1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Vật lí lớp 12 pps

26 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 243,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Pasen 51.. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Laiman 52.. Khi ng.tử bị kí

Trang 1

41 Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của

các electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo :

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Năng lượng iôn hoá của H2 là

A.E < 21,76 10-13J B E > 21,76 10-16J C.E > 21,76 10-19J

D.E > 21,76 10-18J

Trang 2

43 Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có b.sóng nhỏ nhất là 5A Cho điện tích electron e = 1,6.1019C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của á.s trong chân

ko c = 3.108m/s Tính H.đ.t giữa anốt và catốt

A.3750V B 2500V C 2475V D 1600V

44 H.đ.t giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của á.s trong chân ko c = 3.108m/s B.sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:

Trang 3

50 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm,

0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát

ra mấy bức xạ ở dãy Pasen

51 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là :

0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Laiman

52 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm,

0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát

ra mấy bức xạ ở dãy Banme

53 Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W B.sóng của á.s vàng do đèn phát ra là 0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của á.s trong chân ko c = 3.108m/s A.12.1022 B 9.1018 C 6.1024 D 9.1021

Trang 4

54 E trong ng.tử H2 chuyển từ múc năng lượng E2 = -3,4eV sang quỹ đạo K có mức năng lượng

EK = -13,6eV phát ra phôtôn Chiếu bức xạ này lên mặt kim loại có giới hạn quang điện0 0,3 m  thì động năng ban đầu cực đại của quang e là

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn

có năng lượng 3,4eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích cho mấy vạch trong quang phổ

Trang 5

Hδ = 0,410µm Hãy X.đ b.sóng ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M,

N, O, P Tính năng lượng cần thiết để ng.tử H2 hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ khi đang ở mức K

A.2,089.10-18J B 2,04.10-18J C 1,934.10-18J D 1,632.10-18J

62 Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có b.sóng lần lượt là ; 1216Å;

1026Å; 973Å Khi ng.tử H2 được kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy vạch ở dãy Banme

A.Một vạch lam B 2 vạch đỏ, lam C Một vạch đỏ D 2 vạch lam, chàm

Trang 6

64 Năng lượng tối thiểu để bứt e ra khỏi ng.tử H2 từ trạng thái cơ bản là 13,6eV Tính b.sóng ngắn nhất của quang phổ vạch H2 : A 0,0902µm

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Các b.sóng giới hạn của dãy Banme là

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn

có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích nào ?

A.Trạng thái kích thích thứ nhất B.Trạng thái kích thích thứ 2

C.Trạng thái kích thích thứ ba D.Trạng thái kích thích thứ tư

68 B.sãng dµi nhÊt trong d·y Banme lµ 0,6560µm B.sãng dµi nhÊt trong d·y

Laiman lµ 0,1220µm B.sãng dµi thø 2 cña d·y Laiman lµ:

A 0,0528µm; B 0,1029µm; C 0,1112µm;

D 0,1211µm

Trang 7

69 B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng cña

v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm B.sãng cña v¹ch thø ba trong d·y Laiman lµ

A 0,0224µm; B 0,4324µm; C 0,0975µm;

D.0,3672µm

70 B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng cña

v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm B.sãng cña v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Pasen lµ

Trang 8

74 Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các

electron từ các quỹ đạo dừng có W cao về quỹ đạo : A K B L

C M D N

76 1 ống Rơnghen phát ra bứt xạ có b.sóng nhỏ nhất là 5

o

A Cho điện tích electron e = 1,6.1019C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, v.tốc của á.s trong chân

ko c = 3.108m/s Tính H.đ.t giữa anốt và catốt

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn

có W 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích vạch nào trong quang phổ của dãy Banme

A.Đỏ, tím B Lam, chàm C Đỏ, lam D

Chàm, tím

79 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Có thể tìm được bức xạ thuộc dãy Laiman có b.sóng nào

A.0,0903µm và 0,1026µm

Trang 9

B 0,1026µm và 0,0973µm C.0,1426µm và 0,0826µm D 0,1226µm và 0,1116µm

82 B.sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm,

Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,410µm W của phôtôn do H2 phát ra khi e di chuyển từ quỹ đạo O về M

A.15,486.10-20J B 14,486.10-20J C 14,240.10-20J D 16,486.10-20J

83 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm,

0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Pasen

84 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm,

0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát

ra mấy bức xạ ở dãy Laiman

85 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm,

0,6563µm, 1,8751µm Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát

ra mấy bức xạ ở dãy Banme

A.3 B 2 C 1 D 4

Trang 10

86 1 đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W B.sóng của á.s vàng do

đèn phát ra là 0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng

số plăng h = 6,625.10-34Js, v.tốc của á.s trong chân ko

c = 3.108m/s

A.12.1022 B 9.1018 C 6.1024 D 9.1021

87 E trong ng.tử H2 chuyển từ múc W E2 = -3,4eV sang quỹ đạo K có mức W EK

= -13,6eV phát ra phôtôn Chiếu bức xạ này lên mặt kim loại có giới hạn quang điện0 0,3 m  thì động năng ban đầu cực đại của quang e là

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn

có W 3,4eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích cho mấy vạch trong quang phổ

Trang 11

92 B.sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,410µm Hãy x.đ b.sóng ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Tính W cần thiết để ng.tử H2 hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ khi đang ở mức K

A.2,089.10-18J B.2,04.10-18J C.1,934.10-18J

D.1,632.10-18J

95 Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có b.sóng lần lượt là ; 1216Å;

1026Å; 973Å Khi ng.tử H2 được kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy vạch ở dãy Banme

A.1 vạch lam B 2 vạch đỏ, lam C 1 vạch đỏ D 2 vạch lam, chàm

Trang 12

98 Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là :

0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Có thể tìm được mấy mấy b.sóng, thuộc dãy nào

A.3 b.sóng, thuộc Banme và Pasen B.3 b.sóng, thuộc Banme và Laiman C.2 b.sóng, thuộc Banme và Laiman D.2 b.sóng, thuộc Banme và Pasen

100 Các mức W của H2 ở trạng thái dừng được x.đ bằng công thức

  Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,

O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn

có W 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích nào ?

A.Trạng thái kích thích thứ nhất B.Trạng thái kích thích thứ 2

C.Trạng thái kích thích thứ ba D.Trạng thái kích thích thứ tư

101 B.sãng dµi nhÊt trong d·y Banme lµ 0,6560µm B.sãng dµi nhÊt trong d·y Laiman lµ 0,1220µm B.sãng dµi thø 2 cña d·y Laiman lµ: A 0,0528µm; B

0,1029µm; C 0,1112µm; D 0,1211µm

Trang 13

102 B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng

cña v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm B.sãng cña v¹ch thø ba trong d·y Laiman lµ

A 0,0224µm; B 0,4324µm; C 0,0975µm;

D.0,3672µm

103 B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng

cña v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm B.sãng cña v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Pasen lµ

Trang 14

A 3,52.1019 B 3,52.1020 C 3,52.1018

D 3,52.1016

* Dùng chung cho câu 107, 108, 109

Trong hiện tượng quang điện, năng lượng photon của á.s kích thích, công thoát electron và động năng ban đầu cực đại của electron quang điện được tính theo công thức Anhxtanh :

2

m vmax2

Câu 107.Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV Khi chiếu bức xạ có b.sóng  =

0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là

D 2,15V

Câu 108 Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A V2 B (V1 + V2) C V1

D |V1 -V2|

Trang 15

Câu 109.Ống Rơnghen có H.đ.t giữa anôt và catôt là 12000V, phát ra tia X có

b.sóng ngắn nhất là  Để có tia X cứng hơn, có b.sóng ngắn nhất là ’ ngắn hơn b.sóng ngắn nhất  1,5 lần, thì H.đ.t giữa anôt và catôt phải là

D U = 12000V

Câu 110.Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen là fmax = 5.1018Hz Coi động năng đầu của e rời catôt ko đáng kể Cho biết: h = 6,625.10–34J.s; c=3.108m/s; e= 1,6.10–19 C Động năng của electron đập vào đối catốt là:

D 8,25.10-15J

Câu 113 B.sóng dài nhất khi e chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo L của

ng.tử Hidrolà 0,6560 m B.sóng dài nhất khi e chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài

về quĩ đạo K là 0,1220 m B.sóng dài thứ hai khi e chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo L là:

A 0,0528 m B 0,1029 m C 0,1112 m

D 0,1211 m

Câu 114 Khi chiếu bức xạ vào một quả cầu bằng đồng đặt cô lập thì quả cầu được

tích điện đến điện thế cực đại là 3V.Vận tốc cực đại của các electron quang điện

là :

Trang 16

A.1,03.106m/s B.1,15.106m/s C 5,3.106m/s

D 8,12.106m/s

Câu 115 : Một ng.tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng

lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron Từ trạng thái này, ng.tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là

A 3εo B 2εo C 4εo D εo

Câu 116 : Đối với ng.tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ

đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo )

Câu 118 : Trong ng.tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng

lượng EK = –13,6eV B.sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :

Trang 17

A 3,2eV B –3,4eV С –4,1eV D –5,6eV

Câu 119 : Năng lượng ion hóa ng.tử Hyđrô là 13,6eV B.sóng ngắn nhất mà ng.tử

có thể bức ra là :

A 0,122µm B 0,0913µm C 0,0656µm D

0,5672µm

Câu 120 : Chùm ng.tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì

chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong ng.tử H đã chuyển sang quỹ đạo :

Câu121 : Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên

tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng

có năng lượng E = - 13,60eV thì ng.tử phát bức xạ điện từ có b.sóng

A 0,0974 µm B 0,4340 µm C 0,4860 µm D 0,6563

µm

Câu 122 : Trong ng.tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng N là

Trang 18

A 47,7.10-11m B 84,8.10-11m C 21,2.10-11m D 132,5.10

-11

m

Câu 123 : Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố

là 1,6.10-19C Khi ng.tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì ng.tử phát ra bức xạ có tần số

A 2,571.1013 Hz B 4,572.1014Hz C 3,879.1014Hz D

6,542.1012Hz

Câu 12 4: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong ng.tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì ng.tử phát bức xạ điện từ có b.sóng

Trang 19

Câu 126 : B.sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, b.sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656m và 0,4860m B.sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là

Trang 20

Câu 130 : Trong quang phổ vạch của ng.tử hiđrô, vạch ứng với b.sóng dài nhất trong dãy Laiman là

1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo

K có b.sóng 2 = 0,1026m Hãy tính b.sóng dài nhất 3 trong dãy Banme

A 6,566m B 65,66m C 0,6566m D

0,0656m

Câu 132 : Các b.sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme trong quang phổ vạch của H tương ứng là: 21=0,1218 mvà32=0,6563 m.Tính b.sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?

A 0,1027  m B 0,0127  m C 0,2017 m

D 0,1270 m

Câu 133 : Cho biết biết b.sóng ứng với vạch đỏ là 0,656 mvà vạch lam là

0,486 mtrong dãy Banme của quang phổ vạch của H Hãy X.đ b.sóng của bức xạ ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về quỹ đạo M?

A 1,875 m B 1,255 m C 1,545 m

D 0,84 m

Trang 21

Câu 135: Cho 3 vạch có b.sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của ng.tử H là:

21=0,1216 m(Lyman), 32=0,6563 m(Banme), 43=1,8751 m(Pasen) Có thể tìm được b.sóng của mấy vạch thuộc dãy nào?

A. 31,  41 thuộc dãy Lyman;  42 thuộc dãy Banme

B.32 thuộc Banme, 53 thuộc Pasen, 31 thuộc Lyman

C. 42 thuộc dãy Banme,  31 thuộc Lyman

D.31, 41, 51 thuộc Lyman:

Câu 136 Cho 3 vạch có b.sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của ng.tử H là:

 21=0,1216 m(Lyman),  32=0,6563 m(Banme),  43=1,8751 m(Pasen) Bức xạ thuộc dãy Banme có b.sóng thỏa mãn giá trị nào?

A 0,5212 m B 0,4260 m C 0,4871 m

D 0,4565 m

Câu 137 : Cho 3 vạch có b.sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của ng.tử H là:

 21=0,1216  m(Lyman),  32=0,6563  m(Banme),  43=1,8751  m(Pasen) Các bức xạ thuộc dãy Lyman có b.sóng thoả mãn giá trị nào?

A.31=0,0973 m,41=0,1026 m C

31=0,1026 m,41=0,0973 m

B  31=0,1226 m, 41=0,1116 m D

 31=0,1426  m, 41=0,0826  m

Trang 22

Câu 138 : Cho b.sóng của 4 vạch quang phổ nguên tử Hiđrô trong dãy Banme là

eV, với n là số nguyên n= 1,2,3,4 ứng với các mức K,L,M,N Tính

tần số của bức xạ có b.sóng dài nhất ở dãy Banme A 2,315.1015 Hz

C 2,613.1015 Hz

B 2,463.1015 Hz D 2, 919.1015 Hz

Bài 141: Cho biết b.sóng ứng với bốn vạch trong dãy Banme của quang phổ vạch

của hiđrô là:

( h = 6,62.10-34J.s)

Trang 23

Vạch đỏ ( H ): 0.656 m;Vạch lam ( H  ) : 0,486 m;Vạch chàm ( H

):0,434m;Vạch tím ( H ) : 0,410m Trả lời các câu hỏi sau:

1: Hãy X.đ b.sóng của bức xạ ở quang phổ vạch của hidrô ứng với sự di chuyển

của êlectron từ quĩ đạo N về quĩ đạo M

A 1,875m B 1, 255m C 1, 545m D

0,840m

2: Năng lượng của phôton do ng.tử hidrô phát ra khi electron di cuyển từ quĩ đạo

O về quĩ đạo M có giá trị nào sau đây

A:16,486.10-20J B:15,486.10-20J C:14,420.10-20J

D:14,486.10-20J

Câu 3:X.đ tần số của bức xạ phát ra bởi ng.tử hiđrô ứng với sự di chuyển của

electron từ quỹ đạo P về qũy đạo M

A 2,744.106Hz B 27,44.1012Hz C 2,744.1012Hz D

27.44.106Hz

Bài 143: Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của ng.tử hiđrô có bước

sống lần lượt là 1 = 1216A0 , 2 = 1026A0 và 3 = 973A0 .Trả lời các câu hỏi

sau:

1: Khi ng.tử được kích thức sao cho electron chuyển lên quĩ đạo N thì có thể phát

ra mấy vạch ở dãy Banme

A.Một bức xạ 3B B.Hai bức xạ là 2B và

3B

Ngày đăng: 10/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w