1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi cho HS kha, gioi vat ly 8

29 915 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 404,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Động năng của vật 1 Phụ thuộc vị trí của vật đối với mặt đất b Thế năng hấp dẫn 2 Là công của vật thực hiện đượcc Thế năng chuyển hóa thành động d Động năng chuyển hóa thành thế aCơ nă

Trang 1

Mét sè bµi tËp «n tËp m«n vËt lý 8

(Dïng cho häc sinh kh¸ giái)

A PhÇn Bµi tËp tr¾c nghiƯm C©u 1:Người lái đò ngồi yên trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dòng nước thì

A chuyển động so với hàng trên thuyền

B chuyển động so với thuyền

C chuyển động so với dòng nước

D chuyển động so với bờ sông

C©u 2: Một ô tô chở khách đang chạy trên đường, người phụ lái đang đi soát vé của hành

khách trên xe Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì

A người phụ lái đứng yên B ôtô đứng yên

C cột đèn bên đường đứng yên D mặt đường đứng yên

C©u 3: Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình?

A v v12v2

tb

+

2 1

2 1

t t

s s

v tb

+

+

2

2 1

1

tb t

s t

s

2 1

2 1

tb t t

v v v

+

+

=

C©u 4: Hành khách ngồi yên trên ca nô đang chuyển động xuôi dòng sông Hãy chỉ rõ vật

mốc và điền vào chỗ trống của các câu sau:

a Hành khách chuyển động so với

b Hành khách đứng yên so với

c Canô đang chuyển động so với

d Canô đang đứng yên so với

C©u 5 Một ôtô đang chuyển động trên đường Câu mô tả nào sau đây là đúng? A Người lái xe chuyển động đối với hành khách ngồi trên xe B Người soát vé đứng yên so với cây cối bên đường C Người lái xe chuyển động so với mặt đường D Người lái xe đứng yên so với đoàn tàu chuyển động ngược lại C©u 6: Máy cơ đơn giản không cho lợi về lực là: a Palăng b Ròng rọc cố định c Mặt phẳng nghiêng d Đòn bẩy C©u 7: Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi: a Vật rơi từ trên cao xuống b Vật được ném lên theo phương thẳng đứng c Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang d Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng C©u 8 Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau: a Công cơ học chỉ có trong trường hợp vào vật

Trang 2

b Công thực hiện được gọi là công suất.

C©u 9.Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào

a Khối lượng của vật

b Vận tốc của vật

c Vị trí của vật so với mặt đất

d Khối lượng và vận tốc của vật

C©u 10 Thế năng chuyển hóa thành động năng khi

a bắn viên bi A vào viên bi B trên mặt phẳng nằm ngang làm viên bi B chuyển động

b quả bưởi rơi từ trên cây xuống

c một vật được ném lên cao

d lên giây cót đồng hồ

C©u 11 Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải thành một câu hoàn

chỉnh:

A

a) Động năng của vật 1) Phụ thuộc vị trí của vật đối với

mặt đất b) Thế năng hấp dẫn 2) Là công của vật thực hiện

đượcc) Thế năng chuyển hóa thành động

d) Động năng chuyển hóa thành thế

a)Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến

dạng của vật

1) gọi là động năng

b)Thế năng và động năng 2) ta nói vật có cơ năng

c)Khi vật có khả năng sinh công 3) gọi là thế năng hấp dẫn

d)Cơ năng của vật do chuyển động mà có 4) là hai dạng của cơ năng

5) gọi là thế năng đàn hồi

C©u12: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang

bên trái Đó là vì ôtô

A đột ngột giảm vận tốc C đột ngột rẽ sang trái

B đột ngột rẽ sang phải D đột ngột tăng vận tốc

C©u 13 Độ lớn của lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào

A trọng lượng riêng của chất lỏng và của chất làm vật

B trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật

Trang 3

D trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C©u 14: Ba quả cầu đều bằng thép được treo trong nước như hình vẽ

bên:

A Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 3 lớn nhất vì nó ở sâu nhất

B Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 2 lớn nhất vì nó to nhất

C Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 1 lớn nhất vì nó nhỏ nhất

D Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên ba quả cầu bằng nhau vì chúng đều bằng thép

và đều nhúng trong nước

C©u 15: Ba vật đặc có khối lượng bằng nhau nhưng làm bằng ba chất khác nhau là chì, sắt,

nhôm So sánh lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật này khi nhúng chúng ngập trong nước Hãychọn câu trả lời đúng và giải thích tại sao?

A Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng nhôm

B Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng nhôm, bằng sắt

C Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng chì

D Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, rồi đến vật bằng chì, bằng nhôm

C©u 16: Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu và nước mà thểtích

A chỉ có thể bằng 100cm3

B chỉ có thể lớn hơn 100cm3

C chỉ có thể nhỏ hơn 100cm3

D chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn, không thể lớn hơn 100cm3

C©u 17: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

A Chuyển động không ngừng

B Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp

C Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

D Không phải lúc nào cũng có động năng

C©u 18: Câu nào viết về nhiệt năng sau đây là không đúng?

A Nhiệt năng là một dạng năng lượng

B Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra

C Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

C©u 19: Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt xảy ra

A chỉ trong chất lỏng

B chỉ trong chất rắn

C chỉ trong chất lỏng và chất rắn

D trong cả chất lỏng, chất rắn và chất khí

C©u 20: Trong sự truyền nhiệt, nhiệt chỉ có thể tự truyền

A từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

Trang 4

B từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

C từ vật có nhiệt độ lớn hơn sang vật có nhiệt độ nhỏ hơn

D từ vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn

C©u 21: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra

A chỉ trong chất lỏng

B chỉ trong chất khí

C chỉ trong chất lỏng và chất khí

D trong cả chất lỏng, chất khí và chất rắn

C©u 22: Sự truyền nhiệt nào dưới đây, không phải là bức xạ nhiệt?

A Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất

B Sự truyền nhiệt từ bếp tới người đứng gần bếp

C Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trongbóng đèn

D Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanhđồng

C©u 23: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải:

2.Chuyển động và đứng yên b.có vận tốc không đổi theo thời gian

3.Công thức tính vận tốc c.có tính tương đối tùy thuộc vào vật

mốc

4.Chuyển động đều d.là đại lượng vectơ

7.Hai lực cân bằng g.giữ cho vật không trượt khi bị tác dụng

của lực khác

8.Khi có lực tác dụng, một vật không

thể thay đổi ngay vận tốc h.là sự thay đổi vị trí của vật so với vậtlàm mốc

9.Lực ma sát trượt i cùng đặt trên một vật, có cường độ

bằng nhau, phương nằm trên cùng mộtđường thẳng, ngược chiều

10 Lực ma sát lăn j sinh ra khi vật trượt trên bề mặt của

vật khác

k.do quán tính

l có độ lớn nhỏ hơn ma sát trượt

C©u 24: Ôtô đang chạy trên đường

A đứng yên so với người lái xe

B đứng yên so với cột đèn bên đường

C chuyển động so với người lái xe

Trang 5

D chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.

C©u 25: Một ôtô chở khách đang chạy trên đường Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì

A ôtô đang chuyển động

B hành khách đang chuyển động

C cột đèn bên đường đang chuyển động

D người lái xe đang chuyển động

C©u 26: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

A Không thay đổi

B Chỉ có thể tăng dần

C Chỉ có thể giảm dần

D Có thể tăng dần, hoặc giảm dần

C©u 27: Hai lực nào sau đây là hai lực cân bằng?

A Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng chiều, cùng phương

B Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, ngược chiều, phương nằm cùng trên mộtđường thẳng

C Hai lực cùng cường độ, ngược chiều, phương nằm trên cùng một đường thẳng

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, khác chiều, khác phương

C©u 28: Hành khách ngồi trên ôtô đang chạy bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái,

chứng tỏ ôtô

A đột ngột giảm vận tốc

B đột ngột tăng vận tốc

C đột ngột rẽ sang phải

D đột ngột rẽ sang trái

C©u 29: Có thể giảm lực ma sát bằng cách

A tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

B tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

C tăng độ nhám mặt tiếp xúc

D tăng diện tích mặt tiếp xúc

C©u 30: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì

A vật đang đứng yên sẽ chuyển động

B vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

D vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

C©u31: Ghép các nội dung phù hợp ghi bên phải thành một câu hoàn chỉnh:

1.Vận tốc trung bình của chuyển động

2.Hai lực cân bằng đặt vào vật b được tính bằng thương số giữa độ

dài quãng đường đi được với thời

Trang 6

gian đi hết quãng đường đó.

3.Độ lớn vận tốc của chuyển động c làm vật biến dạng, thay đổi vận tốc.4.Lực tác dụng vào vật d biểu thị sự nhanh chậm của chuyển

động

5.Chuyển động đều e sự thay đổi vị trí tương đối của vật

so với vật khác

lực ma sát lăn

7.Quán tính của vật g có tính chất tương đối tùy thuộc vào

vật được chọn làm mốc

8.Ba loại lực ma sát h được biểu diễn bằng mũi tên, gốc là

điểm đặt, phương chiều trùng vớiphương chiều của lực, độ dài biểuthị cường độ lực

9.Chuyển động và đứng yên i là đặc tính giữ nguyên vận tốc của

vật

học j chuyển động mà vận tốc không đổitheo thời gian

k là chuyển động mà vận tốc thay đổitheo thời gian

C©u 33: Một hành khách ngồi trên canô bị tắt máy trôi theo dòng sông Câu mô tả nào sau

đây là đúng?

A Người hành khách đứng yên so với bờ sông

B Người hành khách chuyển động so với người lái canô

C Người hành khách đứng yên so với dòng nước

D Người hành khách chuyển động so với các đồ đạc đặt trong canô

C©u34: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

A quả bóng xoay tròn tại một điểm trên sân cỏ

B hòm đồ bị kéo lê trên sàn nhà

C các bao tải hàng đặt trên băng tải, đang cùng chuyển động với băng tải trong dây chuyền sản xuất

D quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang

C©u35: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì

A vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

B vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh lên

C vật đang chuyển động sẽ thay đổi vận tốc

D vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Trang 7

C©u 36: Câu nói về lực ma sát nào sau đây là sai?

A Lực ma sát thường cản trở chuyển động của vật, làm vật nóng lên và mài mòn vật

B Lực ma sát cần thiết cho sự chuyển động của người, của vật, của xe cộ trên mặt đất

C Lực ma sát lăn lớn hơn cả ma sát trượt và ma sát nghỉ

D Lực ma sát sẽ cân bằng với lực kéo khi vật chuyển động thẳng đều theo phương nằm ngang

C©u 37: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị vận tốc?

A Hai lực tác dụng lên vật làm vật đứng yên

B Hai lực tác dụng lên vật làm vận tốc của vật thay đổi

C Hai lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động thẳng đều

D Hai lực tác dụng lên vật đang đứng yên thì vật tiếp tục đứng yên, hoặc đang chuyển động thì chuyển động thẳng đều mãi

C©u39: Vận tốc nào sau đây là vận tốc trung bình?

A Ôtô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc 60km/h

B Vận tốc của vận động viên nhảy cầu lúc chạm mặt nước là 10m/s

C Lúc về tới đích tốc kế của ôtô đua chỉ số 300km/h

D Khi bay lên điểm cao nhất, mũi tên có vận tốc bằng 0m/s

C©u40: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng bị nghiêng người sang bên phải

vì ôtô đột ngột

A hãm phanh (thắng) gấp

B tăng tốc về phía trước

C rẽ (quẹo) trái

D rẽ (quẹo) phải

C©u41: Đoàn tàu chở khách đang chuyển động được coi là đứng yên so với

A hàng cây hai bên đường

B người lái tàu

C ôtô chuyển động theo hướng ngược lại

D kiểm soát viên đang đi kiểm tra

C©u42: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp

B Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn hơi bị nghiêng

C Lực của dây cung lên mũi tên khi bắn

Trang 8

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.

C©u43: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải

3 Công thức tính áp suất c centimét thủy ngân (cmHg)

4 Đơn vị của áp suất d lực do chất lỏng tác dụng lên vật

nhúng trong chất lỏng

5 Chất lỏng gây áp suất e độ lớn của áp lực trên một đơn vị

diện tích bị ép

6 Công thức tính áp suất chất lỏng f theo mọi phương, lên đáy bình,

thành bình và các vật ở trong lòng nó

7 Đơn vị áp suất khí quyển g FA> P

8 Lực đẩy Ácsimét h lực ép có phương vuông góc với mặt

k FA= P

l FA= d V

C©u44: Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn trong trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

A Đứng cả hai chân

B Đứng co một chân

C Đứng hai chân và cúi gập người

D Đứng hai chân và cầm thêm một quả tạ

C©u45: Cách làm tăng, giảm áp suất nào sau đây là không đúng?

A Tăng áp suất bằng cách tăng áp lực và giảm diện tích bị ép

B Tăng áp suất bằng cách giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

C Giảm áp suất bằng cách giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép

D Giảm áp suất bằng cách tăng diện tích bị ép

C©u46: Hai bình A và B thông nhau có khóa ngăn Bình A lớn hơn đựng dầu ăn, bình B

đựng nước tới cùng một độ cao Khi mở khóa thông hai bình thì dầu và nước có chảy từ bìnhnọ sang bình kia không?

A Không, vì độ cao của các cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

B Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

C Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn do nước có trọng lượng riêng lớn hơn

D Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

Trang 9

C©u48: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ

C Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ

D Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên

C©u49: Công thức tính độ lớn của lực đẩy Ácsimét là

A F = d V B F = h d C F = V / d D F = V h

C©u50: Khi lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật (FA = P)thì

A vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng

B vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng

C vật chìm xuống và nằm ở đáy bình đựng chất lỏng

D vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng

C©u52; Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ácsimét có độ lớn

A bằng trọng lượng của phần vật chiếm chỗ

B bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

C bằng trọng lượng của vật

D bằng trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng

C©u53: Ba quả cầu đặc có khối lượng bằng nhau nhưng làm bằng ba chất khác nhau là chì,

sắt và nhôm Hãy so sánh lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật này khi chúng ngập trong nước

A Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng nhôm

B Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng chì

C Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng nhôm, bằng sắt

D Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, rồi đến vật bằng chì, bằng nhôm

C©u54: Câu nào sau đây nói về công cơ học là đúng?

A Công cơ học là một dạng năng lượng

B Cứ có lực tác dụng là có công cơ học

C Cứ có chuyển động là có công cơ học

D Cứ có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời là có công cơ học

C©u55: Câu nào sau đây là không đúng?

A Công thực hiện trong trường hợp một quả dừa rơi từ trên cây xuống là công củaquả dừa

Trang 10

B Dùng máy cơ đơn giản lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đườngđi.

C Quả dừa rơi từ trên cây xuống là một ví dụ về trường hợp thế năng của vậtchuyển hóa thành động năng của nó

D Thế năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất hoặc độ biếndạng đàn hồi của vật

C©u56: Trong trường hợp nào sau đây có sự chuyển hóa từ động năng thành thế năng và

ngược lại?

A Vật rơi từ trên cao xuống

B Vật được ném lên rồi rơi xuống

C Vật lăn từ đỉnh dốc xuống

D Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

C©u57: Công thức tính công suất là

A p = F s B p=At C p = A t D p=SF

C©u58: Ghép nội dung ghi ở bên trái với nội dung thích hợp ghi ở bên phải

nên vật chuyển động càng nhanh

2) Công thức tính nhiệt lượng

tạo nên vật

8) Hiệu suất của động cơ nhiệt h) Q = mc∆t

C©u59: Người lái đò ngồi trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dòng nước Câu mô tả

nào sau đây là không đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò đứng yên so với hàng hóa trên thuyền

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò đứng yên so với thuyền

C©u60: Câu nào dưới đây nói về vận tốc là không đúng?

Trang 11

A B

A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động

B Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều

C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài

D Công thức tính vận tốc là v =ts

C©u61: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng

A vật đang đứng yên sẽ chuyển động

B vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C vật đang chuyển động thẳng sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

D vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

C©u62: Câu nào dưới đây viết về hai lực tác dụng lên hai vật A và B vẽ ở hình bên là đúng?

A hai lực này là hai lực cân bằng

B hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau

C hai lực này khác phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau

D hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau

C©u63: Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

C Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

D Muốn tăng áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực

C©u64: Lực đẩy Ácsimét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật

B Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật

C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C©u65: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy Ácsimét bằng

A trọng lượng của phần vật chìm trong nước

B trọng lượng của phần vật nổi trên mặt nước

C trọng lượng của vật

D trọng lượng của phần chất lỏng có thể tích bằng thể tích của vật

C©u66: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

A Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

B Người công nhân đang đẩy xe làm xe chuyển động

C Người học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không đẩy nổi

D Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao

C©u67: Câu nào sau đây nói về máy cơ đơn giản là đúng?

A Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về đường đi

B Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về công

Trang 12

C Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.

D Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi

C©u68: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải

1) Có vận tốc không thay đổi a) Điểm đặt, phương, chiều, cường độ

2) Có vận tốc thay đổi b) Nguyên nhân làm vật không thay đổi vận tốc

đột ngột được

3) Công thức tính vận tốc trung

F

p =

4) Các yếu tố của lực d) F = V d

6) Công thức tính áp suất f) p = h d

7) Công thức tính áp suất chất lỏng g)

2 1

2 1

t t

s s v

+

+

=8) Công thức tính lực đẩy Ácsimét h) Vật nổi trên mặt chất lỏng

9) Công thức tính công cơ học i) Chuyển động đều

k) A = F sl) s = v t

C©u69: Một toa tàu đang rời khỏi sân ga Nếu chọn một hành khách đang ngồi yên trên toa

tàu làm vật mốc thì

A mọi hành khách trên tàu đều chuyển động

B toa tàu chuyển động

C nhà ga chuyển động

D hành lí trên toa tàu chuyển động

C©u70: Một ôtô khởi hành từ Hà Nội lúc 7 giờ 30 phút đến Hải Phòng lúc 10 giờ Đường Hà

Nội - Hải Phòng dài 100km Tính vận tốc của ôtô ra km/h và m/s

C©u72: Người hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy người ngả về phía

sau Đó là vì:

A xe đột ngột tăng vận tốc

B xe đột ngột rẽ phải

C xe đột ngột rẽ trái

Trang 13

D xe ủoọt ngoọt giaỷm vaọn toỏc.

a) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gap nhau

b) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau 5h

c) Xác định thời diểm hai xe cách nhau 80 km

2 Hai vật chuyển động đều trên một đờng thẳng Nếu đi ngợc chiều nhâu thì gặp nhau sau 10s ,nếu di cùng chiều nhau thì gặp nhau sau 40s.Tính vận tốc mỗi vật biết khoảng cách ban đầu củahai vật là 80m

3 Hai vật chuyển động thẳng đều trên một đờng thẳng Nếu đi ngợc chiều thì sau 10s khoảng cách hai vật giảm đi 12m, nếu chuyển động cùng chiều thì sau 10s khoảng cách hai vật giảm 5m Tính vận tốc của mỗi vật

4 Từ hai vị trí cách nhau 16m hai ngời chạy về phía nhau với cùng vận tốc 2m/s khi bắt đầu chạy ,một ngời ném một quả bóng về phía ngời kia , khi bắt đợc bóng ngời kia lại ném trả lại

và cứ tiếp tục nh vậy cho tới khi hai ngời gặp nhau thì dừng Tính quãng đờng bóng chuyển

động đợc kể từ lúc hai ngời bắt đầu chạy cho tới lúc dừng Giả sử bóng luôn chuyển động vớivận tốc 10m/s

5 Để đo độ sâu của biển ngời ta phóng một luồng siêu âm thẳng đứng xuống đáy biển, sau 32s máy thu nhận đợc sóng siêu âm trở lại Tính độ sâu của biển đó ,biết siêu âm có vận

tốc300m/s trong nớc biển

6 Để đo khoảng cách từ trái đất đến một ngôi sao, ngời ta phóng lên ngôi sao đó một tia de.Sau 8,4s máy thu nhận đợc tia la-de phản hồi về mặt đất.Tính khoảng cách từ trái đất đến ngôi sao đó ,biết vận tốc truyền tia la-de là 300000km/s

La-7 Năm 1946 ngời ta phát sóng Rađa lên mặt trăng,sau 2,5s mặt đất nhận đợc sóng phản

hồi.Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng biết vận tốc sóng rađa là 3.108 m/s

8 Hai xe ôtô khởi hành cùng lúc từ A về B.Xe thứ nhất có vận tốc không đổi là 30km/h Xe thứ hai đi với vận tốc v1= 40km/h , đi đợc hai giờ thì chạy tiếp với vận tốc v2 Tính vận tốc v2

9 để hai xe về B cùng lúc Khoảng cách từ A đến B là120km

10.Một xe đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A và tới A trớc

khi xe A tới B một giờ Tính vận tốc xe thứ hai biết đoạn đờng AB dài 90km

10 Lúc 8h, một ngời đi xe đạp với vận tốc đều 12km/h gặp một ngời đi bộ ngợc chiều với

vận tốc 4kh/h Nửa giờ sau, xe đạp dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc cũ Xác

định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau lần thứ hai

11.Ôtô và xe máy chuyển động ngợc chiều nhau với vận tốc 60km/h và 30km/h Sau khi gặp nhau , đi một giờ nữa ôtô dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc 50km/h Hỏi xe ôtô đuổi kịp xe máy trong thời gian bao lâu

12 *Trên một tuyến xe bus, cứ 10 phút lại có một xe xuất bến với vận tốc 30km/h Trên tuyến ngợc lại có một xe đạp gặp 2 xe bus liên tiếp trong thời gian 7phút 30 giây.Tính vận tốc xe đạp

13 *Một Canô chạy xuôi dòng từ A về B mất 3giờ và chạy ngợc về B mất 6giờ Hỏi nếu tắt máy,canô trôi từ A về B trong bao lâu

14.Một canô đi từ A về B rồi ngợc từ B về A Thời gian cả đi và về là 2h30’ Khoảng cách 2 bến Avà B là 6km và nớc chảy với vận tốc 1km Nếu nớc không chảy thì canô đi mất thời gian bao lâu

15 Hai bến sông A và B cách nhau 42km, dòng nớc chảy theo hớng từ A về B với vận tốc

2,5km/h Một canô chuyển động đều từ A về B hết 1,5h Hỏi ca nô từ B về A trong bao lâu

16 Khải đi xe đạp trên quãng đờng AB dài 20km với vận tốc 15km/h Thảo khởi hành từ A về B sau Khải 30’ và đến B sau Khải 10 phút Tính vận tốc của Thảo Để đến B cùng lúc với Khảithì Thảo phải chuyển động với vận tốc bao nhiêu

Trang 14

17.Một xạ thủ bắn một phát đạn vào bia cách xa 510m Thời gian từ lúc bắn đến lúc ngời đó nghe thấy tiếng đạn nổ trúng mục tiêu là 2s Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Tính vận tốc của đạn.

18.Một ôtô đi trên quãng đờng AB với vận tốc 36km/h Nếu tăng vận tốc thêm 4km/h thì ôtô đến B sớm hơn dự định 20 phút Tính thời gian ngời đó dự định đi hết quãng đờng

19.Hai xe ôtô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 80km Nếu đi cùng chiều theo hớng từ A đến B thì sau 1h40’ hai xe cách nhau 120km Nếu đi ngợc chiều thì sau 30’ hai xe cách nhau 20km Tính vận tốc hai xe

20.Một canô xuôi dòng từ A về B hết 20’ và ngợc dòng từ B về A hết 40’ Hỏi canô tắt máy trôi

tự do từ A về B trong bao lâu

21.Một ngời đi xe máy từ A về B cách nhau 60km dự tính mất 2h Sau khi đi đợc 30’ , ngời đó nghỉ 15’ rồi tiếp tục đi Hỏi sau đó , xe phải chạy với vận tốc bao nhiêu để đến B đúng dự

bộ hết quãng đờng trong bao lâu

24.*Một ngời đi bộ dọc sân ga với vận tốc 4km/h thì gặp hai tàu hoả đi ngợc chiều nhau với cùng một vận tốc trên hai đờng song song, hai toa đầu và hai toa cuối đều ngang hàng với ng-

ời đó Tính vận tốc của tàu biết tàu thứ nhất có 9 toa, tàu thứ hai có 10 toa

25.*Hai đoàn tầu chuyển động đều trên hai đờng ga song song Tầu A dài 65m, tầu B dài40mNếu hai tầu đi ngợc chiều thì thời gian kể từ lúc đầu tầu A ngang đầu tầu B đến khi đuôi tầu A ngang đuôi đầu tầu B là 14s Nếu hai tầu đi cùng chiều thì thời từ lúc đầu tầu A ngang đuôi tầu B

đến lúc đầu tàu B ngang đuôi tàu A là 70s Tính vận tốc của mỗi tàu

26.Hai xe chuyển động đều từ A về B.Xe thứ hai xuất phát sau xe thứ nhất 20phút v à đuổi kịpxekia ở 2/3 quãngđường AB Xe thứ hai đến B trước xe thứ hai một khoảng thời gian bao lâu?27.Một xe tải đi từ A về B với thời gian dự định l t.Nà ếu xe đi với vận tốc v1= 48km/h thì đến sớm hơn dự định 18 phút Khi xe chạy với vận tốc v2= 12km/h thỡ đến trễ 27 phỳt

a)Tớnh độ dài quãng đường AB

b) Để đến B đỳng dự định xe chạy từ A đến C với vận tốc 48km/h rồi chạy từ C về B với vận tốc 12km/h.Tớnh độ d i AC.à

28*Trên đường đua vòng tròn chu vi 100m có hai xe đạp chuyển động ngược chiều nhau với vận tốc lần lượt l 9km/h v 15km/h.Tính khoà à ảng thời gian giữa hai lần họ gặp nhau liên tiếp tạicùng một vị trí

29.Một xe chuyển động từ A về B với vận tốc dự định l 8km/h.sau khi à đi được 1/3 quãng đường người đó quay về A để lấy một vật rồi lại đi ngay về B.Khi đến B đã trẽ 15 phút so với

dự định

a)tớnh quãng đuờng AB

b) Để đến B đúng dự định thì sau khi lấy được đồ xe cần chuyển động về B với vận tốc bao nhiêu?

30.*Từ hai vị trí A và B trên hai đờng vuông góc có hai xe

đạp chuyển động về phía giao lộ O với vận tốc lần lợt là

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Trọng lợng của ngời và tấm ván lần lợt là P 1  = 600N - De thi cho HS kha, gioi vat ly 8
Hình v ẽ. Trọng lợng của ngời và tấm ván lần lợt là P 1 = 600N (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w