sin 90 88 sin 88

6 sin 6 4 sin 4 2 sin 2

0 0

0 0

0 0

0

0 0

0 0 0

0 0

0 0

0

0 0

0

0 0

0 0

0 0

0 0

+

− +

+

− +

=

+ +

+ +

=

+ +

+ +

=

+ +

+ +

=

+ +

+ +

+ +

+ +

+

=

A

0 0

0 0

0 0

0 0

1 cot

1 1 1 cot

1 1 sin 1 cos 1 sin

1 1 89 cos 1 cos 1 sin 1

=

+

=

+

= +

=

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 6 Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa 2 3sinBsinC+sinA−2(sinB+sinC)=0.Chứng 2điểm

Trang 4

Tacó: 2 3sinBsinC+sinA−2(sinB+sinC)=0

⇔ 2 3sinBsinC+sin(B+C)−2(sinB+sinC)=0(Vì sinA=sin(B+C)= sinBcosC + sinBcosC)

⇔ ( 3sinBsinC+sinBcosC)−2sinB+( 3sinBsinC+cosBsinC)−2sinC =0

(

) 1 ( 0 1 6 sin

sin 2 1 6 sin

sin 2

0 1 cos 2

1 sin 2

3 sin

2 1 cos 2

1 sin 2

3 sin

2

=

 + +

 +

=





+ +





+

π

C B

B B

C C

C B

Vì A,B, C là ba góc trong tam giác nên sinA>0, sinC >0 và



 +

 +

0 1 6 sin

0 1 6 sin

π

π

C B

Nên (1)



=

=



=

 +

=

 +

3

3 1

6 sin

1 6

sin

, , 0

π

π π

π

π

C

B

C

B

C B A vi

⇔B = C =

3

π

ABC

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có A( -2; 3), B(1; -1) và diện tích hình …… 2điểm

* Ta có đờng cao của hình thoi là: = =4

AB

S

h ABCD

* Phơng trình AB: 4x+3y−1=0

* Gọi D = (x; y) với x > 0; x Z∈ Ta có: ( ) ( )

( )



=

− + +

=

− +

=

=

=

2 25 ) 3 ( ) 2 (

1 4 5

1 3 4 5

4 ,

2

x

y x AB

AD

AB D d

( )

3

19 4 3

21 4

y hay

x y

* Thế vào (2), giải ra ta chọn đợc: x=3∈Z;x>0⇒ y=3 Vậy D( 3; 3)

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 8

Cho hypebol ( H ) có phơng trình 1

8 4

2 2

=

y

x và đờng thẳng (d) có phơng trình x-y-2 = 0… 2điểm

* Tọa độ giao điểm của ( d) và (H) là nghiệm của hệ phơng trình:



+

=

=



=

=

2

1 8 4 0

2

1 8 4

2 2 2

2

y x

y x y

x

y x

=

=

= +

=

− + +

=

+

8

0 0

8 8

4 4 2 1 8 4

y

y y

y y

y y y

y

Nếu y=0⇒x=2⇒ A( )2;0 ; Nếu y=−8⇒ x=−6⇒B(−6;−8)

* Vậy ( ) ( )dH ={A( ) (2;0;B −6;−8) }⇒ AB=8 2

* Gọi C(x0;y0) ( )∈ H ta có: 1 ( )1

8 4

2 0

2

x

Gọi H là hình chiếu của C lên ( d) ta có diện tích tam giác ABC là:

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 5

2 4

2

1

CH CH AB

2

2 )

1 ( 1

2 )

(

2 2

0

=

− +

=

CH

=

+

=

=

=

=

=

=

0 0

0 0 0

0

0 0 0

0 0

2 2

2 2 2

2 8

2

2

2 4 8

y x

y x y

x

y x y

x y

x

S ABC

*Với x0 = y0 +4 ta có: ( ) 1 2( 8 16) 8 16 24 0

8 4

4

0

2 0

2 0 0

2 0

2 2

y

10 2 8

y

Nếu y0 =−8−2 10⇒ x0 =−4−2 10

Nếu y0 =−8+2 10⇒ x0 =−4+2 10

* Với x0 = y0 ta có: 1 2 2

8

1 8

2 0

2 0

2

x

=> x0 = y0 =2 2 hoặc x0 = y0 =−2 2

* Vậy ta tìm đợc 4 điểm C thỏa mãn ycbt

( 4 2 10; 8 2 10) (, 2 4 2 10; 8 2 10) (, 3 2 2; 2 2) (, 4 2 2;2 2)

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 9 Cho đờng tròn ( )C :x2 + y2 −2x+2y−8=0 Lập phơng trình tiếp tuyến ……… 2điểm

• Giả sử đờng thẳng ( d) có PT dạng: Ax+By+C=0( )1 có VTPT n ( B A; ) Đờng tròn

( C) có tâm I(1;-1) bán kính R= 10

• ( d) là tiếp tuyến của đờng tròn (C) ⇔d( )I;d =R ⇔ 10 ( )2

2

+

+

B A

C B A

( )∆ có vectơ pháp tuyến là n('2;1) và ( d) tạo với ∆ một góc 450 do đó

=

=

=

− +

+

+

=





⇔ +

+

+

=

=

3 3

0 3 8 3

5

2 2

2

1 4

2 '

' 45

2 2 2

2 2

2 0

B A

B A

B AB A

B A

B A B

A

B A n

n

n n

* Với A=−3B thay vào (2) ta đợc:

=

=

=

= +

B C

B C B B

C B

B

C B B

6

14 10

4 10

3

3

2 2

+ Với C = 14B thay vào (1) ta đợc tiếp tuyến: (d1):3xy−14=0

+ Với C = -6B thay vào (1) ta đợc tiếp tuyến: (d2):3xy+6=0

* Với

3

B

A= tơng tự ta đợc hai tiếp tuyến (d3):x+3y−8=0;(d4):x+3y+12=0 Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán

(d1):3xy−14=0; (d2): 3xy+6=0; (d3):x+3y−8=0;(d4):x+3y+12=0

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu10 Tìm m để PT sau có nghiệm duy nhất : x + 1−x+2m x(1−x) −24 x(1−x) =m3 (1) 2điểm

Nếu x0 là 1 nghiệm của (1) thì (1 - x0) cũng là 1 nghiệm của (1) Do đó (1) có nghiệm duy nhất

khi và chỉ khi :

2

1

0,5đ

Trang 6

Víi

2

1

0 =

x thay vµo (1)

=

=

=

=

=

− +

1 1

0 2

1 2 2

1

2

m m

m m

m m m

0 1

0 1

2

1− − 4 − = ⇔ 4 −4 − 2 = ⇔ = +

+ Víi m = 1 ta cã (1) ⇔ x + 1−x+2 x(1−x)−24 x(1−x) =1

PT nµy cã Ýt nhÊt 2 nghiÖm x = 0 , x = 1

2 1 2 1 0

1

0 1 0

1 1

4 4 2

2 4



=

=

=

=

=

− +

x

x x

x

x x

x x

x x

VËy m = 0 hoÆc m = -1 tháa ycbt

0,25® 0,25® 0,25® 0,25®

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w