Cột thắt TMTQ là kỹ thuật đang được sử dụng rộng rãi hiện nay.. XHTH do dãn vỡ TMTQ ttChèn bóng thực quản Sengstaken Blakemore Phẩu thuật tạo nối Cửa – Chủ.. -Kỹ thuật Nối tắc Cửa Chủ t
Trang 1 XHTH do dãn vỡ TMTQ
Nội soi
Chích xơ hoá TMTQ bằng dd Aetoxysclerol 2% Có thể kiểm soát chảy máu cấp tới
90%
Cột thắt TMTQ là kỹ thuật đang được sử
dụng rộng rãi hiện nay Thuốc
Terlipressin (Vasopressin thế hệ mới ) 100mg
1ống x3/ ngày TMC
Somatostatin 250µg TM ban đầu tiếp theo
TTM liên tục với liều 250µg/giờ
Sandostatin 100µg 1ống x 3/ ngày TDD
Trang 2XHTH do dãn vỡ TMTQ (tt)
Chèn bóng thực quản (Sengstaken Blakemore )
Phẩu thuật tạo nối Cửa – Chủ
-Kỹ thuật Nối tắc Cửa Chủ trong gan xuyên TM cảnh ( TIPS )
Propranolol 20 – 40mg/ngày để ngừa tái phát
Trang 3Xếp loại cổ trướng theo SAAG
K màng bụng Lao màng bụng Cổ trướng do viêm tuỵ Tắc ruột hoặc lồng ruột Cổ trướng do đường mật H/c thận hư
Hậu phẩu hệ bạch mạch
Xơ gan
Viêm gan do rượu
Cổ trướng do tim
Cổ trướng hỗn hợp
Khối U di căn gan
Suy gan tối cấp
H/c Budd-Chiari
Thuyên tắc TMCửa
SAAG < 1.1g/dl SAAG > 1.1g/dl
Trang 4NGNHÂN và mối liên quan gây cổ trướng
AFTP > 2.5g/dl
Trang 5 CỔ CHƯỚNG (BÁNG BỤNG)
-Nghỉ ngơi tại giường
-Hạn chế muối là nền tảng quan trọng nhất
-Lợi tiểu
-Spironolacton 25mg x 4 lần/ngày -liều tối đa 400mg/ngày
-Furosemide 20 – 80mg + Spironolacton 100mg/ngày đủ khả năng bài niệu Thận trọng tránh làm cạn kiệt thể tích huyết tương
-Chọc tháo dịch báng khi có chỉ định
1000ml – 2000ml/lần -Truyền Albumin
Trang 6
-BỆNH NÃO GAN (HÔN MÊ GAN)
Trang 7HÔN MÊ GAN (tt)
Sử dụng L-Dopa hoặc Bromocryptine.
Trang 8 VIÊM PHÚC MẠC NGUYÊN PHÁT
-Cefotaxim 6g/ngày TM chia đều trong ngày
thường phối hợp với Quinolon(Ofloxacin)
400mg/ngày
-Cephalosporin + Aminoglycoside
- Điều trị thường không thành công
- Bệnh diễn tiến nặng thường là tử vong
- Hiện nay Terlipressin và Albumin được sử dụng nhiều trong HC gan thận, một số trường hợp cũng được cải thiện
Trang 9 DIỄN TIẾN VÀ TIÊN LƯỢNG
- Bệnh diễn tiến kéo dài
- Điều trị kém hiệu quả mặc dù biết được
nguyên nhân Ngoại trừ Xơ gan trong giai
đoạn còn bù
- Tiên lượng bệnh thường xấu đặc biệt khi bệnh nhân có các biến chứng đi kèm như :
Trang 10BẢNG ĐIỂM CHILD PUGH
<45 45-54
>54
T.P ( % )
<28 28-35
>35
>50 35-50
<35
nhiều Vừa
Không có
Hôn mê Run vẩy
Không có
3 2
1
Trang 11XEÁP ÑIEÅM CHILD PUGH