1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45'''' Toán 7 (Số 07)

2 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trờng THCS Gia Khánh

Bình xuyên -vĩnh phúc

Năm học: 2009 - 2010

Kiểm tra 45’

Môn: Đại số 7 Họ và tên: ……… ………

Lớp: 7………

Điểm Lời Phê

Đề bài:

I: Trắc nghiệm: (3 điểm).

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu

1 : Số x mà 4

3

+ x = 3

4 là:

A 25

12

B 25

12 C

7

12 D

7 12

2 : Số 5

24

là tổng của hai chữ số âm:

A 1

12

+ 3 8

B 1

24

 + 1 8

C 1

12

 + 1 8

D 1

12

 + 1 6

3 : Cho hai số hữu tỉ: x = a

b ; y =

c

d : tổng x + y bằng:

A ac bd

bd

B ac

bd C

ad bc bd

D a c

b d

4 : Giá trị X trong đẳng thức: “X” trong đẳng thức: ” trong đẳng thức:   0,12  4   0,12  8

X

là:

A 2 B 1 C 3 D 4

5 : Tỉ lệ thức nào suy ra từ đẳng thức a b c dlà sai:

A a b

cd B

a c

db C

b d

ca D

b c

da

6 : Biết

2 5

x y

và x y   21 thì giá trị x y , là:

A x  6; y  15 B x  6; y  15 C x  6; y  27 D x  15; y  6

Câu 2 : Điền X vào ô thích hợp: (1 điểm) “X” trong đẳng thức: ” trong đẳng thức:

A số 1

6

là số vô tỉ

B số 1

35

là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

C số 3

13 là số thập phân hữu hạn.

D 2 là số vô tỉ

II/ Tự luận: (6 điểm)

Câu 3: So sánh hai số x y , biết: 5 x  6, 25 và 5  y  6, 25

Câu 4: Tìm x biết: x  1,3 3,3 

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức: 2 3

0,16

5 14

A    rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3.

Câu 6: Từ tỉ lệ thức: x e

yf , Chứng minh rằng:

x y   e f  (Với x, y, e, f  0; x  y; e  f)

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w