1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc Anh 6

3 280 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cấu trúc trong chơng trình Tiếng Anh 61.. Mình khoẻ We are fine.. Chúng mình khoẻ.. He/she có thể thay bằng 1 tên riêng.. Hỏi đáp về nghề : cũng giống nh câu hỏi đáp về tên nhng th

Trang 1

Các cấu trúc trong chơng trình Tiếng Anh 6

1 Hỏi đáp về sức khoẻ :

a Với 1 ngời đang nói chuyện

How are you ? (Bạn có khoẻ không ?)

I’m fine ( Mình khoẻ )

We are fine ( Chúng mình khoẻ )

b Với 1 ngời khác:

How is he/ she ? ( Ông ấy/bà ấy có khoẻ không ? )

He/ she is fine ( Ông ấy/bà ấy khoẻ )

( He/she có thể thay bằng 1 tên riêng.)

2 Hỏi đáp về tên :

a Với 1 ngời đang nói chuyện :

What is your name ? ( Tên bạn là gì ?)

I’m + tên của mình ( Mình là … )

b Với 1 ngời khác:

What is his/ her name ? ( Ông ấy/bà ấy tên là gì ? )

He/ she is + tên của ngời ấy ( Ông ấy/bà ấy là … )

c Với nhiều ngời :

What are their names? ( Họ tên là gì ? )

They are + tên của những ngời ấy ( Họ là … )

3 Hỏi đáp về cách đánh vần tên :

a Với 1 ngời đang nói chuyện :

How do you spell your name ?( Bạn đánh vần tên bạn nh thế nào?)

P - H - U - C ( pi – eigh - ju – si )

4 Hỏi đáp về tuổi :

a Với 1 ngời đang nói chuyện

How old are you ? ( Bạn bao nhiêu tuổi ?)

I’m + tuổi của mình + year(s) old ( Mình … )

b Với 1 ngời khác:

How old is he/she ? ( Ông ấy/bà ấy bao nhiêu tuổi? )

He/ she is + tuổi của ngời ấy + year(s) old ( Ông ấy/bà ấy… tuổi)

c Với nhiều ngời :

How old are they ? ( Họ bao nhiêu tuổi ?)

They are + tuổi của họ + year(s) old

5 Hỏi đáp về nghề : (cũng giống nh câu hỏi đáp về tên nhng thay tên (name) = nghề

(job)

a Với 1 ngời đang nói chuyện :

What is your job ? ( Bạn làm nghề gì ?) I’m + a/an + nghề của mình ( Mình là một… )

b Với 1 ngời khác:

Trang 2

What is his/ her job ? ( Ông ấy/bà ấy làm nghề gì ? )

He/ she is + a/an + nghề của ngời ấy ( Ông ấy/bà ấy là một… )

c Với nhiều ngời :

What are their jobs? ( Họ làm nghể gì ? )

They are + nghề của những ngời ấy ( Họ là … )

Lu ý : Ta có thể hỏi bằng câu khác

What do / does + S + do ?

S + am/ are/ is + a/ an + N ( chỉ nghề )

6 Hỏi đáp về nơi ở :

a Với 1 ngời đang nói chuyện :

Where do you live ? ( Bạn sống ở đâu ?)

I live in + nơi mình ở ( Mình sống ở … )

b Với 1 ngời khác:

Where does he/she live ? ( Ông ấy/bà ấy sống ở đâu ? ) He/ she lives in + nơi ngời ấy ở ( Ông ấy/bà ấy sống ở … )

c Với nhiều ngời :

Where do they live ? ( Họ sống ở đâu ? )

They live in + nơi họ ở ( Họ sống ở … )

7 Hỏi đáp về quốc tịch :

What is your nationality ? Bạn là ngời nớc nào ?

I am Vietnamese Mình là ngời Việt Nam.

8 Hỏi đáp về ngôn ngữ :

Which languague do / does + S speak ?

S + speak + ngôn ngữ từng nớc.

9 Hỏi đáp về đồ vật :

a Với danh từ số ít hoặc không đếm đợc :

What is this / that / it ? ( Đây / kia / nó là cái gì ?)

It is + ( a / an ) + tên đồ vật ( Nó là … )

b Với danh từ số nhiều :

What are these / those / they ? ( Đây / kia / nó là những cái gì ? ) They are + tên những đồ vật ( Ông ấy/bà ấy là … )

10 Hỏi đáp về số lợng :

a Với danh từ số nhiều :

How many + N( số nhiều ) + are there + A ? ( A là cụm trạng từ )

There are + số lợng hoặc There is one

b Với danh từ không đếm đợc :

How much + N ( không đếm đợc ) + is there + A ?

There is +

11 Hỏi đáp về giá cả :

How much + is it / are they ?

It is / they are + số tiền

Trang 3

12 Hỏi đáp về khối ; lớp :

a Với 1 ngời đang nói chuyện :

Which grade are you in ? ( Bạn học khối mấy ?)

I’m in grade + khối học của mình ( Mình học khối … )

b Với 1 ngời khác:

Which grade is he / she in ? ( Cậu ấy/ chị ấy học khối mấy ? ) He/ she is grade + khối lớp của ngời ấy ( Cậu ấy/ chị ấy học khối …)

c Với nhiều ngời :

Which grade are they in ? ( Họ học khối mấy ? )

They are in grade + khối lớp của những ngời ấy ( Họ học khối … )

Lu ý : Khi hỏi về lớp thì ta thay “grade” = “class”

13 Hỏi đáp về thời gian :

a Hỏi giờ :

What is the time ? ( Bây giờ là mấy giờ ?)

Hoặc : What time is it ?

It is + số giờ + số phút

b Hỏi xem ai làm gì vào lúc mấy giờ, khi nào :

What time do / does + S + V ?

S + V + at + số giờ

Hoặc When do / does + S + V ?

S + V + on / in + buổi / thứ …

14 Hỏi đáp về đi đâu bằng phơng tiện gì :

How do / does + S + travel / go to + nơi chốn ?

S + travel / go by + phơng tiện

15 Hỏi đáp xem ai làm gì thờng xuyên nh thế nào :

How often do / does + S + V ?

S + V + số lần / khoảng thời gian

16 Hỏi đáp về màu sắc:

What colour is it / are they ?

It is / they are + màu sắc

17 Hỏi đáp về cảm giác:

How do / does + S + feel ?

S + feel + adj ( chỉ cảm giác )

18 Hỏi đáp về thời tiết:

What is the weather like + today / mùa / in + nơi chốn ?

It is + adj ( chỉ thời tiết )

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w