1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Hoc ki II Hoa 8.B

4 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Trắc nghiệm3 điểm: Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng: Câu 1: Chất nào sau đây có thể tác dụng với oxi để tạo thành oxit bazơ?. Si Câu 2: Có các chất sau đây, dãy c

Trang 1

Tiết 70: kiểm tra học kì ii Năm học 2009-2010

Môn: Hoá học 8(Thời gian l m b i: 45 phút)à à

Họ và tên: ………

Lớp:………

I.Trắc nghiệm(3 điểm):

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Chất nào sau đây có thể tác dụng với oxi để tạo thành oxit bazơ?

A P B S C Fe D Si

Câu 2: Có các chất sau đây, dãy các chất nào sau đây gồm toàn các chất là oxit

axit?

A SO3, P2O5, Fe2O3, CO2 B SO3, P2O5, CO2

C SO3, P2O5, Fe2O3, SiO2 D SO3, P2O5, CuO, CO2

Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế hiđro trong phòng thí

nghiệm?

A Fe và H2O B S và O2 C KCl và O2 D Zn và dung dịch HCl

Câu 4: Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?

A HCl, HNO3, KOH, KCl B HNO3, CO2, H2SO4, NaOH

C HCl, HNO3, H2SO4 D HCl, HNO3, H2SO4, NaCl

Câu 5 Trong 800ml của một dung dịch cú chứa 0,2mol NaOH Nồng độ

mol dung dịch này là:

A 0,25M ; B 0,025M C 2,5M ; D 25M

Câu 6: Chaỏt naứo trong soỏ nhửừng chaỏt sau ủửụùc duứng ủeồ ủieàu cheỏ oxi trong

phoứng thớ nghieọm:

A Khoõng khớ B Nửụực C KMnO4 D CaCO3

II Tự luận(7 điểm):

Câu 7 (3 điểm) : Hoàn thành sơ đồ phản ứng và gọi tên các chất tạo thành trong

các phản ứng hóa học sau:

a) CaO + H2O >

b) Na + H2O >

c) Zn + HCl >

d) H2 + CuO >

Câu 7 (2điểm)

Hòa tan hoàn toàn 30 gam muối ăn (NaCl) vào 170 gam nớc ở 200C đợc dung dịch bão hòa

a Tính độ tan của muối ăn trong nớc ở 200C?

b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn đó

Câu 8 (2điểm): Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam kalioxit vào 200 ml nớc

Trang 2

a Viết PTHH của phản ứng xảy ra.

b Tính nồng độ mol/lit của dung dịch thu đợc (Giả sử quá trình hòa tan không làm thay đổi thể tich dung dịch)

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Ma trận đề kiểm tra học kì II môn hóa 8

Năm học 2009 2010.

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Oxi-Không khí

1

0,5

1 0,5

1

1

3

2 Hidro-Nớc 1

0,5

1 0,5

1

3

3

4

2

1

2

2

4 Tổng

3

3

3

4

2

3 8 10

Trang 4

Hớng dẫn chấm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

(3điểm)

:

Câu 8

(2điểm)

Câu 9

(2điểm)

C

B

D

C

A

C

Đỏp ỏn: Mỗi PT đúng 0,5 đ

a CaO + H2O Ca(OH)2

b 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

c Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

d H2 + CuO Cu + H2O

- Đọc đúng tên mỗi hợp chất đợc

Đỏp ỏn:

ở 200C: 170 g nớc hòa tan tối đa 30 g muối ăn

vậy 100 g - x g

-=> x = 30 100 / 170 =17,647g = S

b Khối lợng dung dịch là: 30 + 170 = 200 g

Nồng độ phần trăm của dung dịch là: 30 100 / 200 = 15%

Đỏp ỏn:

a PTHH: K2O + H2O 2KOH

b nK 2 O = 9,4/ 94 = 0,1 mol ; 200 ml = 0,2 l

Theo PTHH: nKOH = 2 nK 2 O = 2 0,1 = 0,2 mol

Nồng độ mol của dung dịch thu đợc là:

CM = 0,2 / 0,2 = 1M

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

w