1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009

48 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các biểu mẫu công khai theo TT 09/2009
Trường học Trường Mầm Non ABC
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Biểu mẫu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ Giáo dục và Đào tạo Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp Tên cơ sở giáo dục THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học...... Khá tỷ lệ so với t

Trang 1

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học

I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

II Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

III Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc

và giáo dục

., ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 2

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học

1 2

-t h á n g

t u ổ i

1 3 - 2 4 t h á n g t u ổ i

2 5 - 3 6 t h á n g t u ổ i

3 - 4 t u ổ i

4 - 5 t u ổ i

5 - 6 t u ổ i

Trang 3

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Trang 4

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học

-IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

V Tổng diện tích sân chơi (m2)

chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1 Đạt chuẩn vệ sinh*

2 Chưa đạt chuẩn

Trang 5

vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT

về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

XIII Kết nối internet (ADSL)

XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

., ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 6

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học

G h i c h ú

Tuyển dụng trước

NĐ 116

và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc

có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng , hợp đồng theo NĐ 68)

T S

T h S

Đ

H CĐ

T C C N

D ư ớ i T C C N

Trang 7

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học

I Điều kiện tuyển sinh

II Chương trình giáo dục mà cơ sở

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở

giáo dục cam kết phục vụ học sinh

(như các loại phòng phục vụ học

tập, thiết bị dạy học, tin học )

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh

hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở

Trang 8

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học

Chia ra theo khối lớp L

ớ p 1

L ớ p 2

L ớ p 3

L ớ p 4

L ớ p 5

Trang 9

với tổng số)

2 Toán

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

3 Khoa học

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

4 Lịch sử và Địa lí

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

5 Tiếng nước ngoài

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

Trang 10

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

6 Tiếng dân tộc

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

7 Tin học

a

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

8 Đạo đức

a

Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng

Trang 11

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số)

1

0 Âm nhạc

a

Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số)

1

1 Mĩ thuật

a

Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số)

1

2

Thủ công (Kỹ thuật)

Trang 12

Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số)

1

3 Thể dục

a

Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số)

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số)

a

Trong đó: Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

2

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

3 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng

Trang 13

(Ký tên và đóng dấu)

Trang 14

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học

3 Diện tích thư viện (m2)

4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn

3 Đầu Video/đầu đĩa

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

Trang 15

Nội dung Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích

XII Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

XIII Khu nội trú

giáo viên

Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

1 Đạt chuẩn vệ sinh*

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

XVII Kết nối internet (ADSL)

XVIII Trang thông tin điện tử (website)

của trường

., ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Trang 16

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học

STT Nội dung Tổngsố

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

III Nhân viên

1 Nhân viên văn thư

2 Nhân viên kế toán

Trang 17

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học

số

Chia ratheokhốilớpLớp

Lớp

Lớp

Lớp

Trang 18

tổng số)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)

4

Chuyển trườngđến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5

Bị đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)

6

Bỏ học (qua kỳnghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ so với tổng số)

I

V

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

V

I

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

V

I

I

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với

Trang 19

(Ký tên và đóng dấu)

Trang 20

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

3 Diện tích thư viện (m2)

4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số học sinh/bộ

2 Cát xét

Trang 21

3 Đầu Video/đầu đĩa

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

XVII Kết nối internet (ADSL)

XVIII Trang thông tin điện tử (website)

của trường

., ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 22

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học

ST

T Nội dung g sốTổn

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Gh i chú

Tuyển dụng trước NĐ

116 và tuyển dụng theo

NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

III Nhân viên

1 Nhân viên văn thư

2 Nhân viên kế toán

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 23

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai cam kết chất lượng giáo dục của trung tâm giáo dục thường xuyên,

năm học

I Điều kiện tuyển sinh

II Chương trình giáo dục mà trung

tâm tuân thủ

III Yêu cầu phối hợp giữa trung tâm

và gia đình Yêu cầu thái độ học

tập của học viên

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở

giáo dục cam kết phục vụ học viên

(như các loại phòng phục vụ học

tập, thiết bị dạy học, tin học )

V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh

hoạt của học viên ở trung tâm

VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý

và phương pháp quản lý của trung

tâm

VII Kết quả đạo đức, học tập, sức

khỏe của học viên dự kiến đạt

Trang 24

Biểu mẫu 13

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học…

A Giáo dục thường xuyên

a Học viên giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

b Học viên tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số)

2 Thi lại(tỷ lệ so với tổng số)

3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)

4 Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)

IV Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp

V Số học viên được công nhận tốt nghiệp

1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

2 Khá(tỷ lệ so với tổng số)

3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

VI Số học viên thi đỗ đại học công lập(tỷ lệ so với tổng số)

VII Số học viên thi đỗ đại học ngoài công lập(tỷ lệ so với tổng số)

VIII Số học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp

khác

Trang 25

m tốt ng hiệ p

Số họ c viê n nh ập họ c

Số họ c viê n tốt ng hiệ p

Phân loại tốt nghiệp họcSố

viên

đào tạo theo

đơn

đặt hàng của nhà n- ớc,

địa ph-

ơng, doanh nghiệ p

Tỷ lệ học viờn tốt nghiệp

cú việc làm sau 1 năm ra trường (Đối với học viên cha

có việc làm)

L oạ i x uấ t s

ắ c

Lo

ại giỏ i

L oạ i k h

Thời gian bồi dưỡng, đào tạo (thỏng)

Số người được cấp chứng chỉ (nếu cú)

Trang 26

., ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 27

Biểu mẫu 14

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của trung tâm giáo dục thường xuyên,

3 Diện tích thư viện (m2)

4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

Trang 28

thiết bị/lớp

3 Đầu Video/đầu đĩa

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

XVII Kết nối internet (ADSL)

XVIII Trang thông tin điện tử (website)

của trung tâm

., ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Trang 29

Biểu mẫu 15

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học

STT Nội dung Tổngsố

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo

NĐ 68)

TS ThS ĐH CĐ TCCN Trình

độ khác

III Nhân viên

1 Nhân viên văn thư

2 Nhân viên kế toán

Trang 30

Biểu mẫu 16

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O

Công khai cam kết chất lượng giáo dục của

cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, năm học

I Điều kiện tuyển sinh

II Chương trình đào tạo

mà cơ sở giáo dục thực hiện

III Yêu cầu thái độ học tập của học

sinh

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh

hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

V Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh

(như phòng học, trang thiết bị, thư

viện )

VI Đội ngũ giáo viên và cán bộ quản

lý, phương pháp quản lý của cơ sở

Trang 31

Biểu mẫu 17

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG BÁO Công khai thông tin ch t l ất lượng giáo dục thực tế của cơ sở đào tạo trung ượng giáo dục thực tế của cơ sở đào tạo trung ng giáo d c th c t c a c s ục thực tế của cơ sở đào tạo trung ực tế của cơ sở đào tạo trung ế của cơ sở đào tạo trung ủa cơ sở đào tạo trung ơ sở đào tạo trung ở đào tạo trung đào tạo trung ạo trung o t o trung

c p chuyên nghi p, n m h c ất lượng giáo dục thực tế của cơ sở đào tạo trung ệp, năm học ăm học ọc

Phân loại tốt nghiệp (%)

Số học sin h đào tạo the o đơn đặt hàn g của nhà nướ c, địa phư ơng , doa nh ngh iệp

T ỷ lệ h ọ c si n h tố t n g hi ệ p c ó vi ệc là m sa u 1 n ă m ra tr ư ờ n g

T ỷ lệ họ c si nh tốt ng hi ệp họ c ch uy ển tiế p lê n th ạc sĩ, tiế n sĩ

L o ạ i x u ấ t s ắ c

L o ạ i g i ỏ i

L o ạ i k h á

Trang 34

Biểu mẫu 18

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất

c a c s ủa cơ sở đào tạo trung ơ sở đào tạo trung ở đào tạo trung đào tạo trung ạo trung o t o trung c p chuyên nghi p, n m h c ất lượng giáo dục thực tế của cơ sở đào tạo trung ệp, năm học ăm học ọc

T ổ n g s ố

Diện tích m2

V Diện tích hội

tr-ường

m 2

Số máy tính nối

mạng ADSL

m á y tí n h

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tuyển - Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009
Hình th ức tuyển (Trang 6)
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo - Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009
Hình th ức tuyển dụng Trình độ đào tạo (Trang 16)
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo - Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009
Hình th ức tuyển dụng Trình độ đào tạo (Trang 29)
Hình thức tuyển dụng - Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009
Hình th ức tuyển dụng (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w