DƯỢC HỌC BẠCH HẠC Tên Việt Nam: Kiến cò, Bạch hạc, Nam uy linh tiên, Lác.. Tên Hán việt khác: Bạch hạc linh chi, Tiên thảo.. Tên khoa học: Rhinacanthus nasutas L... Họ khoa học: Ac
Trang 1DƯỢC HỌC BẠCH HẠC
Tên Việt Nam:
Kiến cò, Bạch hạc, Nam uy linh tiên, Lác
Tên Hán việt khác:
Bạch hạc linh chi, Tiên thảo
Tên khoa học:
Rhinacanthus nasutas (L.) Kurz = Justicia naslta Lour = Diathera paniculata Lour = Rhinacanthus communis Nees
Họ khoa học:
Acanthaceae
Trang 2Mô tả:
Cây nhỏ, mọc thành bụi, cao 1-2m Rễ chùm Thân non có lông mịn Lá,ọc đối, nguyên, hoa trắng, trông như con hạc đang bay, mọc thành xim ở
kẽ lá Quả nang dài có lông
Địa lý:
Cây mọc hoang, được trồng ở nhiều nơi Trồng bằng gốc
Phần dùng làm thuốc:
Dùng nhánh lá
Thu hái, sơ chế:
Thường dùng tươi, có khi cắt nhánh phơi khô để dùng Rễ thu hái quanh năm
Tính vị:
Vị ngọt nhạt, tính bình
Tác dụng:
Nhuận phế, giáng hỏa
Trang 3Chủ trị:
+ Trị lao phổi thời kỳ đầu, dùng tươi 40g, khô 12~20g, thêm đường phèn sắc uống (Sổ Tay Lâm Sàng Trung Dược)
+ Dùng ngoài lấy rễ 80g gĩa nát ngâm rượu hoặc giấm bôi ngoài da