Phần trắc nghiệm HS chọn phương án trả lời đúng ghi vào giấy làm bài Câu 1: Điều gì sau đây không đúng với đặc điểm dân cư khu vực Đông Nam Á a.. Dân cư đông đúc, dân số trẻ chiếm số đô
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lí
I Phần trắc nghiệm
HS chọn phương án trả lời đúng ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Điều gì sau đây không đúng với đặc điểm dân cư khu vực Đông Nam Á
a Dân cư đông đúc, dân số trẻ chiếm số đông
b Gia tăng dân số thấp hơn mức gia tăng dân số trung bình của châu Á và thế giới
c Có nhiều dân tộc thuộc chủng tộc Môngôlôit và Ôtxtralôit
d Phân bố tập trung ở ven biển
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây của dân cư khu vực Đông Nam Á vừa là yếu tố thúc đẩy
sự phát triển kinh tế-xã hội vừa là khó khăn lớn của các nước trong khu vực
a Có nhiều dân tộc
b Dân số đông và đân số trẻ chiếm số đông
c Phân bố không đều trên lãnh thổ các nước
d Tất cả các đặc điểm trên
Câu 3: Hoạt động sản xuất nào sau đây là nét chung của các nước Đông Nam Á
a Chăn nuôi gia súc lấy thịt, lấy sữa
b Khai thác và chế biến thủy sản
c Sản xuất nông nghiệp với lúa nước là cây trồng chính
d Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ
Câu 4: Các nước Đông Nam Á có tổng sản phẩm trong nước ( GDP) bình quân đầu
người cao (Xingapo, Brunây ) là những nước:
a Có trình độ công nghiệp hóa cao
b Có năng suất lao động xã hội cao
c Có tổng sản phẩm xã hội trong nước cao so với qui mô dân số
d Tất cả đều sai
Câu 5: Đặc điểm nào của vị trí địa lý tự nhiên tạo nên sự đa dạng sinh học ở nước ta?
a Vị trí nội chí tuyến
b Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển
c Vị trí giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
d Đặc điểm b và c
Câu 6: Các mỏ dầu khí ở nước ta được hình thành vào giai đoạn lịch sử phát triển nào?
a Giai đoạn tiền Cambri
b Giai đoạn Cổ kiến tạo
c Giai đoạn Tân kiến tạo
d Giai đoạn tiền Cambri và Tân kiến tạo
II Phần tự luận
Câu 1 : Vì sao Việt Nam gia nhập ASEAN có nhiều lợi thế phát triển kinh tế- xã hội
nhưng cũng có nhiều thử thách phải vượt qua ?
Câu 2 : Dựa vào bảng số liệu sau :
TỔNG SẢN PHÂM TRONG NƯỚC (GDP) BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA
MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2002 (Đơn vị :USD)
Nước GDP/người Nước GDP/người Nước GDP/người Bru nây
Campuchia
Inđônêxia
12300 280 680
Lào Malaixi a Philippin
317 3680 930
Thái lan Việt Nam Xingapo
1870 415 20740 Hãy vẽ biểu đồ và nhận xét GDP/người của các nước ASEAN
HẾT