Bài cũ: - Kiểm tra SGK, vở HS 2.Giới thiệu bài mới: - Chính tả nghe viết 3.Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân - Giáo viên
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 17 thỏng 8 năm 2009
Tập đọc Tiết 1: THệ GệÛI CAÙC HOẽC SINH
I MUẽC TIEÂU:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bức th:Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Học thuộc lòng đoạn:Sau 80 năm công học tập của các em.…
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Tranh minh hoùa, baỷng phuù vieỏt saỹn caõu vaờn caàn reứn ủoùc
- Hoùc sinh: SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Baứi cuừ: Kieồm tra SGK
- Giụựi thieọu chuỷ ủieồm trong thaựng
- Hoùc sinh laộng nghe
2.Giụựi thieọu baứi mụựi - Giaựo vieõn giụựi
thieọu chuỷ ủieồm mụỷ ủaàu saựch
- Hoùc sinh xem caực aỷnh minh hoùa chuỷ ủieồm
- “Thử gửỷi caực hoùc sinh” cuỷa Baực Hoà
laứ bửực thử Baực gửỷi hoùc sinh caỷ nửụực
nhaõn ngaứy khai giaỷng ủaàu tieõn, khi
nửụực ta giaứnh ủửụùc ủoọc laọp sau 80
naờm bũ thửùc daõn Phaựp ủoõ hoọ Thử cuỷa
Baực noựi gỡ veà traựch nhieọm cuỷa hoùc
sinh Vieọt Nam vụựi ủaỏt nửụực, theồ hieọn
nieàm hi voùng cuỷa Baực vaứo nhửừng chuỷ
nhaõn tửụng lai cuỷa ủaỏt nửụực nhử theỏ
naứo? ẹoùc thử caực em seừ hieồu roừ ủieàu
aỏy
- Hoùc sinh laộng nghe
3 Phát triển các hoạt động:
* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc - Hoaùt ủoọng lụựp
- Yeõu caàu hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc
trụn tửứng ủoaùn - Hoùc sinh gaùch dửụựi tửứ coự aõm tr - s
- Sửỷa loói ủoùc cho hoùc sinh - Laàn lửụùt hoùc sinh ủoùc tửứ caõu
- Dửù kieỏn: “tr - s”
Ÿ Giaựo vieõn ủoùc toaứn baứi, neõu xuaỏt
xửự
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi - Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp, caự nhaõn
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủoaùn 1 - 1 hoùc sinh ủoùc ủoaùn 1: “Tửứ ủaàu vaọy
Trang 2các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trường
khác?
- Đó là ngày khai trường đầu tiên của nước VNDCCH, ngày khai trường đầu tiên sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm làm nô lệ cho thực dân Pháp
Ÿ Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ
khó
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam Dân
chủ Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
+ Em hiểu những cuộc chuyển biến
khác thường mà Bác đã nói trong thư
là gì?
- Học sinh gạch dưới ý cần trả lời
- Học sinh lần lượt trả lời
- Dự kiến (chấm dứt chiến tranh - CM tháng 8 thành công )
Ÿ Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
Ÿ Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lượt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2: Tiếp theo
công học tập của các em
- Giáo viên hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của
toàn dân là gì? - Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước
khác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ,
cơ đồ, hoàn cầu
- Học sinh lắng nghe
+ Học sinh có trách nhiệm vẻ vang
như thế nào đối với công cuộc kiến
thiết đất nước?
- Học sinh phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam tươi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
Ÿ Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2 - Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến: Học tập tốt, bảo vệ đất nước)
Ÿ Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2 - Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấn
mạnh từ - ngắt câu
Trang 3- Lần lượt học sinh đọc câu - đoạn (dự kiến 10 học sinh)
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3 - 1 học sinh đọc: Phần còn lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3 - Học sinh lần lượt nêu
Ÿ Giáo viên chốt lại
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài - 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn câu - 4, 5 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung
chính
- Các nhóm thảo luận, 1 thư ký ghi
- Giáo viên chọn phần chính xác nhất - Đại diện nhóm đọc
- Ghi bảng - Dự kiến: Bác thương học sinh - rất
quan tâm - nhắc nhở nhiều điều à thương Bác
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
- Đọc thư của Bác em có suy nghĩ gì?
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm
1 đoạn em thích nhất - Học sinh đọc
Ÿ Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài
- Chuẩn bị: “Quang cảnh làng mạc
Trang 4I MỤC TIÊU:
- Nghe và viết đúng đoạn thơ của Nguyễn Đình Thi
- Nắm được quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k; Trình bày đúng h×nh thøc th¬ lơc b¸t
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
.II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở HS
2.Giới thiệu bài mới:
- Chính tả nghe viết
3.Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
nghe - viết
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở
- Giáo viên nhắc học sinh cách tình
bày bài viết theo thể thơ lục bát - Học sinh nghe
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
những từ ngữ khó (danh từ riêng) - Học sinh gạch dưới những từ ngữ khó- Học sinh ghi bảng con
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho
học sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt - Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viết
của học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho
nhau
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh làm bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếp sức
nhóm
- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại
- Học sinh làm bài cá nhân
Trang 5- Hoùc sinh sửỷa baứi treõn baỷng
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt - Lụựp nhaọn xeựt
- Hoùc sinh neõu quy taộc vieỏt chớnh taỷ vụựi ng/ ngh, g/ gh, c/ k
* Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ
- Nhaộc laùi quy taộc ng/ ngh, g/ gh, c/ k - Hoùc sinh nghe
4 Toồng keỏt - daởn doứ
- Hoùc thuoọc baỷng quy taộc ng/ ngh, g/
gh, c/ k
- Chuaồn bũ: caỏu taùo cuỷa phaàn vaàn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
ẹềA LYÙTiết 1: VIEÄT NAM - ẹAÁT NệễÙC CHUÙNG TA
I MUẽC TIEÂU:
- Naộm vũ trớ, giụựi haùn, hỡnh daùng, dieọn tớch nửụực Vieọt Nam vaứ hieồu ủửụùc nhửừng thuaọn lụùi veà vũ trớ laừnh thoồ nửụực ta
- Chổ ủửụùc giụựi haùn, moõ taỷ vũ trớ nửụực Vieọt Nam treõn baỷn ủoà( lợc đồ)
- Ghi nhớ phần đất liền Việt Nam
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn:
+ Caực hỡnh cuỷa baứi trong SGK ủửụùc phoựng lụựn
+ Baỷn ủoà Vieọt Nam
+ Lửụùc ủoà khung (tửụng tửù hỡnh 1 trong SGK)
+ 2 boọ bỡa 7 taỏm nhoỷ ghi: Phuự Quoỏc, Coõn ẹaỷo, Hoaứng Sa, Trửụứng Sa, Trung Quoỏc, Laứo, Cam-pu-chia
- Hoùc sinh: SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Baứi cuừ:
- Kieồm tra SGK, ủoà duứng hoùc taọp vaứ
hửụứng daón phửụng phaựp hoùc boọ moõn
- Hoùc sinh nghe hửụựng daón
2.Giụựi thieọu baứi mụựi:
- Tieỏt ủũa lớ ủaàu tieõn cuỷa lụựp 5 seừ
giuựp caực em tỡm hieỷu nhửừng neựt sụ
- Hoùc sinh nghe
Trang 6lược về vị trí, giới hạn, hình dạng đất
nước thân yêu của chúng ta
3 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Vị trí Việt Nam trên
bản đồ
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
Phương pháp: Bút đàm, giảng giải,
trực quan
Ÿ Bước 1: Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát hình 1/ SGK và trả lời
vào phiếu học tập
- Học sinh quan sát và trả lời
- Lãnh thổ Việt Nam gồm có những
bộ phận nào ? - Đất liền, biển, đảo và quần đảo.
- Chỉ vị trí đất liền nước ta trên lược
đồ
- Phần đất liền nước ta giáp với
những nước nào ? - Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
- Biển bao bọc phía nào phần đất
liền của nước ta ? - Đông, Nam và Tây Nam
- Kể tên một số đảo và quần đảo của
nước ta ?
- Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc, Côn Đảo
- Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa
Ÿ Giáo viên chốt ý
Ÿ Bước 2:
+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí
Việt Nam trên bản đồ
+ Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trên bản đồ và trình bày kết quả làm việc trước lớp
+ Giáo viên sửa chữa và giúp học
sinh hoàn thiện câu trả lời
Ÿ Bước 3:
+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí
Việt Nam trong quả địa cầu + Học sinh lên bảng chỉ vị trí nước ta trên quả địa cầu
- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho
việc giao lưu với các nước khác ?
- Vừa gắn vào lcụ địa Châu A vừa có vùng biển thông với đại dương nên có nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với các nước bằng đường bộ và đường biển
Ÿ Giáo viên chốt ý
* Hoạt động 2: Phần đất liền của
nước ta có hình dáng và kích thước
như thế nào ?
- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
Trang 7Ÿ Bước 1:
+ Tổ chức cho học sinh làm việc theo
- Phần đất liền nước ta có đặc điểm
gì ? - Hẹp ngang nhưng lại kéo dài theo chiều Bắc - Nam và hơi cong như chữ S
- Từ Bắc vào Nam, phần đất liền
nước ta dài bao nhiêu km ? - 1650 km
- Từ Tây sang Đông, nơi hẹp ngang
nhất là bao nhiêu km
- Chưa đầy 50 km
- Diện tích phần đất liền của nước ta
là bao nhiêu km2 ?
- 330.000 km2
- So sánh diện tích phần đất liền của
nước ta với một số nước có trong
bảng số liệu
+So sánh:
S.Campuchia < S.Lào < S.Việt Nam < S.Nhật < S.Trung Quốc
Ÿ Bước 2:
+ Giáo viên sửa chữa và giúp hoàn
thiện câu trả lời + Học sinh trình bày- Nhóm khác bổ sung
Ÿ Giáo viên chốt ý
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Dán 7
bìa vào lược đồ khung - Học sinh tham gia theo 2 nhóm, mỗi nhóm 7 em
- Giáo viên khen thưởng đội thắng
cuộc
- Học sinh đánh giá, nhận xét
4 Tổng kết - dặn do:ø
- Chuẩn bị: “Địa hình và khoáng
sản”
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂUTiÕt 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới:
Bài luyện từ và câu: “Từ đồng nghĩa
sẽ giúp các em hiểu khái niệm ban
đầu về từ đồng nghĩa, các dạng từ
đồng nghĩa và biết vận dụng để làm
bài tập”
- Học sinh nghe
3 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
Phương pháp: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích
ví dụ
- Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Ÿ Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
à giống nhau
- Xác định từ in đậm
Những từ có nghĩa giống nhau gọi
là từ đồng nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a - đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Ÿ Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần
1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn:
xanh mát: màu xanh mát mẻ của dòng nước
xanh ngát: bầu trời thu thuần 1 màu xanh trên diện rộng
Trang 9Ÿ Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần
2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
* Hoạt động 2: Hình thành ghi nhớ - Hoạt động lớp
- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trên
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Ÿ Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 1 (Bài 1 ghi trên bảng phụ)
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa
- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Ÿ Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương
tổ nêu đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Ÿ Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyên dương khen ngợi nhóm làm
đúng, nhanh, viết đẹp
- Cử đại diện lên bảng viết nhiều, nhanh, đúng
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆNTiÕt 1: LÝ TỰ TRỌNG
Trang 10- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
II CHUẨN BỊ:
cho truyện (tranh phóng to)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
Kiểm tra SGK
2.Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu
chuyện về anh “Lý Tự Trọng”
3.Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
- GV kể chuyện lần 1 - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh
- Giải nghĩa một số từ khó
Sáng dạ - Mít tinh - Luật sư - Thành
niên - Quốc tế ca
* Hoạt động 2:
- Hướng dẫn học sinh kể
a) Yêu cầu 1 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh - Cả lớp nhận xét
b) Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu chuyện
dựa vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- GV lưu ý học sinh: khi thay lời nhân
vật thì vào phần mở bài các em phải
giới thiệu ngay nhân vật em sẽ nhập
Trang 11- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại - Các nhóm khác nhận xét
Người anh hùng dám quên mình vì
đồng đội, hiên ngang bất khuất
trước kẻ thù Là thanh niên phải
có lý tưởng
Củng cố:
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Mỗi dãy chọn ra 1 bạn kể chuyện ->
lớp nhận xét chọn bạn kể hay nhất
4 Tổng kết - dặn dò
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã
đọc: Về các anh hùng, danh nhân của
đất nước
- Nhận xét tiết học
Thø ngµy th¸ng n¨m
TẬP ĐỌCTiÕt 2: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
- Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước, tự hào là người Việt Nam
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vườn với quả xoan vàng lịm, cảnh buồng chuối chín vàng, bụi mía vàng xọng - Ở sân: rơm và thóc vàng giòn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng
1 đoạn văn (để xác định), trả lời 1, 2
câu hỏi về nội dung thư
- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời
Trang 12Ÿ Giáo viên nhận xét.
3.Giới thiệu bài mới:
4.Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau
theo từng đoạn - Lần lượt học sinh đọc trơn nối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn, tìm ra từ phát âm sai - dự kiến s – x
- Hướng dẫn học sinh phát âm - Học sinh đọc từ câu có âm s - x
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu báo - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
cho câu hỏi 1: Nêu tên những sự vật
trong bài màu vàng và từ chỉ màu
vàng?
- Các nhóm đọc lướt bài
- Cử một thư ký ghi
- Đại diện nhóm nêu lên - Các nhóm thi đua: lúa - vàng xuộm; nắng - vàng hoe; xoan - vàng lịm; là mít - vàng ối; tàu đu đủ, lá sắn héo - vàng tươi; quả chuối - chín vàng; tàu là chuối - vàng ối; bụi mía - vàng xong; rơm, thóc - vàng giòn; gà chó - vàng mượt; mái nhà rơm - vàng mới; tất cả - một màu vàng trù phú, đầm ấm
Ÿ Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2/
- Phân tích cách dùng 1 từ chỉ màu
vàng để thấy tác giả quan sát rất tinh
và dùng từ rất gợi cảm
Ÿ Giáo viên chốt lại - Học sinh lần lượt trả lời và dùng tranh
+ Những chi tiết nào nói về thời tiết
của làng quê ngày mùa ? - Không có cảm giác héo tàn, hanh hao lúc sắp bước vào mùa đông; hơi thở của
đất trời, mặt nước thơm thơm, nhè nhẹ; ngày không nắng, không mưa
Ÿ Giáo viên chốt lại
+ Những chi tiết nào nói về con - Học sinh gạch dưới từ trong SGK - lần