• Sóng lan truyền trong các đường dây truyền sóng là sóng TEM hoặc gần TEM.. • Mode truyền hình thành trong ống dẫn sóng quy định cho cấu hình trường trong ống dẫn sóng, và được ký hi
Trang 2Waveguide components
Figures from: www.microwaves101.com/encyclopedia/waveguide.cfm
Rectangular waveguide Waveguide to coax adapter
E-tee Waveguide bends
Trang 3More waveguides
http://www.tallguide.com/Waveguidelinearity.html
Trang 5• Sóng lan truyền trong các
đường dây truyền sóng là
sóng TEM hoặc gần TEM.
Circular waveguide
Optical Fiber Dielectric Waveguide
Trang 6– In TM modes, the magnetic field that is transverse
and an electric field component is in the propagation
direction
• Mode truyền hình thành trong ống dẫn sóng quy
định cho cấu hình trường trong ống dẫn sóng, và
được ký hiệu qua 2 chỉ số: TEmn và TMmn.
– m chỉ số lượng nửa bước sóng dọc theo trục x
– n chỉ số lượng nửa bước sóng dọc theo trục y
• Một mode riêng biệt chỉ được hỗ trợ khi tần số lớn
hơn tần số cắt của nó Tần số cắt được tính bởi:
m n c m n f
Trang 7Table 7.1: Some Standard Rectangular Waveguide
Waveguide
Designation
a(in)
b(in)
t(in)
fc10(GHz)
freq range(GHz)WR975 9.750 4.875 125 605 75 – 1.12
c m n f
με
=
=
Trang 8Phân bố trường trong ống dẫn sóng, mode TE10
Trang 11• Mode: TE10 and TE20
– In both cases, E only varies in the x direction; since n = 0, it is constant in the y direction – For TE10, the electric field has a half sine wave pattern, while for TE20 a full sine wave pattern is observed
Trang 12Các mode sóng khác:
Trang 13Let us calculate the cutoff frequency for the first four modes of WR284 waveguide
The guide dimensions are a = 2840 mils and b = 1340 mils Converting to metric
units we have a = 7.214 cm and b = 3.404 cm
c s cm f
a cm m
8 01
Trang 14Rectangular Waveguide
Example
8
For air c = ×3 10 m/s
Trang 15Sự lan truyền sóng trong ống dẫn sóng
Sự lan truyền sóng trong ống dẫn sóng có thể
được xem là sự lan truyền của một cặp sóng TEM.
Vận tốc truyền sóng là uu, chỉ số u chỉ ra rằng điều
kiện truyền không bị giới hạn bởi thành ống Trong
không khí, uu = c.
Trang 16λ θ
λ
Trang 17( )2
1
u p
c
u u
f f
u u
Trang 18Trở kháng sóng: Tỉ số giữa thành phần điện trường ngang và thành phần từ
trường ngang.
2 ,1
u
G
f f
Trang 19Rectangular Waveguide
Trang 2013.13 GHz
Trang 2110 2
120
500 6.56GHz
10GHz
Trang 22Sóng đứng:
Trang 24Đầu cuối ống dẫn sóng:
Kết thúc ống dẫn sóng bằng một tấm điện trở
Trang 25Kích thích ống dẫn sóng:
Trang 27Dòng điện trên thành ống dẫn Sóng
Khe phát xạ và khe không phát xạ
Trang 28Các bộ đệm điện kháng:
Trang 29Hộp cộng hưởng
c
2 2
22
n a
m u
Trang 30Hệ số phẩm chất Q:
L
P W
lation
e of oscil
y per cycl loss energ
stored
ge energy
Time avera π
Trang 310 3
1 2
10 44 5
7 3
7 3 7
3 2 2
7 2 3 7
3
2 2
3 3
2 2
+
⋅ + +
⋅
⋅
⋅ +
=
δ
TE
Q
Trang 32Hộp cộng hưởng hình trụ tròn