1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HS GIOI TOAN 9

5 286 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2009 – 2010 môn Toán lớp 9
Tác giả Đặng Quang Bình
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Krông Năng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Krông Năng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để tích của hai nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất.. Bài5: 4 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O; R.. Điểm M di động trên cung nhỏ BC.. Từ M kẻ các đường thẳng MH

Trang 1

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀTHI SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN LỚP:9 Thời gian: 150 phút (không kể giao đề) ĐỀ:

Bài1: (4 điểm)

1) Cho biểu thức: P x x 1 x x 1 x 1

a) Rút gọn P

b) Tìm x để 9

2

P=

2) Cho x = 3 5 2+ −3 5 2− Tính giá trị của biểu thức: f x( )= +x3 3x

Bài2: (2 điểm)

Cho phương trình (có ẩn số là x): 4x2+2(3 2 )− m x m+ 2−3m+ =2 0

a) Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m b) Tìm m để tích của hai nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất

Bài3: (4 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

3 3 3( )

1

x y

 + = −

b) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình: x2+ + =x 13 y2

Bài4: (4 điểm)

a) Cho x>0 ,y>0 và thoã mãn: x y+ =1 Chứng minh: 4 4 1

8(x y ) 5

xy

b) Tìm một số chính phương gồm 4 chữ số sao cho chữ số cuối cùng là số nguyên tố, căn bậc hai của số đó có tổng các chữ số là số chính phương

Bài5: (4 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Điểm M di động trên cung nhỏ BC Từ M kẻ các đường thẳng MH, MK vuông góc với AB, AC (H thuộc đường thẳng

AB, K thuộc đường thẳng AC)

a) Chứng minh tam giác MBC đồng dạng với tam giác MHK

b) Tìm vị trí của M để độ dài đoạn HK lớn nhất

Bài6: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A; AD là phân giác của µA; AB = c, AC = b, AD = d

Chứng minh: 2 1 1

d = +b c Giáo viên ra đề:

Đặng Quang Bình

Trang 2

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN:TOÁN – LỚP 9 Năm học:2009 - 2010 Bài1: (4 điểm)

1) ĐK để P có nghĩa: x> 0 và x≠ 1 (0,25đ)

P

− + (0,5đ)

= x x 1 x x 1 x 1

x

(0,5đ) =

2

( x 1)

x

+

(0,25đ) b)

2

9 ( 1) 9

2 5 2 0

x

x

+

= ⇔ = ⇔ − + = (0,5đ) Giải pt được: x1=4 và 2 1

4

x = (0,5đ)

3 3 5 2 3 5 2

x = + − − (0,5đ)

= 5 2+ − 5 2 3 ( 5 2)( 5 2)+ − 3 + − (3 5 2+ −3 5 2− ) (0,5đ) =4 3x− (0,25đ) ⇒ +x3 3x=4

Vậy: f x( ) 4= (0,25đ)

Bài2: (2 điểm)

(3 2 )− m −4(m −3m+ = >2) 1 0 (0,5đ) Vậy: Pt đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của tham số m (0,25đ) b) Theo hệ thức Vi Ét ta có:

2 2

1 2

x x = − + = m−  − ≥ −

  (0,75đ)

Dấu “=” xảy ra 3

2

m

⇔ = (0,25đ)

Vậy: Giá trị nhỏ nhất của x x1 2 là 1

16

− (0,25đ)

Bài3: (4 điểm)

a)

3 3 3( )

1

x y

 + = −

1

x y x xy y

x y

 (0,5đ)

0

1

x y

x y

− =

 (I) hoặc

1

x xy y

x y

 + = −

 (II) (0,5đ)

• Hệ (I) có nghiệm: ( ; ) 1; 1

2 2

  (0,25đ)

Trang 3

• Hệ (II) 2 2 3 0

1

x xy y

 + + − =

2 2 0 1

x x

 + − =

1 2

x y

=

2 1

x y

= −

 =

 (0,5đ)

Vậy: Hệ đã cho có nghiệm 1; 1

2 2

 ; (1; 2)− ; ( 2;1)− (0,25đ)

b) x2+ + =x 13 y2 ⇔4x2+4x+52 4= y2 (0,5đ)

4y 4x 4x 1 51 (2 )y (2x 1) 51

⇔ − − − = ⇔ − + = (0,5đ)

(2y 2x 1)(2y 2x 1) 51 51.1 17.3

⇔ + + − − = = = (0,25đ)

2 2 1 51

2 2 1 1

y x

y x

2 2 1 17

2 2 1 3

y x

y x

 − − =

 (0,25đ)

12

13

x

y

=

 hoặc

3 5

x y

=

 =

 (0,5đ)

Vậy: Pt đã cho có nghiệm nguyên dương là (12;13); (3;5)

Bài4: (4 điểm)

a) Ta có: 2 2

2

2(x y ) (x y)

⇔ + ≥ + (0,5đ)

2 2 1

2

x y

⇒ + ≥ (do x + y =1)

2( ) ( )

4

x +yx +y ≥ ⇔8(x4+y4) 1≥ (1) (0,5đ)

4 ( )

xyx y

+ (do x + y =1) (2) ( 0,5đ)

Từ (1) và (2) ⇒ 4 4 1

8(x y ) 5

xy

+ + ≥ (0,25đ)

2

x y

⇔ = = (0,25đ) b) Gọi số cần tìm là abcd - ĐK: 0≤a b c d, , , ≤9 (0,5đ)

abcd là số chính phương nên d ={0;1; 4;5;6;9} (0,25đ)

Vì d nguyên tố nên d = 5 (0,25đ) Gọi k là kết quả khai phương của abcd thì 2

k =abcd ⇔32≤ <k 100 (0,25đ)

Vì k là số có hai chữ số mà chữ số tận cùng bằng 5 nên k n= 5 (0,25đ) Mặt khác: n+ 5 là số chính phương nên n = 4, k = 5 (0,25đ) Vậy: Số cần tìm là 2025 (0,25đ)

Bài5: (4 điểm)- Vẽ hình, ghi GT – KL đúng (0,5đ)

∆ABC nội tiếp (O; R)

M∈»BC nhỏ

GT MH⊥AB tại H

MK⊥ ACtại K

KL a) ∆MBC ∆MHK

b) Tìm M để HK lớn nhất

CM:

a) Ta có:MH⊥AB tại H và MK⊥AC tại K (gt) (0,25đ)

90

AHM =AKM = (0,25đ)

O'

K

H

O

M

C B

A

Trang 4

⇒Tứ giác AHMK nội tiếp (O’;

2

AM

) với O’ là trung điểm của AM (0,25đ) ⇒·MHK=MAC· (cùng chắn MK¼ ) (0,25đ)

Mà:MAC MBC· = · (cùng chắn MC¼ của (O)) (0,25đ)

MHK· =MBC·

Tương tự: MCB MKH· =· (0,25đ)

Vậy: ∆MBC ∆MHK (g – g ) (0,25đ)

b) Ta có:∆MBC ∆MHK (c/m trên) (0,25đ)

BC MB

⇒ = (0,25đ)

Mà: MB MH≥ (quan hệ giữa đường xiên và đường vuông góc) (0,25đ)

HK

⇒ ≥ ⇔ ≤ (0,25đ)

Đẳng thức xảy ra ⇔HB ⇔ ·ABM =900 ⇔AM là đường kính của (O) (0,5đ)

Lúc đó: M đối xứng với A qua O (0,25đ)

Bài6: (2 điểm)

- Vẽ hình, ghi GT – KL đúng (0,25đ)

∆ABC, µ 0

90

A=

GT BAD DAC· =·

AB = c, AC = b, AD =d

KL 2 1 1

d = +b c

CM: Kẻ DEAC với E AC∈ (0,25đ)

Ta có: ∆AED vuông cân tại E (do µE=900và µA=450) (0,25đ)

Nên: AD = AE 2 (0,25đ)

⇒AE =

2

AD

(1)

Ta lại có: EC DE AC AE AE

AC AB

⇔ − = (0,5đ)

AB AC

Từ (1) và (2) ⇒ 2 1 1

AD = AB+ AC (0.25đ) Vậy: 2 1 1

d = +b c (0,25đ)

Phú Xuân :Ngày 10 Tháng 1 Năm 2010

Giáo viên ra đề: Đặng Quang Bình

E

D

C B

A

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w