1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hay nhất năm 2010 và đáp án

5 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số 2.. Chứng minh rằng điểm M và cỏc đường thẳng d1 và d2 cựng nằm trờn một mặt phẳng.. Viết phương trỡnh mặt phẳng đú 2... Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BèNH

MễN TOÁN 12 - NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian 150’, khụng kể giao đề

Cõu I : (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 - 3x2 +2 cú đồ thị (C) trong hệ tọa độ Oxy

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số

2 Gọi E là tõm đối xứng của đồ thị (C).Viết phương trỡnh đường thẳng qua E và cắt (C) tại

ba điểm E, A, B phõn biệt sao cho diện tớch tam giỏc OAB bằng 2

Cõu II : (2,0 điểm)

1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2cosx + sin2x trờn [0; 2π]

2 Tớnh tớch phõn

x

=

Cõu III : (1,0 điểm)

Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD, biết khoảng cỏch giữa AB và mặt phẳng

(SCD) bằng 2 Gúc giữa mặt bờn và mặt đỏy bằng 600 Tớnh thể tớch hỡnh chúp

S.ABCD

Cõu IV : (1,0 điểm)

Tỡm cỏc cặp số thực (x ; y) thỏa món phương trỡnh sau:

ex4−x y x y3 + 2 2−1 + ex y x3 − + +2 xy 1 = x4 + x y2 2 + xy x − 2 + 2

Cõu V : (2,0 điểm)

Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1; -1; 1) và hai đường

thẳng 1 1

:

:

1 Chứng minh rằng điểm M và cỏc đường thẳng d1 và d2 cựng nằm trờn một mặt

phẳng Viết phương trỡnh mặt phẳng đú

2 Gọi A, B, C lần lượt là hỡnh chiếu của điểm M trờn Ox, Oy, Oz Viết phương

trỡnh đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (ABC) sao cho ∆ cắt đường thẳng

(d2) đồng thời ∆ vuụng gúc với (d1)

Cõu VI : (1,0 điểm)

Giải phương trỡnh sau trờn tập cỏc số phức biết nú cú một nghiệm thực:

z3 − + (5 i z ) 2 + 4( i − 1) z − + 12 12 i = 0

-HẾT -Họ và tờn thớ sinh……… Số bỏo danh………

sở gd&đt thái bình

trờng thpt bắc đông quan ĐỀ THI THỬ - lần II

Trang 2

m«n : To¸n 12 –N¨m häc 2009-2010

híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm

Câu I : (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 - 3x2 +2 có đồ thị (C) trong hệ tọa độ Oxy

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2 Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C).Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại

ba điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2

b) Sù biÕn thiªn

* Giíi h¹n

x

-, limy

x

Limy

1

(2,0)

* B¶ng biÕn thiªn

y’ = 3x2-6x , y’= 0 ⇔ 0

2

x x

=

 =

x -∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

-∞ -2 Hµm sè đồng biÕn trªn c¸c kho¶ng (-∞ ;0) vµ ( 2 ; +∞)

Nghịch biến trên (0; 2)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, ycđ = 2

Đạt cực tiểu tại x =2, yct = -2

0,25

0,5

0,25

c §å thÞ

+ Điểm cực đại, cực tiểu :(0;2), (2;-2)

+ Giao víi Oy : (0;2)

+ Giao víi Ox :

NX :

0,5

+E (1;0)

0,25 + PT đường thẳng ∆ qua E, thỏa mãn yêu cầu bài toán phải có dạng y = k(x-1)

( Do trường hợp x =1 không thỏa mãn)

1 2

E

y

Trang 3

2

(1,0) Hoàng độ giao điểm của (C ) và ∆ là nghiệm của PT: (x-1)(x2-2x-2-k)=0

+ Để ∆ cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt thì PT x2-2x-2-k = 0 phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 ⇔ k>-3

0,25

+ Tính được dt∆OAB =1 ( , )

2d OAB= k k+3

0,25 + Từ giả thiết suy ra k có 3 giá trị -1; -1± 3

KL : Có 3 đường thẳng thỏa mãn yêu cầu là y = -x +1 ; y = (− ±1 3) (x−1) 0,25

Câu II : (2,0 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2cosx + sin2x trên [0; 2π]

2 Tính tích phân

x

=

+ Hàm số liên tục trên [0;2π]

+ Tính y’ = 2cos2x - 2sinx, x∈[0; 2π]

x∈ π π π

0,5

1

(1,0) +) y(0)=2,

Suy ra

π

+ Đặt 2+ 1 x t+ = ⇒ x =(t-2)2 -1, dx = 2(t-2)dt ; x =0⇒ t =3, x = 3⇒ t = 4 0,25

2

2 3

42 36

2 16

+ Tính ra được I = -12+ 42ln4

Câu III : (1,0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết khoảng cách giữa AB và mặt phẳng

(SCD) bằng 2 Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích hình chóp

S.ABCD

Trang 4

+ Goij I, J lần lượt là trung điểm của

AB và CD, H là hình chiếu của I trên

SJ Chứng tỏ được IH = 2 và góc

0

60

+ Gọi O là tâm đáy, chứng minh được

SO = 2, IJ= 4

3

+ Tính được VS.ABCD = 32

9 ( Đvtt)

0,5

0,25

0,25

Câu IV : (1,0 điểm)

Tìm các cặp số thực (x ; y) thỏa mãn phương trình sau:

ex4−x y x y3 + 2 2−1 + ex y x3 − + +2 xy 1 = x4 + x y2 2 + xy x − 2 + 2

+ Đặt x4−x y x y3 + 2 2− =1 u, x3y x− +2 xy+ =1 v

PT trở thành e u + = + +e v u v 2 (2)

+ Xét f(t)=et - t - 1 Chứng tỏ được ( ) 0,

≥ ∀

Từ đó PT (2) ⇔ u = v = 0

0,25

0,25

+ Giải hệ

1 0

1 0



( 2 )2 3

1 1

⇔ 

Đặt

2 3

x y b

 − =

=

 , giải ra ta được

1 0

a b

=

 =

2 3

a b

= −

 = −

+ Thay trở lại tìm được hai cặp (x;y) là (1;0) và (-1;0) Kết luận

0,25

0,25

Câu V : (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1; -1; 1) và hai đường

thẳng 1 1

:

:

1 Chứng minh rằng điểm M và các đường thẳng d1 và d2 cùng nằm trên một mặt

phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó

2 Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M trên Ox, Oy, Oz Viết phương

trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (ABC) sao cho ∆ cắt đường thẳng

(d2) đồng thời ∆ vuông góc với (d1)

1 qua M1(0;-1;0), véc tơ chỉ phương uuur1(1; 2; 3)− −

d2 qua M2(0;1;-4), uuur2(1; 2;5) 0,25

1.

(1,0)

+ Chứng tỏ d1 và d2 đồng phẳng và viết được PT mp(d1,d2) : - x - 2y + z -2 = 0

+ Chứng tỏ M∈mp(d1,d2) Kết luận

0,5 0,25 + A(1;0;0), B(0; -1;0), C(0;0;1); mp(ABC): x - y + z -1 = 0 0,25

S

A

B

C

D I

J

60 0

O H

Trang 5

2

(1,0)

+ d2 cắt (ABC) tại H( 1;0;3

+ Đường thẳng ∆ cần tỡm cú vộc tơ chỉ phương u∆ = u n1, (ABC)

uur ur r

=(-5;-4;1) , đồng thời đi qua H

Suy ra PT ∆:

1 5 2 4 3 2

 = − −

 = −

 = +

0,25 0,25

0,25

Cõu VI : (1,0 điểm)

Giải phương trỡnh sau trờn tập cỏc số phức biết nú cú một nghiệm thực:

z3 − + (5 i z ) 2 + 4( i − 1) z − + 12 12 i = 0

+ Gọi nghiệm thực đú là a thay vào pt suy ra hệ

2

6

a



0,25

+ Khi đú PT đó cho tương đương với

2

6

z

=

0,25

+ Giải ra được cỏc nghiệm là 6, 2i và -1-i Kết luận 0,5

- Trên đây chỉ là hớng dẫn làm bài; phải lý luận hợp lý mới cho điểm

- Những cách giải khác đúng vẫn đợc điểm tối đa

- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0,5

Ngày đăng: 10/07/2014, 06:00

w