2 a Câu 4:Hãy chọn khẳng định đúng: a Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương.. b Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song nhau.. c Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.. d H
Trang 1a)AB AC b) AB AC
c)AB BC CA
d)AB BC 0
Câu 2: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy
chọn đẳng thức đúng:
a)GA 2GI
b)GB GC 2GI
3
IG AI
3
GA AI
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=AC=a độ dài vectơ tổng
AB BC
bằng bao nhiêu?
2
a
Câu 4:Hãy chọn khẳng định đúng:
a) Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
b) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song nhau
c) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
d) Hai vectơ cùng ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu 5:BÀI TOÁN:
Cho tam giác ABC đều cạnh a gọi I là trung điểm AC
a)Xác định M sao cho IC IM AB
b)Tính độ dài vectơ BA BC
Giải:
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 2Đề kiểm tra 15 phút Môn :Toán
Lớp :
Tên :
Câu 1:Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng:
a) Có độ dài bằng nhau
b) Cùng phương
c) Cùng hướng
d) Cùng điểm gốc
Câu 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a độ dài vectơ tổng AB AC
bằng bao nhiêu?
2
a
Câu 3: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy
chọn đẳng thức đúng:
a)GA 2GI
b)GB GC 2GI
3
IG AI
3
GA AI
Câu 4:Hãy chọn đẳng thức đúng:
a)AB AC BC
b)AM BM AB
c)PM PN NM
d)AA BB AB
Câu 5:BÀI TOÁN
Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh:
GA GC GD BD
GIẢI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 3c)AB BC CA
d)AB BC 0
Câu 2:Hãy chọn khẳng định đúng:
a) Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
b) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song nhau
c) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
d) Hai vectơ cùng ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=AC=a độ dài vectơ tổng
AB BC
bằng bao nhiêu?
2
a
Câu 4: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy
chọn đẳng thức đúng:
a)GA 2GI
b)GB GC 2GI
3
IG AI
3
GA AI
Câu 5:BÀI TOÁN:
Cho tam giác ABC đều cạnh a gọi I là trung điểm AC
a)Xác định M sao cho IC IM AB
b)Tính độ dài vectơ BA BC
Giải:
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 4Đề kiểm tra 15 phút Môn :Toán
Lớp :
Tên :
Câu 1:Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng:
e) Có độ dài bằng nhau
f) Cùng phương
g) Cùng hướng
h) Cùng điểm gốc
Câu 2: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy
chọn đẳng thức đúng:
a)GA 2GI
b)GB GC 2GI
3
IG AI
3
GA AI
Câu 3:Hãy chọn đẳng thức đúng:
a)AB AC BC
b)AM BM AB
c)PM PN NM
d)AA BB AB
Câu 4: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a độ dài vectơ tổng AB AC
bằng bao nhiêu?
2
a
Câu 5:BÀI TOÁN
Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh:
GA GC GD BD
GIẢI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 5a) a2 b) 2
2
1
a
Câu 2: Cho hai vectơ a, bđều khác 0,thỏa mãn hệ thức a.b a.b
Trong các mệnh đề sau,hãy tìm mệnh đề đúng?
c) a, b ngược hướng d) a b
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a tích vô hướng
BC
BA. là:
c) 2
2
1
Câu 4: Tìm câu đúng trong các câu sau:
a) cos1350=cos450 b) cos1350=-cos450
c) cos1350>cos450 d) cos1350=3cos450
Câu 5: Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau?
a) sin00+cos00=0 b) sin900+cos900=1
c) sin1800+cos1800=-1 d) sin600+cos600=
2
1
3
Câu 6:Tam giác ABC có a=8,c=3,B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
Câu 7:Cho A(1;1) B(2;4) C(10;-2) Góc BAC bằng bao nhiêu?
Câu 8: Cho A(1;1) B(2;4) C(10;-2) Tính cosC?
Đề kiểm tra 15 phút Môn :Toán hình học
Trang 6Lớp :
Tên :
Câu 1: Tìm câu đúng trong các câu sau:
a) cos1350=cos450 b) cos1350=-cos450
c) cos1350>cos450 d) cos1350=3cos450
Câu 2: Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau?
a) sin00+cos00=0 b) sin900+cos900=1
c) sin1800+cos1800=-1 d) sin600+cos600=
2
1
3
Câu 3:Tam giác ABC có a=8,c=3,B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
Câu 4:Cho A(1;1) B(2;4) C(10;-2) Khi đó BA BC bằng:
Câu 5: Cho A(1;1) B(2;4) C(10;-2) Tính cosC?
a)
10
1
b)
10
1
c)
10
3
d)
10
3
Câu 6: Cho hai vectơ a, bđều khác 0,thỏa mãn hệ thức a.b a.b
Trong các mệnh đề sau,hãy tìm mệnh đề đúng?
c) a, b ngược hướng d) a b
Câu 7: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1.Tích vô hướng AB AC bằng bao nhiêu?
2
1
a
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a tích vô hướng
BC
BA. là:
c) 2
2
1