Điều nào sau đây là sai đối với dao động của con lắc đơn?. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nóA. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân b
Trang 11 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 201. Khi đ a m t con l c đ n lên cao Khi đ a m t con l c đ n lên cao ưư ộộ ắ ơắ ơtheo phương th ng đ ng thì t n s ẳ ứ ầ ố
theo phương th ng đ ng thì t n s ẳ ứ ầ ố
dao đ ng đi u hoà c a nó s ộ ề ủ ẽ
dao đ ng đi u hoà c a nó s ộ ề ủ ẽ
A gi m vì gia t c tr ng tr ả ố ọ ườ ng gi m theo đ cao ả ộ
A gi m vì gia t c tr ng tr ả ố ọ ườ ng gi m theo đ cao ả ộ
B tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó ộ ề ủ
B tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó ộ ề ủ
gi m ả
gi m ả
C tăng vì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó ầ ố ộ ề ủ
C tăng vì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó ầ ố ộ ề ủ
t l ngh ch v i gia t c tr ng tr ỉ ệ ị ớ ố ọ ườ ng
t l ngh ch v i gia t c tr ng tr ỉ ệ ị ớ ố ọ ườ ng
D không đ i vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà ổ ộ ề
D không đ i vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà ổ ộ ề
c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng ủ ụ ộ ố ọ
c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng ủ ụ ộ ố ọ
tr ườ ng
tr ườ ng
Trang 302 Điều nào sau đây là sai đối với dao
động của con lắc đơn ?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của
con lắc bằng thế năng của nó.
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên
về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng,
thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D Với dao động nhỏ thì dao động của
con lắc là dao động điều hòa.
Trang 403 M t s i dây dài 120cm, hai đ u ộ ợ ầ
03 M t s i dây dài 120cm, hai đ u ộ ợ ầ
c đ nh, đang có sóng d ng, bi t b ố ị ừ ế ề
c đ nh, đang có sóng d ng, bi t b ố ị ừ ế ề
r ng m t b ng sóng là 4a Kho ng ộ ộ ụ ả
r ng m t b ng sóng là 4a Kho ng ộ ộ ụ ả cách ng n nh t gi a 2 đi m dao ắ ấ ữ ể
A 8 B 6 C 4 D 10
Trang 6
Trong dao đ ng c a con l c lò xo, ộ ủ ắ
Trong dao đ ng c a con l c lò xo, ộ ủ ắ
nh n xét nào sau đây là sai ậ
nh n xét nào sau đây là sai ậ
C Động năng là đại lượng không bảo toàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ
thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Trang 706 M t v t dđđh v i biên đ 4 cm M t v t dđđh v i biên đ 4 cm ộ ậ ộ ậ ớ ớ ộ ộ Khi nó có li đ là 2 cm thì v n t c là ộ ậ ố
Trang 807 Khi m t v t dao đ ng đi u hòa ộ ậ ộ ề thì:
A L c kéo v tác d ng lên v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ự ề ụ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
B v n t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ậ ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
C l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n t l v i bình ph ự ề ụ ậ ộ ớ ỉ ệ ớ ươ ng biên đ ộ
D gia t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
Trang 908 Dao đ ng c đi u hoà đ i chi u Dao đ ng c đi u hoà đ i chi u ộộ ơơ ềề ổổ ềềkhi
A lực tác dụng đổi chiều
B lực tác dụng bằng 0
C lực tác dụng có độ lớn cực đại
D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Trang 1009.Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa có Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa có ề ộ ậề ộ ậ ộộ ềềbiên đ A và chu kì T, v i m c th i gian là lúc ộ ớ ố ờ
biên đ A và chu kì T, v i m c th i gian là lúc ộ ớ ố ờ
v t v trí biên, phát bi u nào sau đây sai?ậ ở ị ể
v t v trí biên, phát bi u nào sau đây sai?ậ ở ị ể
B Sau t/gian T, vật đi quãng đường là 4A
C.Sau t/gian 0,25T, vật đi quãng đường là 0,5A
Trang 1110 M t v t dao đ ng đi u hòa v i ộ ậ ộ ề ớ chu kì T Ch n g c th i gian là lúc ọ ố ờ
v t qua v trí cân b ng, đ ng năng ậ ị ằ ộ
c a v t b ng th năng l n đ u tiên ủ ậ ằ ế ầ ầ
th i đi m:
ở ờA T/4 B T/6ể
C T/2 D T/8
Trang 1211 19:M t ch t đi m có kh i l 19:M t ch t đi m có kh i l ộ ộ ấ ấ ể ể ố ượ ố ượ ng m ng m
= 10g dao đ ng đi u hòa trên đo n ộ ề ạ
= 10g dao đ ng đi u hòa trên đo n ộ ề ạ
th ng dài 4cm, t n s 5Hz Lúc t = 0, ẳ ầ ố
th ng dài 4cm, t n s 5Hz Lúc t = 0, ẳ ầ ố
ch t đi m v trí có ly đ c c đ i ấ ể ở ị ộ ự ạ
ch t đi m v trí có ly đ c c đ i ấ ể ở ị ộ ự ạ
d ươ ng Ph ươ ng trình dao đ ng là: ộ
d ươ ng Ph ươ ng trình dao đ ng là: ộ
B x = 2cos(5πt- π/2) cm
C x = 2cos10πt cm
D x = 4cos5πt cm
Trang 1312 Một nguồn phát sóng âm có công suất không đổi truyền trong môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm ở
cách nguồn 5m là 60dB Cho
I0=10-12W/m2 Công suất nguồn âm là:
A 6,28 mW B 0,314 mW
C 3,14 mW D 0,628 mW
Trang 1413 M t sóng c h c có ph M t sóng c h c có ph ộ ộ ơ ọ ơ ọ ươ ươ ng ng trình sóng: u = Acos(5 π t + )
(cm) Bi t kho ng cách ế ả
(cm) Bi t kho ng cách ế ả g n g n ầ ầ
nh t ấ
nh t ấ gi a hai đi m có đ l ch gi a hai đi m có đ l ch ữ ữ ể ể ộ ệ ộ ệ
pha π /4 đ i v i nhau là 1m V n /4 đ i v i nhau là 1m V n ố ớ ố ớ ậ ậ
t c truy n sóng s là ố ề ẽ
t c truy n sóng s là ố ề ẽ
A 2,5 m/s B 5 m/s
C 10 m/s D 20 m/s
Trang 1514 M t con l c lò xo g m lò xo M t con l c lò xo g m lò xo ộ ộ ắ ắ ồ ồ
nh và v t nh dao đ ng đi u ẹ ậ ỏ ộ ề
nh và v t nh dao đ ng đi u ẹ ậ ỏ ộ ề
hòa theo ph ươ ng ngang v i t n ớ ầ
Trang 1615 Hai dao đ ng đi u hòa có Hai dao đ ng đi u hòa có ộ ộ ề ề
Trang 1716 T o ra sóng d ng trên dây( v i m t T o ra sóng d ng trên dây( v i m t ạ ạ ừ ừ ớ ớ ộ ộ
đ u là nút còn đ u kia là b ng ) nh ầ ầ ụ ờ
đ u là nút còn đ u kia là b ng ) nh ầ ầ ụ ờ
ngu n dao đ ng có t n s thay đ i ồ ộ ầ ố ổ
ngu n dao đ ng có t n s thay đ i ồ ộ ầ ố ổ
đ ượ c Hai t n s liên ti p t o ra sóng ầ ố ế ạ
đ ượ c Hai t n s liên ti p t o ra sóng ầ ố ế ạ
Trang 1817 M t con l c lò xo có giá treo c M t con l c lò xo có giá treo c ộ ộ ắ ắ ố ố
đ nh, dao đ ng đi u hoà trên ị ộ ề
đ nh, dao đ ng đi u hoà trên ị ộ ề
ph ươ ng th ng đ ng thì đ l n l c ẳ ứ ộ ớ ự
ph ươ ng th ng đ ng thì đ l n l c ẳ ứ ộ ớ ự
tác d ng c a h dao đ ng lên giá ụ ủ ệ ộ
tác d ng c a h dao đ ng lên giá ụ ủ ệ ộ
treo b ng ằ
treo b ngB độ lớn trọng lực tác dụng lên vật treo A độ lớn của lực đàn hồi lò xo ằ
C độ lớn hợp lực của lực đàn hồi lò xo
và trọng lượng của vật treo
D trung bình cộng của trọng lượng vật
treo và lực đàn hồi lò xo
Trang 1918 M t v t dao đ ng đi u hòa M t v t dao đ ng đi u hòa ộ ậ ộ ậ ộ ộ ề ề
π/3) (cm) Quãng đ /3) (cm) Quãng đ ườ ườ ng mà v t đi ng mà v t đi ậ ậ
đ ượ c trong th i gian 3,75s là ờ
A 48cm B 51,46cm
C 61,46cm D
59,46cm
Trang 2019 M t s i dây AB dài 57cm treo l ộ ợ ơ
Trang 21A B C D
Trang 2221 M t v t đang dao đ ng t do M t v t đang dao đ ng t do ộ ậ ộ ậ ộ ộ ự ự thì b t đ u ch u tác d ng c a ắ ầ ị ụ ủ
Ath c hi n dao đ ng cth c hi n dao đ ng cựự ệệ ộộ ưỡưỡng b cng b cứ ứ
B chuy n sang th c hi n m t dđđh v i chuy n sang th c hi n m t dđđh v i ểể ựự ệệ ộộ ớớchu kì m i.ớ
chu kì m i.ớ
C dao đ ng tr ng thái c ng hộ ở ạ ộ ưởng
C dao đ ng tr ng thái c ng hộ ở ạ ộ ưở ng
D b t đ u dao đ ng v i biên đ gi m b t đ u dao đ ng v i biên đ gi m ắ ầắ ầ ộộ ớớ ộ ảộ ả
d nầ
d nầ
Trang 23A 2 cm B 2√3 (cm)
C 4 (cm) D √3 (cm)
22 M t sóng c h c lan truy n d c M t sóng c h c lan truy n d c ộ ộ ơ ọ ơ ọ ề ề ọ ọ
theo m t đ ộ ườ ng th ng v i biên đ ẳ ớ ộ
theo m t đ ộ ườ ng th ng v i biên đ ẳ ớ ộ
1/6 b ướ c sóng, th i đi m t = 0,5 ở ờ ể π/ω
có ly đ ộ
có ly đ ộ √3 (cm) Biên đ sóng A là: Biên đ sóng A là: ộ ộ
Trang 2423. Trong quá trình truyền sóng âm trong không gian, năng lượng sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:
A gi m t l v i kho ng cách đ n ngu n gi m t l v i kho ng cách đ n ngu n ả ả ỉ ệ ớ ỉ ệ ớ ả ả ế ế ồ ồ
B gi m t l v i bình ph gi m t l v i bình ph ả ả ỉ ệ ớ ỉ ệ ớ ươ ươ ng kho ng cách đ n ngu n ng kho ng cách đ n ngu n ả ả ế ế ồ ồ
C gi m t l v i l p ph gi m t l v i l p ph ả ả ỉ ệ ớ ậ ỉ ệ ớ ậ ươ ươ ng kho ng cách đ n ngu n ng kho ng cách đ n ngu n ả ả ế ế ồ ồ
D không đ i không đ i ổ ổ
Trang 2524 T i hai đi m A và B trên m t T i hai đi m A và B trên m t ạ ạ ể ể ặ ặ
n ướ c có 2 ngu n sóng k t h p ồ ế ợ
ng ượ c pha nhau, biên đ l n l ộ ầ ượ t là 4
ng ượ c pha nhau, biên đ l n l ộ ầ ượ t là 4
cm và 2 cm, b ướ c sóng là 10 cm Coi
biên đ không đ i khi truy n đi ộ ổ ề
biên đ không đ i khi truy n đi ộ ổ ề
Đi m M cách A 25 cm, cách B 35 cm ể
s dao đ ng v i biên đ b ng ẽ ộ ớ ộ ằ
s dao đ ng v i biên đ b ngA 0 cm B 6 cm C 2 cm D 8 cm ẽ ộ ớ ộ ằ
Trang 2625 Ch n ph Ch n ph ọ ọ ươ ươ ng án SAI Quá trình ng án SAI Quá trình
truy n sóng là ề
A một quá trình truyền năng lượng
B một quá trình truyền pha dao
động
C một quá trình truyền vật chất
D một quá trình truyền trạng thái
dao động
Trang 2726 Sóng d ng đang x y ra trên m t s i Sóng d ng đang x y ra trên m t s i ừừ ẩẩ ộ ợộ ợdây đàn h i căng ngang có hai đ u c ồ ầ ố
dây đàn h i căng ngang có hai đ u c ồ ầ ố
đ nh dài 2 m v i t n s 100 Hz Đ l i ị ớ ầ ố ể ạ
đ nh dài 2 m v i t n s 100 Hz Đ l i ị ớ ầ ố ể ạ
có sóng d ng trên dây thì ph i thay đ i ừ ả ổ
có sóng d ng trên dây thì ph i thay đ i ừ ả ổ
chi u dài s i dây m t lề ợ ộ ượng t i thi u là ố ể
chi u dài s i dây m t lề ợ ộ ượng t i thi u là ố ể
20 cm T c đ truy n sóng trên dây b ng ố ộ ề ằ
20 cm T c đ truy n sóng trên dây b ng ố ộ ề ằ
A.40 m/s B 50 m/s
C 20 m/s D 100 m/s.
Trang 2827 V n t c truy n c a sóng trong V n t c truy n c a sóng trong ậ ố ậ ố ề ề ủ ủ
m t tr ộ ườ ng ph thu c vào y u t ụ ộ ế ố
m t tr ộ ườ ng ph thu c vào y u t ụ ộ ế ố
nào trong các y u t sau đây ? ế ố
Trang 2928.M t v t tham gia đ ng th i hai dao ộ ậ ồ ờ
28.M t v t tham gia đ ng th i hai dao ộ ậ ồ ờ
đ ng đi u hoà cùng ph ộ ề ươ ng, cùng
đ ng đi u hoà cùng ph ộ ề ươ ng, cùng
t n s và có cùng biên đ A Bi t biên ầ ố ộ ế
t n s và có cùng biên đ A Bi t biên ầ ố ộ ế
đ c a dao đ ng t ng h p là A Góc ộ ủ ộ ổ ợ
đ c a dao đ ng t ng h p là A Góc ộ ủ ộ ổ ợ
l ch pha c a hai dao đ ng thành ệ ủ ộ
l ch pha c a hai dao đ ng thành ệ ủ ộ
Trang 3029 Ch n câu Ch n câu ọọ sai: Hai đi m trên cùng Hai đi m trên cùng ểể
m t phộ ương truy n sóng dao đ ng cùng ề ộ
m t phộ ương truy n sóng dao đ ng cùng ề ộpha v i nhau thì cóớ
pha v i nhau thì cóớ
C khoảng cách giữa chúng bằng một số nguyên
lần bước sóng
D khoảng cách giữa chúng bằng một số lẻ lần
nửa bước sóng
π
Trang 3130 Khi có sóng d ng trên m t dây AB Khi có sóng d ng trên m t dây AB ừ ừ ộ ộ
Trang 3231 19:M t ch t đi m có kh i l 19:M t ch t đi m có kh i l ộ ộ ấ ấ ể ể ố ượ ố ượ ng m = ng m = 10g dao đ ng đi u hòa trên đo n th ng ộ ề ạ ẳ
10g dao đ ng đi u hòa trên đo n th ng ộ ề ạ ẳ
dài 4cm, t n s 5Hz Lúc t = 0, ch t đi m ầ ố ấ ể
dài 4cm, t n s 5Hz Lúc t = 0, ch t đi m ầ ố ấ ể
v trí cân b ng và b t đ u đi theo
ở ị v trí cân b ng và b t đ u đi theo ằ ắ ầ
Trang 3433 M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao ộộ ồ ấồ ấ ầầ
đ ng v i t n s f theo phộ ớ ầ ố ương vuông góc
đ ng v i t n s f theo phộ ớ ầ ố ương vuông góc
v i s i dây, v n t c truy n sóng trên dây là ớ ợ ậ ố ề
v i s i dây, v n t c truy n sóng trên dây là ớ ợ ậ ố ề4m/s Xét đi m M trên dây và cách A m t ể ộ
4m/s Xét đi m M trên dây và cách A m t ể ộ
đo n 14cm, ngạ ười ta th y M luôn dao đ ng ấ ộ
đo n 14cm, ngạ ười ta th y M luôn dao đ ng ấ ộ
ngược pha v i A Bi t t n s f có giá tr ớ ế ầ ố ị
ngược pha v i A Bi t t n s f có giá tr ớ ế ầ ố ịtrong kho ng t 98Hz đ n 102Hz Bả ừ ế ước
trong kho ng t 98Hz đ n 102Hz Bả ừ ế ước
sóng c a sóng đó có giá tr làủ ị
sóng c a sóng đó có giá tr làủ ị
A 4cm B 6cm
Trang 3534 Ch n phát bi u đúng: Năng l Ch n phát bi u đúng: Năng l ọ ọ ể ể ượ ượ ng ng dao đ ng c a m t v t dao đ ng đi u ộ ủ ộ ậ ộ ề
dao đ ng c a m t v t dao đ ng đi u ộ ủ ộ ậ ộ ề hòa :
.
Trang 3635 Nếu làm chiều dài con lắc đơn tăng thêm 5% chiều dài ban đầu, thì chu kỳ con lắc sẽ
Trang 3736 M t con l c lò xo đ c ng K treo M t con l c lò xo đ c ng K treo ộ ộ ắ ắ ộ ứ ộ ứ
th ng đ ng Đ dãn t i v trí cân ẳ ứ ộ ạ ị
th ng đ ng Đ dãn t i v trí cân ẳ ứ ộ ạ ị
b ng là ằ
b ng là ằ Δ l Cho con l c dao đ ng Cho con l c dao đ ng ắ ắ ộ ộ
đi u hòa theo ph ề ươ ng th ng đ ng ẳ ứ
đi u hòa theo ph ề ươ ng th ng đ ng ẳ ứ
Trang 3837 Ph Ph ươ ươ ng trình v n t c c a v t là ng trình v n t c c a v t là ậ ố ủ ậ ậ ố ủ ậ
: v = A ω cos ω t Phát bi u nào t Phát bi u nào ể ể
sau đây là sai
Trang 3938 Chọn phát biểu sai Trong dao động điều hoà của vật?
Trang 4039 M t ch t đi m dao đ ng đi u M t ch t đi m dao đ ng đi u ộ ộ ấ ấ ể ể ộ ộ ề ề
hoà trên tr c Ox Khi đi t v trí biên ụ ừ ị
hoà trên tr c Ox Khi đi t v trí biên ụ ừ ị
Trang 4140
40 M t v t dao đ ng đi u hoà ộ ậ ộ ề
N u pha dao đ ng b ng ế ộ ằ π/3, li đ ộ 1cm và gia t c – 9 m/s2, thì biên đ ố ộ