1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De khao sat vao lop 6- Toan ( thu)

6 406 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy tỉ số phần trăm giữa số trận thắng và số trận thi đấu của đội búng đú là: a.. Theồ tớch của hỡnh hoọp chửừ nhaọt laứ bao nhieõu?. Vaọn toỏc cuỷa ngửụứi ủi boọ đó là: a.a. Tính d

Trang 1

Họ và tên:……….…… …

Sinh ngày tháng năm

Lớp : 5… Số báo danh

Trờng: Tiểu học Bắc An khảo sát chất lợng cuối năm Năm học 2009 – 2010 Môn : Toán ( Đề chẵn ) Thời gian làm bài: 40 phút GV coi:

Điểm: GV chấm:

I - Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Bài 1: Giỏ trị của chữ số 5 trong số 28,257 là bao nhiờu? a 50 b 500 c 10 5 d 100 5 Bài 2: Đội búng của một trường học đó thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như vậy tỉ số phần trăm giữa số trận thắng và số trận thi đấu của đội búng đú là: a 19% b 95% c 90% d 85% Bài 3: Số thớch hợp để điền vào chỗ chấm của “5km 25m = … km” là số nào? a 5,025 b 5,25 c 525 d 5,205 Baứ i 4: Một hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự chieàu daứi 3,5dm, chieàu roọng 2,5dm, chieàu cao3dm Theồ tớch của hỡnh hoọp chửừ nhaọt laứ bao nhieõu? a 8,75 cm3 b 26,25 dm3 c 18 dm3 d 36 dm3 Câu 5 : 63 ngaứy baống bao nhieõu giụứ? a 8 giụứ b 6 giụứ c 12 giụứ d 18 giụứ Câu 6: Moọt ngửụứi ủi boọ ủi ủửụùc 10 km trong 2 giụứ 30 phuựt Vaọn toỏc cuỷa ngửụứi ủi boọ đó là:

a 4 km b 4 km/giụứ c 4 giụứ d 25 km/ giụứ II - Phần tự luận : ( 7 điểm) Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: a) 1976,25 + 213,2 b) 428,4 – 28,04

c) 26,5 x 2,4 d) 52,9 : 2,3

Trang 2

Bài 2: Một người đi xe máy từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 38km/giờ, đến B lúc 9 giờ. Hỏi độ dài quãng đường AB là bao nhiêu ki-lơ-mét?

Bài 3: Một hình thang có đáy lớn 2,5dm, đáy bé bằng 53 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy Tính diện tích hình thang đó

Bµi 4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt: a 69,78 + 35,97 + 30,22 b 6,8 x 9,7 + 9,7 x 3,2

Bắc An ngày 19 tháng 5 năm 2010

BGH

Đ P N-ÁP ÁN- ÁP ÁN- ĐÁNH GIÁ(đề chẵn ) Phần một: (3 điểm)

Trang 3

Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm K t qu úng l :ết quả đúng là: ả đúng là: đúng là: à:

Phần hai: (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

a) 1976,25 b) 428,4

+ 213,2 - 28,04

2189,45 (0,5đ) 400,36 (0,5đ)

c) 26,5 d) 52,9 2,3

x 2,4 06 9 23

1060 0

530 (0,75đ) 63,60 (0,75đ)

Lưu ý: - HS khơng đặt tính, ghi kết quả đúng thì được nửa số điểm.

- Đặt tính đúng mà kết quả sai thì khơng tính điểm.

Bài 2: (2 điểm)

Giải Thời gian người đĩ đi từ A đến B là: 0,25 đ

9 giờ - 7 giờ 30 phút = 1 giờ 30 phút 0,5 đ

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ 0,25 đ

Quãng đường AB dài là : 0,25 đ

38 x 1,5 = 57 (km) 0,5 đ Đáp số: 57 km 0,25 đ Bài 3: (1,5 điểm)

Giải Đổi 2,5 dm = 25 cm

Độ dài đáy bé hình thang là:

25 x 53= 15 (cm) 0,5 đ

Chiều cao hình thang là:

(25 + 15) : 2 = 20 (cm) 0,5 đ

Diện tích hình thang là:

(25+ 15) x 20 : 2 = 400 cm2 0,5 đ Đáp số: 400 cm2 Bài 4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt: (1 ®iĨm)

= (69,78 + 30,22) + 35,97 (0,25đ) = 9,7 x (6,8 + 3,2) (0,25đ)

Hä vµ tªn:……….…… …

Sinh ngµy th¸ng n¨m

Líp : 5… Số b¸o danh

kh¶o s¸t chÊt lỵng cuèi n¨m

N¨m häc 2009 – 2010 M«n : To¸n ( §Ị lỴ )

Thêi gian lµm bµi: 40 phĩt

Trang 4

Trờng: Tiểu học Bắc An

GV coi:

Điểm: GV chấm:

I - Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Bài 1: Số thớch hợp để điền vào chỗ chấm của “5km 5m = … km” là số nào? a 5,05 b 5,005 c 550 d 5,0005 Bài 2: Đội búng của một trường học đó thi đấu 20 trận, thắng 15 trận Như vậy tỉ số phần trăm giữa số trận thắng và số trận thi đấu của đội búng đú là: a 15% b 70% c 75% d 85% Bài 3: Giỏ trị của chữ số 7 trong số 28,257 là bao nhiờu? a 700 b 7000 c 1007 d 10007 Baứ i 4: Một hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự chieàu daứi 3,5dm, chieàu roọng 2dm, chieàu cao 2,5dm Theồ tớch của hỡnh hoọp chửừ nhaọt laứ bao nhieõu? a 8,75 cm3 b 24,5 dm3 c 17,5 dm3 d 8 dm3 Câu 5 : 62 ngaứy baống bao nhieõu giụứ? a 8 giụứ b 6 giụứ c 12 giụứ d 18 giụứ Câu 6: Moọt ngửụứi ủi boọ ủi ủửụùc 12,5 km trong 2 giụứ 30 phuựt Vaọn toỏc cuỷa ngửụứi ủi boọ đó là:

a 4 km b 4 km/giụứ c 4 giụứ d 5 km/ giụứ II - Phần tự luận ( 7 điểm) Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: a) 2976,25 + 213,2 b) 328,4 – 28,04

c) 26,5 x 4,2 d) 50,6 : 2,3

Trang 5

Bài 2: Một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 15km/giờ, đến B lúc 7 giờ

45 phút Hỏi độ dài quãng đường AB là bao nhiêu ki-lơ-mét?

Bài 3: Một hình thang có đáy lớn 1,5dm, chiều cao bằng 53 đáy lớn, đáy bé bằng trung bình cộng đáy lớn và chiều cao Tính diện tích hình thang đó

Bµi 4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt: a 45,87 + 35,97 + 54,13 b 7,5 x 6,8 + 7,5 x 3,2

Bắc An ngày 19 tháng 5 năm 2010

BGH

Đ P N-ÁP ÁN- ÁP ÁN- ĐÁNH GIÁ(đề lẻ )

Phần một: (3 điểm)

Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm K t qu úng l :ết quả đúng là: ả đúng là: đúng là: à:

Trang 6

Ý đúng b c d c a d

Phần hai: (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

b) 2976,25 b) 328,4

+ 213,2 - 28,04

3189,45 (0,5đ) 300,36 (0,5đ)

c) 26,5 d) 50,6 2,3

x 4,2 04 6 22

530 0

1060 (0,75đ) 111,30 (0,75đ)

Lưu ý: - HS khơng đặt tính, ghi kết quả đúng thì được nửa số điểm.

- Đặt tính đúng mà kết quả sai thì khơng tính điểm.

Bài 2: (2 điểm)

Giải Thời gian người đĩ đi từ A đến B là: 0,25 đ

7 giờ 45 phút - 6 giờ 15 phút = 1 giờ 30 phút 0,5 đ

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ 0,25 đ Quãng đường AB dài là : 0,25 đ

15 x 1,5 = 22,5 (km) 0,5 đ Đáp số: 22,5 km 0,25 đ Bài 8: (1,5 điểm)

Giải Đổi 1,5 dm = 15 cm Chiều cao hình thang là:

15 x 53= 9 (cm) 0,5 đ

Đáy bé hình thang là:

(15 + 9) : 2 = 13 (cm) 0,5 đ

Diện tích hình thang là:

(15+ 13) x 9 : 2 = 126 cm2 0,5 đ Đáp số: 126 cm2 Bài 6: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt: (1 ®iĨm)

= (45,87 + 54,13) + 35,97 (0,25đ) = 7,5 x (6,8 + 3,2) (0,25đ)

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w