Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là: b.. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: c.. Nghieọm cuỷa ủa thửực Px laứ: Cõu 5 Tam giaực ABC coự ủieồm I caựch ủeàu ba caùnh cuỷa tam giaự
Trang 1Trường THCS Hồ Tựng Mậu ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2009 – 2010
Tổ Khoa Học Tự Nhiờn MễN TOÁN LỚP 7
Thời gian 90 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
I - Trắc nghiệm ( 2điểm ) Chọn và ghi đỏp ỏn đỳng nhất vào bài thi:
Cõu1 Số điểm thi môn toán của nhóm 20 học sinh đợc ghi lại nh sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Tần số của học sinh có điểm 7 là:
Cõu 2 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 2
3xy zt
A 2
3xyzt
3x yzt
−
Caõu 3 Baọc cuỷa ủa thửực : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x 3 laứ
A 3 B 4 C 5 D 6
Cõu 4 Cho ủa thửực P(x)=x3−9x Nghieọm cuỷa ủa thửực P(x) laứ:
Cõu 5 Tam giaực ABC coự ủieồm I caựch ủeàu ba caùnh cuỷa tam giaực Khi ủoự ủieồm I laứ giao ủieồm
cuỷa:
C Ba ủửụứng phaõn giaực D Ba ủửụứng trung trửùc
Cõu 6 Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú AB = AC = 34 cm, BC = 32 cm Kẻ trung tuyến AM thỡ
độ dài của AM là:
A.20cm B 30cm C 40cm D 50cm
II - Tự luận ( 8 điểm )
Cõu 7(1,5 điểm) Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân đợc cho trong
bảng dới đây (tính bằng phút)
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu ?
b) Tính số trung bình cộng ?
c) Tìm mốt ?
Cõu 8 ( 3 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3 a/ Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến
b/ Tớnh P(x) + Q(x)
c/ Tỡm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Cõu 9 ( 3 đi ểm ) Cho tam giỏc ABC cõn tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K
( M∈AC N; ∈AB)
a) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB
b) Chứng minh ∆BKC cõn tại K
c) Chứng minh BC < 4 KM
Cõu 10 ( 0,5 đi ểm ) Chứng minh rằng đa thức f(x) = 2
2010
x + +x khụng cú nghiệm trong Ă
HẾT
ĐÁP ÁN MễN TOÁN 7
I - Trắc nghiệm
Trang 2C âu 1a 1b 1c 2 3 4 5 6
II - Tự luận
Câu7
- Tìm đúng dấu hiệu và số các giá trị ( 0,5 điểm)
- Tính được X =7.9 ( 0,5 điểm)
- M o =8 ( 0,5 điểm)
Câu 8
- Thu gọn và sắp xếp đúng ( 1 điểm)
- Tính đúng P(x)+Q(x) ( 1 điểm)
- Tìm đúng nghiệm H(x) ( 1 điểm)
Câu 9
- Vẽ hình và ghi đúng GT + KL ( 0,5 điểm)
- Chứng minh đúng ( 1 điểm)
- Chứng minh đúng ( 1 điểm)
- Chứng minh đúng ( 0,5 điểm)
Câu 10
Chứng minh đúng ( 0,5 điểm)
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 7