1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi Thu DH Hoa 2010

4 343 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch NạOH dư thấy khối lượng tăng 6,82g.. Có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây để phân biệt được các gói bột trên: A.

Trang 1

SỞ GD& ĐT BẮC NINH

MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 001

Họ và tên:………Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối (đv.C) của các nguyên tố: H=1;C=12;N=14;O=16;Li=7;Rb=85; Cs=133;

Na=23;Mg=24;Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Ca=40;Cr=52;Fe=56;Cu=64; Br=80;Ag=108;Ba=137

-Câu 1: m gam Al phản ứng nhiệt nhôm vừa đủ với 4m gam FexOy Công thức phân tử của FexOy l à:

A Fe3O4 B Không có kết quả phù hợp C Fe2O3 D FeO

Câu 2: Nhúng hai thanh kim loại Zn v à Cu vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 rồi nối hai thanh kim loại đó bằng một dây dẫn Sau một thời gian nhận thấy:

A Khối lượng thanh Zn giảm B Cả A, C, D đều đúng.

C Nồng độ ZnSO4 trong dung dịch tăng lên D Sủi bọt khí ở thanh Cu

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hơi hai axit no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế

tiếp Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch NạOH dư thấy khối lượng tăng 6,82g Xác định công thức phân tử của hai axit:

A CH3COOH và C2H5COOH B C3H7COOH và C4H9COOH

C HCOOH và CH3COOH D C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 4: Trong sơ đồ sau: CH≡C-CH3 +HCl→ X1 +HCl→X2 →+NaOH X3, trong đó X1, X2, X3 là các sản phẩm chính X3 là:

A CH3-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2 - CH=O C CH3-CH(OH)-CH2(OH) D CH3-CO-CH3

Câu 5: Hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 Hoà tan hết hỗn hợp A trong nước, thu được hỗn hợp khí có 4

2 2

CH

C H

n

n = 0,75 Phần trăm theo khối lượng các chất trong A là:

A 30% và 70% B 36% và 64% C 25% và 75% D 45% và 55%

Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn một mol este E cần vừa hết 2 mol NaOH Hỗn hợp sản phẩm thu được

gồm glixerol, axit axetic, axit propionic Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn este E?

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Amino axit là những chất rắn kết, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

B Trong dung dịch, H2N-CH2-C OOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO

-C Hợp chất H2N-CH2-C OOH3N-CH3 là este của glixin

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử có chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

Câu 8: Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH tới dư thu được dung dịch A, sau đó nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch A tới dư Số phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là:

A 3 phản ứng B 2 phản ứng C 4 phản ứng D 5 phản ứng

Câu 9: Cho 4,5g một axit hai chức R(COOH)2 tác dụng với C2H5OH thu được hỗn hợp hai este và 1,62 g nước Tổng khối lượng hai este thu được là:

Câu 10: Có 5 gói bột màu tương tự nhau gồm các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO) Có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây để phân biệt được các gói bột trên:

A Dung dịch HCl đặc B Dung dịch HNO3 đặc

Câu 11: Trong các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Số chất phản ứng với NH3 (khí hoặc dung dịch) là:

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 12: Bán kính nguyêntử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là:

A F, O, Li, Na B Li, Na, O, F C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li

Câu 13: Hỗn hợp A nặng 3gam gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn được đem hoà tan trong nước thành dung dịch A Nếu thêm vào dung dịch A :

- Dung dịch chứa 0,15mol HCl thì dung dịch thu được làm xanh quỳ tím

- Dung dịch chứa 0,25 mol HCl thì dung dịch thu được làm đỏ quỳ tím

Hai kim loại kiềm đó là:

Câu 14: Trong phản ứng Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O S ố phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:

Câu 15: Hoà tan 29,25 g NaCl trong nước thành 200g dung dịch A Điện phân dung dịch A theo phương

pháp màng ngăn Sau điện phân thấy khối lượng dung dịch A chỉ còn 185,4g Hiệu suất của phản ứng điện phân là:

Câu 16: Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức, tham gia

phản ứng tráng bạc Khi cho 0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4,32g Ag Biết phân tử Y có chứa 37,21% oxi về khối lượng Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:

A OHC-CH2 -CHO B OHC-CH2-CH2-CHO C H-CHO D OHC-CHO

Câu 17: Cho 20g hỗn hợp ba aminoaxit no, đơn chứa, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng l à:

Câu 18: Hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 có M= a (g/mol) Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A thu được hỗn hợp B có M= b Quan hệ giữa a và b là;

Câu 19: Trộn 100ml dung d ịch H2SO4 nồng độ a (M) với 100ml dung dịch NaOH có pH = 13, thu được 200ml dung dịch X có pH =2 Xác định a?

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp gồm MgCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 6,4g một este t ạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cần lớn hơn 4 gam

NaOH Este đó là:

A HCOOCH3, B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 22: Trong các phản ứng giữa các chất sau:

(1) NaHSO4 + Ba(HCO3)2 → …

(2) Ba(OH)2 + NH4HSO4 →…

(3) Na2CO3 + FeCl3 + H2O →…

(4) H2SO4 + BaCO3 →…

Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa vừa tạo ra khí là:

A 2 phản ứng B 3 phản ứng C 4 phản ứng D 1 phản ứng

Câu 23: Trong phân tử clorua vôi CaOCl2, số oxi hoá của clo là:

Câu 24: A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là: C, H, O và Cl Khối lượng mol phân tử của A là

122,5g/mol Tỉ lệ số mol của C, H, O, Cl lần lượt là (4:7:2:1) Đem thuỷ phân A trong dung dịch xút thì thu được hai chất có thể cho phản ứng tráng bạc A là:

C HCOOCH2CH(Cl)CHO D HCOO-CH(Cl)CH2CH3

Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,4 mol HCl vào dung dịch X gồm 0,2 mol Na2CO3 + 0,1 mol KHCO3 thì số mol CO2 bay ra là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Trang 3

A 0,3mol B 0,2 mol C 0,15mol D 0,1 mol

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 25ml dung dịch cồn, thu được 35,2g CO2 Biết ancol etylic có khối lượng riêng d=0,8 g/cm3 Độ cồn của dung dịch là:

Câu 27: Cho dung dịch chứa 0,2 mol Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) tác dụng với dung dịch H2SO4 thì khối lượng kết tủa tối đa sinh ra là:

Câu 28: Hỗn hợp A gồm Na và Al, hoà tan hết trong lượng nước dư, thu được a mol H2 và còn lại dung dịch B gồm Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) và NaOH dư Dung dịch B tác dụng với một lượng tối đa dung dịch chứa b mol HCl Tỉ số a

b có giá trị là:

A 1

1

1

1 3

Câu 29: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon trong số C2H2; C2H4; C2H6 Một hỗn hợp A gồm X + Y + Z

Nếu tách X khỏi A thì còn lại hỗn hợp A1 có M = 26,5 g/mol

Nếu tách Y khỏi A thì cò lại hỗn hợp A2 có M = 28 g/mol

X, Y, Z lần lượt là:

A C2H6; C2H2; C2H4 B C2H6; C2H4; C2H2 C C2H2; C2H4; C2H6 D C2H4; C2H6; C2H2

Câu 30: Có sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau: C2H5OH → X → C2H5OH Trong các chất sau :

C4H6; CH3CHO; CH3COOH; C2H4; C2H5ONa; (C2H5)2O; C2H5Cl; CH3COOC2H5 Số chất có thể là chất

X là;

Câu 31: Cho các chất sau:

CH2=C-CHO ; CH3-CH-CHO ; CH3-CH2-CO-CH3; CH2=C-CH2-OH

CH3 CH3 CH3

(1) (2) (3) (4)

Các chất khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, t0) tạo ra cùng một sản phẩm là:

Câu 32: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau:

C6H5NH2 CH3NH2 H2N-CH2-COOH HOOC-CH-CH2-COOH C6H5OH

NH2

Câu 33: Cho m gam glixerol tác dụng với Na dư tạo ra V lít khí H2

Cho m gam etanol tác dụng với Na dư tạo ra V’ lít khí H2 Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tỉ số V,

V có giá trị là:

Câu 34: Oxi hoá anđehit X bằng oxi (xt) thu được axit

Khử anđehit X bằng H2 (xt, t0) thu được ancol

Biết A + B →H SO2 4 Este (C4H8O2) Công thức cấu tạo của este là:

A HCOO-CH2-CH2-CH3 B HCOO-CH(CH3)2 C CH3-COO-C2H5 D C2H5-COO-CH3

Câu 35: Hoà tan hết 2,4g kim loại Mg trong dung d ịch HNO3 loãng, dư, thu được hỗn hợp gồm 0,04 mol NO + 0,01 mol NxOy ( ngoài ra không còn có sản phẩm khử nào khác) Xác định NxOy?

Câu 36: Trong các chất sau: anđehit fomic ; saccazozơ; mantozơ, xenllulozơ; tinh bột Số chất có thể

chuyển hoá trực tiếp thành glucozơ là:

Câu 37: Số electron có trong ion CO32- là:

Câu 38: Trong sơ đồ: X + O2 → A

Trang 3/4 - Mã đề thi 001

Trang 4

X + H2 → B

A + B → X + H2O Xác định X là:

A FeO B Si C S D C

Câu 39: Cho phản ứng hoá học sau ở trạng thái cân bằng:

2NO(k) + O2(k ) ƒ 2NO2(k) ∆H = -124KJ

Cân bằng hoá học trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

C Tăng áp suất và giảm nhiệt độ D Tăng áp suất

Câu 40: Chất C2H2On có thể tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 n có thể nhận các giá trị là:

Câu 41: 2,16g Al hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 thu được hỗnhợp 3 khí là H2; H2S; SO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là: (1:2:3) Xác định số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng:

Câu 42: Polyme X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 đv.C X chứa nguyên tố clo Công

thức của X là:

A (CHCl CHCl− )n B (CCl CCl= )n C (CCl2−CCl 2 n) D (CH2−CHCl)n

Câu 43: Cho 4 chất hữu cơ sau: Anilin (1); p-crezol (2); Toluen (3); p-amino phenol (4), trong đó:

- Chất X chỉ tác dụng với NaOH, không tác dụng với HCl

- Chất Y chỉ tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH

- Chất Z vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl

- Chất T không tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH

Bốn chất X, Y, Z và T lần lượt theo thứ tự là:

A 2, 4, 3, 1 B 2, 3, 4, 1 C 2, 1, 4, 3 D 1, 2, 3, 4

Câu 44: Trong phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O X có thể là chất nào trong số các chất sau: Fe; FeO; Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeS, Fe(NO3)2:

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, cho tác dụng với Na dư, sinh ra 0,025 mol H2 M

ặt khác khi đun m gam A với H2SO4 đ ặc ở 140 0C cho tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 1,57g hỗn

hợp 3 ete X ác đ ịnh m?

Câu 46: Hoà tan hết 16.3g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,55mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là:

Câu 47: Cho dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ v à Cl- Để thu được dung dịch chỉ chứa NaCl thì có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với chất nào sau đây?

Câu 48: Hiđrocacbon trong phân tử có 7 liên kết σ và 3 liên kết π là:

A Vinyl axetilen B Stiren C Toluen D Buta-1,3-đien

Câu 49: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l ít pH của hai dung dịch tương ứng là a và b Quan hệ giữa a và b là (Giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử phân li) :

Câu 50: Khẳng định nào sau đây sai?

A Polyme khó tan do có kích thước lớn.

B Polyme không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C Polyme cũng có thể tham gia các phản ứng hoá học như phản ứng cháy, thế, cộng.

D Tất cả các chất gluxit đều là polyme

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 001

Ngày đăng: 09/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w