1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Sinh 12-2

24 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập sinh 12-2
Tác giả Nguyễn Hoàng Sơn
Trường học Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cao đẳng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8:Thế hệ xuất phát của 1 quần thể thực vật có kiểu gen Bb sau 4 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ dị hợp Bb trong quần thể đó là:... Số lượng NST ở một hoặc 1 số cặ

Trang 1

ĐỀ CAO ĐẲNG – 2007Phần chung cho tất cả thí sinh ( Câu 1 → câu 43)

Câu 1: Ở cây hoa liên hình, màu sắc hoa được quy định bởi một cặp gen.Cây hoa

màu đỏ thuần chủng trồng ở nhiệt độ 350C cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoamàu trắng này trồng ở 200C thì lại cho hoa màu đỏ, còn hoa màu trắng thuần chủng trồng ở 350C hay 200C đều cho hoa màu trắng.Điều này chứng tỏ cây hoa liên hình:

A Màu hoa phụ thuộc hoàn toàn kiểu gen

B Màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ

C Tính trạng màu hoa không chỉ do gen quy định mà còn chịu ảnh hưởng nhiệt độ môi trường

D.Gen trội quy định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen lặn quy định hoatrắng

Câu 2:Quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến

A.Làm biến đổi TSTĐ các alen trong quần thể

B.Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống

C.Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định

D.Không gây hại cho quần thể

Câu 3:Phương pháp nghiên cứu phả hệ:

A.Theo dõi sự di truyền của 1 tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

B.Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đối với một kiểu gen đồng nhất

C.Nghiên cứu những dị tật và những bệnh di truyền bẩm sinh liên quan tới các đột biến NST

Câu 4:Theo Lamác, sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật do:

A Sự tác động của các nhân tố:đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.B.Ngoại cảnh thay đổi nên sinh vật phát sinh đột biến

C.Quá trìnht ích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụngcủa chọn lọc tự nhiên

D.Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi kịp thờiđể thích nghi, do đó không có dạng nào bị đào thải

Câu 5:Ở 1 loài thực vật khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao phấn với cây tứ

bội có kiểu gen Aaaa, các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n.Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép lai trên là:

Câu 6:Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá:

A Các yếu tố ngẫu nhiên B Quá trình đột biến

C.Quá trình chọn lọc tự nhiên D.Quá trình giao phối

Câu 7:Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở:

A Động vật, không gặp ở thực vật B Tất cả các loài sinh vật.C.Thực vật, động vật ít di động D.Thực vật, không gặp ở động vật

Câu 8:Thế hệ xuất phát của 1 quần thể thực vật có kiểu gen Bb sau 4 thế hệ tự thụ

phấn, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ dị hợp ( Bb ) trong quần thể đó là:

Trang 2

A 1 – (1/2 )4 B.1/4 C.(1/2)4 D.1/8

Câu 9: Một quần thể bò 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con

lông đen.Biết kiểu gen BB quy định lông vàng,Bb: lang trắng đen ,bb lông

đen.Tần số tương đối của các alen trong quần thể là:

Câu 10:AND tái tổ hợp trong kỹ thuật cấy gen là:

A.ADN thể ăn khuẩn tổ hợp với AND của sinh vật khác

B AND plasmit tổ hợp với AND của sinh vật khác

C.ADN của thể truyền đã ghép với gen cần lấy của sinh vật khác

Câu 11: Enzym cắt ( restrictaza) được dùng trong kỹ thuật di truyền vì nó có khả

năng:

A Đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

B.Phân loại được các gen cần chuyển

C Nhận biết và cắt đứt AND ở những điểm xác định

D Nối gen cần chuyển vào thể truềyn tạo AND tái tổ hợp

Câu 12: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào:

1.Số lượng gen có trong kiểu gen 2 Đặc điểm cấu trúc của gen

3.Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến

4.Sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường

Phương án đúng là:

A ( 2); (4) B (1 ); ( 2) C.( 3 ); ( 4) D ( 2 ); (3 )

Câu 13: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các

tác nhân vật lý, hoá học đối với:

A.Vi sinh vật, vật nuôi B Vật nuôi, cây trồng

Câu 14: Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột bíên gen là đúng.

A.Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

B.Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp

C Đột biến gen trội biểu gen khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

D.Đột biến gen lặn không biểu hiện được

Câu 15:Loài cỏ Spartina có bộ NST 2n = 120 được xác định gồm bộ NST của loài

cỏ gốc Châu Aâu 2n = 50 và bộ NST của loài cỏ gốc châu Mỹ 2n = 70.Loài cỏ Spartina được hình thành bằng:

A Con đường tự đa bội hoá B Con đường sinh thái

C Phương pháp lai tế bào D.Con đường lai xa và đa bội hoá

Câu 16:Nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là:

C.Quá trình đột biến D Quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 17:Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn:

A Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly

B.Một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly

Trang 3

C Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly.

D Một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly

Câu 18:Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội ( 5n ) chứa bộ NST trong đó:

A Tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc

B Một cặp NST nào đó có 5 chiếc

C Một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc

D Bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần

Câu 19:Bệnh chỉ gặp ở nam không gặp ở nữ là bệnh:

Câu 20: Consixin gây đột biến đa bội vì trong quá trình phân bào nó cản trở :

A Sự hình thành thoi vô sắc

B Việc tách tâm động của các NST kép

C NST tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

D Màng tế bào phân chia

Câu 21:Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là:

A.Mất 1 đoạn lớn NST B Lặp đoạn NST

NST

Câu 22:Sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần

thể là mặt chủ yếu của:

A Các cơ chế cách ly B.Quá trình chọn lọc tự nhiên

C Quá trình đột biến D.Quá trình giao phối

Câu 23:Trong kỹ thuật cấy gen, việc ghép ( nối) đoạn AND của tế bào cho vào

AND plastmit nhờ enzym:

Câu 25:Giao phối gần không dẫn đến hiện tượng:

Câu 26:Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là không

D.Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người

Câu 27:Ở một loài thực vật , gen A quy định hạt màu nâu trội hoàn toàn so với

gen a quy định hạt màu trắng, các cơ thể đem lai giảm phân đều cho giao tử 2n.Phép lai không thể tạo ra con lai có kiểu hình hạt màu trắng là:

Trang 4

Câu 28:Trong quá trình phát sinh sự sống, bước quan trọng để dạng sống sản sinh

ra những dạng giống chúng, di truyền đặc điểm cho thế hệ sau:

A Hình thành lớp màng B.Xuất hiện các enzym

C.Xuất hiện cơ chế tự sao chép D Hìnht hành các đại phân tử

Câu 29:Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người:

A.Nghiên cứu tế nào B Lai và gây đột biến

C.Nghiên cứu trẻ đồng sinh D Nghiên cứu phả hệ

Câu 30:Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và

tự thụ phấn chủ yếu để:

A Cải tạo giống có năng suất thấp C Tạo giống mới

B.Kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm

D Củng cố các đặc tính tốt, tạo dòng thuần chủng

Câu 31:Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần Nu của gen:

C Thêm 1 cặp Nu D Thay thế cặp A-T bằng cặp G –X

Câu 32: Để phân biệt 2 loài vi khuẩn, người ta vận dụng tiêu chuẩn nào sau đây là

chủ yếu ?

A Tiêu chuẩn di truyền B.Tiêu chuẩn hoá sinh

C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn địa lý

Câu 33:Dạng đột biến thay thế một cặp Nu này bằng một cặp Nu khác loại thì:

A.Chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi

B.Nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi

C.Toàn bộ các bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi

D.Các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi

Câu 34:Đột biến gen là những biến đổi:

A.Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

B.Trong cấu trúc của NST, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.C.Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số Nu tại một điểm nào đó trên AND

D.Trong cấu trúc của gen,liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit tại 1 điểm nào đó trên AND

Câu 35:Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới:

C.Cách ly sinh sản và cách ly di truyền

D.Cách ly địa lý và cách ly sinh thái

Câu 36:Thể di bội ( thể lêch bội) là thể có:

A.Tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi

B Một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến

C Số lượng NST ở một hoặc 1 số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi

D Một số NST trong một tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc

Câu 37: Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gen là:

Trang 5

A Cắt và nối AND của tế bào cho và AND plastmit ở những điểm xác định, tạo AND tái tổ hợp – chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận – tách AND của tế bào cho và plastmit ra khỏi tế bào.

B Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận – tách AND của tế bào cho và plastmit ra khỏi tế bào – cắt và nối AND của tế bào cho và AND plastmit ở những điểm xác định, tạo AND tái tổ hợp

C Cắt và nối AND của tế bào cho và AND plastmit ở những điểm xác định tạo AND tái tổ hợp – tách AND của tế bào cho và plastmit ra khỏi tế bào chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

D Tách AND của tế bào cho và plastmit ra khỏi tế bào – cắt và nối AND của tế bào cho và AND plastmit ở những điểm xác định, tạo AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

Câu 38:Đácuyn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi màu xanh lục ở các

loài sâu ăn lá là do:

A Quần thể sâu ăn lá đa hình về kiểu gen và kiểu hình, chọn lọc tự nhiên đã tiến hành chọn lọc theo những hướng khác nhau

B Quần thể sâu ăn lá xuất hiện những biến dị màu xanh lục được chọn lọc tự nhiên giữ lại

C Sâu ăn lá đã bị ảnh hưởng bởi màu sắc của lá cây

D CLTN đã đào thải những cá thể mang biến dị có màu sắc khác màu xanh lục, tích luỹ những cá thể mang biến dị màu xanh lục

Câu 39:Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn qua nhiều thế hệ thường gây hiện

tượng thoái hoá giống vì:

A Các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp trội nên gen lặn có hại không biểu hiện

B Thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

C Các gen tồn tại ở trạng thái dị hợp nên gen lặn có hại được biểu hiện

D Thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng, trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

Câu 40:Trong tiến hoá tiền sinh học, những mầm mống đầu tiên xuất hiện ở:

A Trong lòng đất B Trong nước đại dương nguyên thuỷ

C Khí quyển nguyên thuỷ D.Trong ao hồ, nước ngọt

Câu 41:Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền ?

A.0,04aa : 0,64Aa : 0,32aa B 0,64AA : 0,04Aa : 0,32aa

C 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa D.0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa

Câu 42:Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến ?

A Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

B.Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện

ra kiểu hình

C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

Trang 6

D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 43:Giao phối cận huyết được biểu hiện ở phép lai nào ?

Câu 44:Nghiên cứu cấu trúc di truyền của 1 quần thể động vật người ta phát hiện

có 1 gen gồm 2 alen ( A và a) 2 alen này tạo ra 5 kiểu gen khác trong quần thể.Có thể kết luận gen này nằm ở trên:

Câu 45:Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã ?

A Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học

B.Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học

C.Làm tăng mối quan hệ giữa các loài

D Làm giảm mối quan hệ giữa các loài

Câu 46:Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù ở mỗi loại AND:

A Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nu trên AND

B Hàm lượng AND trong nhân tế bào

C Tỷ lệ A + T/ G +X

D.Thành phần các bộ ba nuclêôtit trên AND

Câu 47:Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp sinh học ?

A Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi trường

B Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi

C Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường

D Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường

Câu 48:Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy định một tình trạng, gen trội

là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là:

Câu 49:Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy

định mắt trắng, các gen này nằm trên NST X, không nằm trên NST Y Cho ruồi giấm mắt đỏ giao phối với ruồi mắt trắng, F1 thu được tỷ lệ 1 ♂mắt đỏ :1 ♀mắt trắng : 1♀mắt đỏ : 1♂mắt trắng.kiểu gen của ruồi bố mẹ

Câu 50: Phép lai hai cặp tính trạng phân ly độc lập F1 thu được: cặp tính trạng thứ nhất có tỷ lệ kiểu hình là: 3 : 1, cặp tính trạng thứ 2 là: 1 : 2 :1 , thì tỷ lệ kiểu hình là 3 : 1, thì tỷ lệ phân ly kiểu hình chung của F1 là:

Câu 51:Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?

Trang 7

A.Các con cá chép sống trong một cái hồ.

B.Các con chim sống trong 1 khu rừng

C Các cây cọ sống trên một quả đồi

D Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên

Câu 52:Một gen dài 0,51μm, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội

bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là:

Câu 53:Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa.

A Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

B Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

C Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các qầun thể

D Tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

Câu 54:Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với 1 hệ sinh thái?

A Trong hệ sinh thái càng lên cao bậc dinh dưỡng năng lượng càng giảm

B.Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn

C.Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật cấht diễn ra theo chu trình

D.Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn

Câu 55:Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?

A.Mối quan hệ giữa các cá thể B.Tỷ lệ các nhóm tuổi

Câu 56:Có thể hiểu diễn thế sinh thái là sự:

A.Biến đổi số lượng cá thể sinh vật trong quần xã

B.Thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác

C.Thu hẹp vùng phân bố của quần xã sinh vật

D.Thay đổi hệ động vật trước, sau đó thay đổi hệ thực vật

Câu 57:Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân tấhp,

gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả dài, các cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường Lai phân tích câyt hân cao, quả tròn thu được F1: 35% cây thân cao, quả dài : 35% cây thân thấp, quả tròn : 15% cây thân cao, quả tròn : 15% cây thân tấhp, quả dài.Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là:

Đáp án: Cao đẳng 2007

Câu 1:C Câu 2:A Câu 3:A Câu 4:D Câu 5:B Câu 6:D Câu 7:B Câu 8:C Câu 9:B Câu 10:C Câu 11:C Câu 12:DCâu 13:D Câu 14:C Câu 15:D Câu 16:D Câu 17:A Câu 18:ACâu 19:B Câu 20:A Câu 21:A Câu 22:B Câu 23:D Câu 24:ACâu 25:B Câu 26:C Câu 27:C Câu 28:C Câu 29:B Câu 30:D

Trang 8

Câu 31:A Câu 32:B Câu 33:A Câu 34:D Câu 35:C Câu 36:CCâu 37:D Câu 38:D Câu 39:B Câu 40:B Câu 41:D Câu 42:CCâu 43:C Câu 44:D Câu 45:A Câu 46:A Câu 47:C Câu 48:B Câu 49:C Câu 50:B Câu 51:B Câu 52:A Câu 53:A Câu 54:D Câu 55:A Câu 56:B Câu 57:B



ĐẠI HỌC 2008

Phần chung cho tất cả thí sinh:

Câu 1: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến

thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của của thể đột biến ?

Câu 2: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là:

A Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng

B Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng

C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

D Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng khác nhau

Câu 3: Hoá chất gây đột biến 5- BU ( 5 – brôm uraxin ) khi thấm vào tế bào gây

đột biến thay thế cặp A – T thành cặp G – X Quá trình thay thế được mô tả theo

sơ đồ sau:

A A – T→G – 5BU→X – 5BU→G –X B A – T→A – 5BU→G – X

C A – T→X – 5BU→G – 5BU→G – X D A – T→G – 5BU→G - X

Câu 4: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp thương được dùng để tạo ra các

biến dị tổ hợp là:

A Gây đột biến bằng sốc nhiệt B Chiếu xạ bằng tia X

Câu 5: Dùng consixin để xử lý các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các

thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bốmẹ giảm phân bình thường, tính theo lý thuyết tỷ lệ phân ly kiểu gen ở đời con là:

A 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

B 1AAAA : 8AAa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa

D 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa

Câu 6: Năm 1953, S.Milơ thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần

hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau.Kết quả thí nghiệm chứng minh:

A Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đườngtổng hợp hoá học trong tự nhiên

B Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ nhờ nguồn năng lượng sinh học

Trang 9

C Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất bằng con đường tổng hợp sinh học.

D Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyểnnguyên thuỷ của trái đất

Câu 7: Hình thành loài mới:

A Khác nhau khu vực địa lý ( bằng con đường địa lý) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn

B Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật

C Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên

D Ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá

Câu 8: Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.Nếu các cặp

gen này nằm trên các cặp NST khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gen có thể được tạo ra:

Câu 9:Một số đặc điểm không đựoc xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật

của loài người:

A Chữ viết và tư duy trìu tượng

B Các cơ quan thoái hoá ( ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khoé mắt )

C Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống

D Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống

Câu 10: Đột biến gen :

A Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính

B Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệsau qua sinh sản hữu tính

C Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể

D Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống

Câu 11:Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên :

A Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

B Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

C Là nhân tố làm thay đổi tần số số alen không theo một hướng xác định

D Là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

Câu 12: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có

hai alen ( A và a) người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỷ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là:

Trang 10

Câu 13: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ

đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt.Theo Đácuyn, đặc điểm thích nghinày được hình thành do:

A.Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ

B Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể đểt hích nghi với môi trường

C Aûnh hưởng trực tíêp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu

D Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến có màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu

Câu 14: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:

Câu 15: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ P là:

0,45AA: 0,3Aa: 0,25aa.Cho biết các cá thể co kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lý thuyết, tỷ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:

A 0,525AA : 0,15Aa : 0,325aa B 0,36AA : 0,24Aa: 0,4aa

C 0,36AA : 0,48Aa :0,16aa D 0,7AA : 0,2Aa :0,1aa

Câu 16: trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết

người ta thường gây đột biến

A Lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhỏ NST

Câu 17: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lý ( hình thành loài

khác khu vực địa lý), nhân tố gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là:

Câu 18:Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cá các biến dị là nguyên liệu củaCLTN

B Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu củaCLTN

C Tất cả các biến dị di truyền đều là nguồn nguyên liệu củaCLTN

D Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của CLTN

Câu 19: Gen S đột biến thành gen s.Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp

3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nuclêôtit.Dạng đột biến xảy ra với gen S là:

A Mất 1 cặp nuclêôtit B.Mất 2 cặp nuclêôtit

C Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D.Thay thế 1 cặp nuclêôtit

Câu 20: Thể đa bội lẻ:

A Có hàm lượng AND nhiều gấp 2 lần so với thể lưỡng bội

B Có tế bào mang bộ Nst 2N + 1

C Không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

D.Có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

Câu 21:AND tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền

được đưa vào trong tế bào E.Coli nhằm:

A.Ức chế hoạt động hệ gen của tế bào E.Coli

Trang 11

B Làm bất hoạt các enzym cần cho sự nhân đôi AND của E.Coli

C Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

D.Làm cho AND tái tổ hợp kết hợp với AND vi khuẩn

Câu 22: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:

A.Số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể

B.Nhóm tuổi và tỷ lệ giới tính của quần thể

C Tần số alen và tần số kiểu gen D Số lượng cá thể và mật độ cá thể

Câu 23: Sơ đồ sau minh hoạ cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào ?

( 1 ):ABCD EFGH →ABGFE DCH ( 2 ): ABCD EFGH→AD EFGBCH

A ( 1 ):Chuyển đọan không chứa tâm động, ( 2 ): chuyển đoạn trong một NST

B.(1):đảo đoạn chứa tâm động ; ( 2 ): chuyển đoạn trong một NST

C ( 1):đảo đoạn chứa tâm động; ( 2 ):đảo đoạn không chứa tâm động.D.( 1 ): chuyển đoạn chứa tâm động; ( 2 ): đảo đoạn chứa tâm động

Câu 24: Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có

lợi trong quần thể Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

A Triệt để khỏi quần thể đó nếu là alen lặn

B Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội

C Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội

D Không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội

Câu 25:Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam.

A Hội chứng 3X,hội chứng tócnơ D Bệnh mù màu, máu khó đông

C Bệnh ung thư máu, hội chứng đao

B Hội chứng claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và 3

Câu 26:Khi các cá thể của một quần thể giao phối ( quần thể lưỡng bội ) tiến hành

giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp NST thường không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về NST là:

A 2n; 2n – 1; 2n + 1; 2n – 2; 2n +2 B 2n +1; 2n – 1 -1 -1 ; 2n

C 2n + 1; 2n – 2 – 2; 2n; 2n + 2 D 2n – 2; 2n; 2n + 2 +1

Câu 27:Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả

vàng Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng.Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là:

Câu 28: Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, nhân tố đột biến ( quá trình đột biến ) có

vai trò cung cấp:

A Các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp

B Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

C Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

D Các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

Trang 12

Câu 29: Theo Kimura, sự tiến hoá ở cấp độ phân tử diễn ra bằng sự củng cố ngẫu

nhiên cá đột biến:

Câu 30: Cho các thành tựu:

( 1 ).Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin của người

( 2).Tạo giống dâu tằmtam bội có năng suất cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

( 3).Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

( 4).Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kỹ thuật di truyền là:

A ( 1 ); ( 3) B.( 3 ); (4) C.(1);(2) D.(1 ); (4 )

Câu 31: Cho sơ đồ phả hệ dưới đây, biết rằng alen a gây bệnh là lặn so với alen A

không gây bệnh và không có đột biến xảy ra ở các cá thể trong phả hệ:

1 2

1 2 3 4 5 6 Nam bệnh

III 1 Nam bình thường

Kiểu gen của những người: I1; II4; II5 và III1 lần lượt là:

A XAXA, XAXa, XaXa và XAXa B aa, Aa, aa và Aa

C Aa, aa, Aa và Aa D XAXA, XAXa, XaXa và XAXA

Câu 32: Các giống cây trồng thuần chủng:

A Có thể được tạo ra bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều đời

B Có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái dị hợp

C Có năng suất cao nhưng kém ổn định

D Có thể được tạo ra bằng phương pháp lai khác thứ qua vài thế hệ

Câu 33: Biến dị tổ hợp:

A Không làm xuất hiện kiểu hình mới

B Không phải là nguyên liệu của tiến hoá

C Phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ

D Chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối

Câu 34:Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất

Câu 35: Thể song nhị bội:

A Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính

B.Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hài loài bố mẹ

C.Có 2n NST trong tế bào

D.Có tế bào mang hai bộ NST lưỡng bội của hai loài bố mẹ

Câu 36:Plastmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền:

A Là phân tử AND mạch thẳng

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sau: - Ôn tập Sinh 12-2
Sơ đồ sau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w