1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y DƯƠNG TRÌ ppt

5 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y DƯƠNG TRÌ Tên Huyệt: Huyệt ở chỗ lõm, giống hình cái ao tù ở mu cổ tay mặt ngoài = Dương vì vậy gọi là Dương Trì.. Vị Trí: Ở chỗ lõm trên lằn ngang khớp xương cổ tay, k

Trang 1

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y DƯƠNG TRÌ

Tên Huyệt:

Huyệt ở chỗ lõm, giống hình cái ao (tù) ở mu cổ tay (mặt ngoài = Dương)

vì vậy gọi là Dương Trì

Tên Khác:

Biệt Dương

Xuất Xứ:

Trang 2

Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2)

Đặc Tính:

+ Huyệt thứ 4 của kinh Tam Tiêu

+ Huyệt Nguyên

+ Châm đặc biệt trong trường hợp khát nước, cổ tay đau âm ỉ

+ 1 trong 14 Yếu Huyệt để điều chỉnh hạ tiêu (Châm Cứu Chân Tủy)

Vị Trí:

Ở chỗ lõm trên lằn ngang khớp xương cổ tay, khe giữa gân cơ duỗi chung ngón tay và cơ duỗi riêng ngón tay trỏ, khe giữa đầu dưới xương quay và xương trụ

Giải Phẫu:

Dưới da là khe giữa gân cơ duỗi chung ngón tay và duỗi riêng ngón tay trỏ

ở ngoài với gân cơ duỗi riêng ngón tay út ở trong, khe giữa đầu dưới xương quay

và xương trụ, ở trên xương nguyệt

Thần kinh vận động cơ là các nhánh của dây thần kinh trụ

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh C8 hoặc D1

Trang 3

Tác Dụng:

Thư cân, thông lạc, giải nhiệt ở bán biểu, bán lý

Chủ Trị:

Trị khớp cổ tay và tổ chức mềm chung quanh viêm

Châm Cứu:

Châm thẳng 0, 3 - 0, 5 thốn Châm trị bịnh ở khớp cổ tay, hướng mũi kim qua 2 bên Cứu 3 - 5 tráng, Ôn cứu 5 - 10 phút

Trang 4

DUY ĐẠO

Tên Huyệt:

Huyệt là nơi hội với mạch Đới, vì vậy gọi là Duy Đạo (Trung Y Cương Mục)

Tên Khác:

Ngoại Xu

Xuất Xứ:

Giáp Ất Kinh

Đặc Tính:

+ Huyệt thứ 28 của kinh Đởm

+ Huyệt hội với Đới Mạch

Vị Trí:

Phía trước và dưới gai chậu trước trên, ở trước và dưới huyệt Ngũ Xu 0, 5 thốn, dưới huyệt Chương Môn 5, 3 thốn

Giải Phẫu:

Trang 5

Dưới da là bờ dưới cơ chéo to và cơ chéo bé của bụng, cơ ngang bụng, mạc ngang, phúc mạc, đại trường

Thần kinh vận động cơ là 6 dây thần kinh gian sườn dưới và dây thần kinh bụng - sinh dục

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh D12

Tác Dụng:

Sơ khí trệ, lý Đại và Tiểu trường, làm co rút Đới Mạch

Chủ Trị:

Trị màng trong tư? cung viêm, vùng bụng dưới thắt đau, táo bón kinh niên

Châm Cứu:

Châm thẳng 0, 5 - 1, 5 thốn, Cứu 3-5 tráng, Ôn cứu 5 - 10 phút

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN